Dạng 2: Phiếu 1 có đáp án
Đề thi

Dạng 2: Phiếu 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8121 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau

1. 3−4x+24+6x=x+27+3x

Xem đáp án

3−4x+24+6x=x+27+3x

⇔−4x+6x−x−3x=27−24−3⇔−2x=0⇒x=0

S=0

2. Tự luận
1 điểm

2. 2x+34−5x+36=3−4x12

Xem đáp án

2x+34−5x+36=3−4x12

⇔3.2x+312−2.5x+312=3−4x12⇔6x+9−10x−612=3−4x12⇔3−4x12=3−4x12⇔3−4x=3−4x⇔−4x+4x=3−3⇔0.x=0⇒x∈ℝS=x|x∈ℝ

3. Tự luận
1 điểm

3. 2x+5x−4+3x−4=0

Xem đáp án

2x+5x−4+3x−4=0

⇔x−42x+5+3=0⇔x−42x+8=0⇔x−4=02x+8=0⇔x=4x=−4S=−4;4

4. Tự luận
1 điểm

4. 23x+52=3x+5x−7

Xem đáp án

23x+52=3x+5x−7

⇔3x+56x+10−x+7=0⇔3x+55x+17=0⇔3x+5=05x+17=0⇔x=−53x=−175S=−53;−175

5. Tự luận
1 điểm

5. 92x−12−4x+12=0

Xem đáp án

92x−12−4x+12=0

⇔94x2−4x+1−4x2+2x+1=0⇔32x−12−2x+12=0⇔6x−3+2x+26x−3−2x−2=0⇔4x−58x−1=0⇔4x−5=08x−1=0⇔x=54x=18

S=54;18

6. Tự luận
1 điểm

6. x3−2x2+2−x=0

Xem đáp án

x3−2x2+2−x=0

⇔x2x−2−x−2=0⇔x−2x2−1=0⇔x+1x−2x−1=0⇔x+1=0x−2=0x−1=0⇔x=−1x=2x=1

Vậy, S=−1;1;2

7. Tự luận
1 điểm

7. x2−x−12=0

Xem đáp án

x2−x−12=0

⇔x2−4x+3x−12=0⇔xx−4+3x−4=0⇔x−4x+3=0⇔x−4=0x+3=0⇔x=4x=−3

S=−3;4

8. Tự luận
1 điểm

8 . 1x−1+2x+1=xx2−1

Xem đáp án

1x−1+2x+1=xx2−1 (ĐKXĐ: x≠±1)

⇔x+1+2x−1x−1x+1=xx2−1⇔3x−1x−1x+1=xx−1x+1⇒3x−1=x⇔2x=1⇔x=12  TM

S=12

9. Tự luận
1 điểm

9. x+5x−5−x−5x+5=20x2−25

Xem đáp án

x+5x−5−x−5x+5=20x2−25 (ĐKXĐ: x≠±5)

⇔x+52−x−52x−5x+5=20x−5x+5⇔x2+10x+25−x2+10x−25x−5x+5=20x−5x+5⇔20xx−5x+5=20x−5x+5⇒20x=20⇔x=1   TMS=1

10. Tự luận
1 điểm

10. 2x−1+4x+3=3x+11x2+2x−3

Xem đáp án

2x−1+4x+3=3x+11x2+2x−3 (ĐKXĐ: x≠1,x≠−3)

⇔2x+3+4x−1x−1x+3=3x+11x−1x+3⇔2x+6+4x−4x−1x+3=3x+11x−1x+3⇒6x+2=3x+11⇔3x=9⇔x=3 TM

S=3

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau

a. 2x2+3x−12−5.2x2+3x+3+24=0

Xem đáp án

Đặt 2x2+3x=A ta có:

A−12−5.A+3+24=0⇔A2−7A+10=0⇔A−5A−2=0⇒A−5=0A−2=0⇔A=5A=2

TH1: Với A=5⇒2x2+3x=5

⇔2x2+3x−5=0⇔x−12x+5=0⇔x=1x=−52

TH2: Với A=2⇒2x2+3x=2

⇔2x2+3x−2=0⇔2x−1x+2=0⇒x=12x=−2

S=−52;−2;12;1

12. Tự luận
1 điểm

b. x3−3x2+4=0

Xem đáp án

x3−3x2+4=0

⇔x+1x2−4x+4=0⇔x+1x−22=0⇔x+1=0x−22=0⇒x=−1x=2S=−1;2

13. Tự luận
1 điểm

c. xx+1x+2x+3=24

Xem đáp án

xx+1x+2x+3=24

⇔x.x+3.x+1.x+2=24⇔x2+3x.x2+3x+2=24

Đặt x2+3x=A, ta có A.A+2=24

A2+2A−24=0⇔A−4A+6=0⇔A−4=0A+6=0⇔A=4A=−6

TH1: A=4⇒x2+3x−4=0

⇔x−1x+4=0⇔x−1=0x+4=0⇔x=1x=−4

TH2: A=−6⇒x2+3x+6=0

Ta có: 

x2+3x+6=x2+2.32.x+94−94+6=x+322+154>0∀x∈ℝ

=> không có giá trị nào của x thỏa mãn x2+3x+6=0

14. Tự luận
1 điểm

d. x+1560+x+1461=x+1362+x+1263

Xem đáp án

x+1560+x+1461=x+1362+x+1263

⇔x+1560+1+x+1461+1=x+1362+1+x+1263+1⇔x+7560+x+7561=x+7562+x+7563⇔x+75.160+161−162−163=0

