2048.vn

Dạng 3: Phiếu 2 có đáp án
Đề thi

Dạng 3: Phiếu 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 811 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau: a. x+5=3x+1

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b. 3x−14+1≥x+23

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c. x−2x+2−3x−2=2(x−11)x2−4

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:a) 2(x + 3) = 4x – ( 2+ x)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b. 1x+2+52−x=2x−3x2−4

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (2x - 1)(x + 2) = (3x - 2)(2x - 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b. 1x−1+2xx2+x+1=3x2x3−1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

c. 2 + 3(x+1)8<3−x−14

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P = 1+x1−x−1−x1+x−2x2x2−1:x2+4x+4x+1.x+2

a) Rút gọn P.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của P, biết x=12

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giá trị của x, biết P≤−1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d)  Tìm các số nguyên dương x > 2 để P nhận giá trị nguyên

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức  A = 2−3x.x+1x2+2x+1. Tìm giá trị của x để A là số dương

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h. Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 65 vận tốc lúc đi. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h. Sau khi đi được 23 quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h. Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày theo kế hoạch phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực 57 sản phẩm. Do đó đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn làm vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Cho x > 0, y > 0. Chứng minh rằng 1x+1y≥4x+y

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng: 

1a+b−c+1b+c−a+1c+a−b≥1a+1b+1c

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack