Dạng 1: Bài tập tự luyện có đáp án
Đề thi

Dạng 1: Bài tập tự luyện có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8101 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho ví dụ về bất đẳng thức theo từng loại có chứa dấu <, ≤, >, ≥.

Xem đáp án

Ta lần lượt có:

(−2)+3≤2

6≤2.(−3)

4+(−8)<15+(−8)

x2+1≥1

2. Tự luận
1 điểm

Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng như thế nào? Cho ví dụ.

Xem đáp án

Bất phương trình dạng:

ax+b>0,               ax+b<0,              ax+b≤0,              ax+b≥0

Với a và b là hai số đã cho và a≠0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Ví dụ: Các bất phương trình bậc nhất một ẩn:

x - 5 > 0                                       3x−2≤0 

3. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra một nghiệm của bất phương trình trong ví dụ của câu hỏi 2.

Xem đáp án

Ta lần lượt:

- Bất phương trình x−5>0 nhận  x = 6 làm một nghiệm.

- Bất phương trình 3x−2≤0 nhận x = 6 làm một nghiệm.

4. Tự luận
1 điểm

Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi bất phương trình. Quy tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số?

Xem đáp án

Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

Quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng trên tập số.

5. Tự luận
1 điểm

Hãy phát biểu quy tắc nhân để biến đổi bất phương trình. Quy tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số?

Xem đáp án

Quy tắc nhân với một số: Khi nhân (hoặc chia) cả hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

1. Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương.

2. Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm.

Quy tắc này dựa trên tính chất liện hệ giữa thứ tự và phép nhân trên tập số.

6. Tự luận
1 điểm

Cho m > n , chứng minh:a. m + 2 > n + 2

Xem đáp án

a. Với m  > n thì bằng việc cộng hai vế với 2, ta được m + 2 > n + 2

7. Tự luận
1 điểm

b. -2m < -2n

Xem đáp án

b. Với m > n thì bằng việc nhân hai vế với - 2, ta được -2m < -2n

8. Tự luận
1 điểm

c. 2m - 5 > 2n - 5

Xem đáp án

c. Với m > n thì bằng việc:

- Nhân hai vế với 2, ta được 2m > 2n.

- Cộng hai vế với – 5, ta được 2m - 5 > 2n - 5

9. Tự luận
1 điểm

d. 4 - 3m < 4 - 3n

Xem đáp án

d. Với m > n thì bằng việc:

- Nhân hai vế với - 3, ta được -3m < -3n.

- Cộng hai vế với 3, ta được 4 - 3m < 4 - 3n

10. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra xem – 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:a. -3x + 2 > -5

Xem đáp án

a. Với x = -2, bất phương trình có dạng:

−3(−2)+2>−5⇔6+2>−5⇔8>−5, đúng.

Vậy, x = -2 là một nghiệm của bất phương trình.

11. Tự luận
1 điểm

b. 10 - 2x < 2

Xem đáp án

b. Với x = -2, bất phương trình có dạng:

10−2(−2)<2⇔10+4<2⇔14<2, sai.

Vậy, x = -2 không là một nghiệm của bất phương trình.

12. Tự luận
1 điểm

c. x2−5<1

Xem đáp án

c. Với x = -2, bất phương trình có dạng:

(−2)2−5<1⇔4−5<1⇔−1<1, đúng.

Vậy, x = -2 là một nghiệm của bất phương trình.

13. Tự luận
1 điểm

d. x<3

Xem đáp án

d. Với x = -2, bất phương trình có dạng:

−2<3⇔2<3, đúng.

Vậy, x = -2 là một nghiệm của bất phương trình.

14. Tự luận
1 điểm

e. x>2

Xem đáp án

e. Với x = -2, bất phương trình có dạng:

−2>2⇔2>2, sai.

Vậy, x = -2 không là một nghiệm của bất phương trình.

15. Tự luận
1 điểm

f. x+1>7−2x

Xem đáp án

f. Với x = -2, bất phương trình có dạng:

−2+1>7−2(−2)⇔−1>11, sai.

Vậy, x = -2 không là một nghiệm của bất phương trình.

16. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình:a. x - 1 < 3

Xem đáp án

a. Biến đổi bất phương trình về dạng: x<3+1⇔x<4.

17. Tự luận
1 điểm

b. x + 2 > 1

Xem đáp án

b. Biến đổi bất phương trình về dạng: x>1−2⇔x>−1

18. Tự luận
1 điểm

c. 0,2x < 0,6

Xem đáp án

c. Biến đổi bất phương trình về dạng: x < 3.

19. Tự luận
1 điểm

d. 4 + 2x < 5

Xem đáp án

d. Biến đổi bất phương trình về dạng: 2x<5−4⇔2x<1⇔x<12

20. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình: 

a. 2−x4<5

Xem đáp án

a. Biến đổi bất phương trình về dạng:

2−x<20⇔2−20<x⇔x>−18

Vậy, bất phương trình có nghiệm là  x > -18.

21. Tự luận
1 điểm

b. 3≤2x+35

Xem đáp án

b. Biến đổi bất phương trình về dạng:

15≤2x+3⇔2x≥12⇔x≥6

Vậy, bất phương trình có nghiệm là x≥6.

22. Tự luận
1 điểm

c. 4x−53>7−x5

Xem đáp án

c. Biến đổi bất phương trình về dạng:

5(4x−5)>3(7−x)⇔20x−25>21−3x⇔23x>46⇔x>2

Vậy, bất phương trình có nghiệm là x > 2

23. Tự luận
1 điểm

d. 2x+3−4≥4−x−3

Xem đáp án

d. Biến đổi bất phương trình về dạng:

2x+34≤4−x3⇔3(2x+3)≤4(4−x)⇔6x+9≤16−4x⇔10x≤7⇔x≤710

Vậy, bất phương trình có nghiệm là x≤710

24. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình:a. 3 - 2x > 4

Xem đáp án

a. Biến đổi bất phương trình về dạng:

−1>2x⇔x<−12

Vậy, bất phương trình có nghiệm là x<−12

25. Tự luận
1 điểm

b. 3x + 4 < 2

Xem đáp án

b. Biến đổi bất phương trình về dạng:

3x<−2⇔x<−23

Vậy, bất phương trình có nghiệm là x<−23

26. Tự luận
1 điểm

c. (x−3)2<x2−3

Xem đáp án

c. Biến đổi bất phương trình về dạng:

x2−6x+9<x2−3⇔6x>12⇔x>2

Vậy, bất phương trình có nghiệm là x > 2

27. Tự luận
1 điểm

d. (x−3)(x+3)<(x+2)2+3

Xem đáp án

d. Biến đổi bất phương trình về dạng:

x2−9<x2+4x+4+3⇔4x>−16⇔x>−4

Vậy, bất phương trình có nghiệm là x > -4

28. Tự luận
1 điểm

Tìm x sao choa. Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương.

Xem đáp án

a. Giá trị của biểu thức 5 -2x là số dương khi:

5−2x>0⇔2x<5⇔x<52

Vậy, với x<52 thỏa mãn điều kiện đầu bài.

29. Tự luận
1 điểm

b. Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x - 5.

Xem đáp án

b. Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x -5 khi:

x+3<4x−5⇔3x>8⇔x>83

Vậy, với x>83 thỏa mãn điều kiện đầu bài.

30. Tự luận
1 điểm

c. Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3.

Xem đáp án

c. Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3khi:

2x+1≥x+3⇔x≥2

Vậy, với x≥2 thỏa mãn điều kiện đầu bài.

31. Tự luận
1 điểm

d. Giá trị của biểu thức x2+1 không lớn hơn giá trị của biểu thức (x−2)2

Xem đáp án

d. Giá trị của biểu thức x2+1 không lớn hơn giá trị của biểu thức (x−2)2 khi:

x2+1≤(x−2)2⇔x2+1≤x2−4x+4⇔4x≤3⇔x≤34

Vậy, với x≤34 thỏa mãn điều kiện đầu bài.

32. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 

a. 3x=x+8

Xem đáp án

a. Ta xét hai trường hợp:

Trường hợp 1: Nếu x≥0 thì phương trình có dạng:

3x=x+8⇔2x=8⇔x=4, thỏa mãn điều kiện.

Trường hợp 2: Nếu x < 0 thì phương trình có dạng:

−3x=x+8⇔4x=−8⇔x=−2, thỏa mãn điều kiện.

Vậy, phương trình có nghiệm là x = 4 và x = -2.

33. Tự luận
1 điểm

b. −2x=4x+18

Xem đáp án

b. Ta xét hai trường hợp:

Trường hợp 1: Nếu x≥0 thì phương trình có dạng:

2x=4x+18⇔2x=−18⇔x=−9, loại.

Trường hợp 2: Nếu x < 0 thì phương trình có dạng:

−2x=4x+18⇔6x=−18⇔x=−3, thỏa mãn điều kiện.

Vậy, phương trình có nghiệm làx = -3.

34. Tự luận
1 điểm

c. x−5=3x

Xem đáp án

c. Ta có:

x−5=x−5 khi x≥55−x khi x<5

 Ta xét hai trường hợp:

Trường hợp 1: Nếu x≥5 thì phương trình có dạng:

x−5=3x⇔2x=−5⇔x=−52, loại.

Trường hợp 2: Nếu x < 5 thì phương trình có dạng:

5−x=3x⇔4x=5⇔x=54, thỏa mãn điều kiện.

Vậy, phương trình có nghiệm là x=54.

35. Tự luận
1 điểm

d. x+2=2x−10

Xem đáp án

d. Ta có:

x+2=x+2 khi x≥−2−x−2 khi x<−2

 Ta xét hai trường hợp:

Trường hợp 1: Nếu x≥−2 thì phương trình có dạng:

x+2=2x−10⇔x=12, thỏa mãn điều kiện.

Trường hợp 2: Nếu x < -2 thì phương trình có dạng:

−x−2=2x−10⇔3x=8⇔x=83, loại.

Vậy, phương trình có nghiệm là = 12.