Vì 160+161−162−163≠0⇒x+75=0⇒x=−75

S=−75

15. Tự luận
1 điểm

e. x+910+x+109=9x+10+10x+9

Xem đáp án

x+910+x+109=9x+10+10x+9 (ĐKXĐ: x≠−9;x≠−10)

⇔x+910+1+x+109+1=9x+10+1+10x+9+1⇔x+1910+x+199=x+19x+10+x+19x+9⇔x+19.110+19−1x+10−1x+9=0⇔x+19=0110+19−1x+10−1x+9=0⇔x=−19 TMx=0     TMS=−19;0

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:a. 2x−5=2−x

Xem đáp án

dk:2−x≥0⇔x≤2PT⇔2x−5=2−x2x−5=−2−x⇔3x=7x=3⇔x=73x=3(loại) 

 

S=∅

17. Tự luận
1 điểm

b. 3x−2+x=11

Xem đáp án

3x−2+x=11⇔3x−2=11−x

⇔DK:11−x≥0⇔x≤11PT⇔3x−2=11−x3x−2=−11−x⇔4x=132x=−9             ⇔x=134x=−92(tm)

S=−92;134

18. Tự luận
1 điểm

c. 2x−1=1−2x

Xem đáp án

2x−1=1−2x⇔2x−1=− (1−2x)⇒2x−1≤0⇔x≤12

Vậy: S=x|x≤12

19. Tự luận
1 điểm

d. −4x=x2+4

Xem đáp án

−4x=x2+4

DK:x2+4>0  ∀x∈ℝPT⇔4x=x2+44x=−x2+4⇔x2+4x+4=0x2−4x+4=0⇔x+22=0x−22=0⇔x=−2x=2

S=−2;2

20. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a. −3x+6≤0

Xem đáp án

−3x+6≤0⇔−3x≤−6⇔x≥−6:−3⇔x≥2. Vậy: S=xx≥2Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a. -3x + 6 nhỏ hơn bằng 0 (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

b. 3x+4<−2x−3

Xem đáp án

3x+4<−2x−3⇔5x<−7⇔x<−75. Vậy: S=x|x<−75b. 3x + 4 < -2x  -3 (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

c. 5x−7.2x+3≤4.x−1

Xem đáp án

5x−7.2x+3≤4.x−1⇔−9x−21≤4x−4⇔−13x≤17⇔x≥−1713Vậy: S=x|x≥−17135x - 7.(2x+3) nhỏ hơn bằng 4(x-1) (ảnh 1)

23. Tự luận
1 điểm

d. 2x−53>7−x2

Xem đáp án

2x−53>7−x2⇔4x−106>21−3x6⇔4x−10>21−3x⇔7x>31⇔x>317Vậy S=xx>317d. 2x-5/3 > 7-x/2 (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

e. 2x+1.3x−2≤0

Xem đáp án

2x+1.3x−2≤0

TH1: 2x+1≥03x−2≤0⇔2x≥−13x≤2⇔x≥−12x≤23⇔−12≤x≤23

TH2: 2x+1<03x−2>0⇔2x<−13x>2⇔x<−12x>23⇔x∈∅

Vậy: S=x−12≤x≤23

25. Tự luận
1 điểm

f. x+14x+1>0

Xem đáp án

x+14x+1>0. ĐKXĐ: x≠−14TH1: x+1>04x+1>0⇔x>−14x>−1⇔x>−1x>−14⇔x>−14Kết hợp đkxđ ⇒x>−14TH2: x+1<04x+1<0⇔x<−14x<−1⇔x<−1x<−14⇔x<−1Kết hợp đkxđ ⇒x<−1x≠−14⇒x<−1Vậy x<−1 hoặc x>−14f. x+1/ 4x+1 > 0 (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h. Sau đó một giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h. Hỏi đến mấy giờ thì người thứ hai mới đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km ?

Xem đáp án

Gọi thời gian người thứ hai đi đến điểm gặp nhau là : x (h), (x > 0)

Khi đó : Thời gian người thứ nhất đi đến điểm gặp nhau là : x + 1 (h)

Quãng đường người thứ nhất đi là : 30 (x + 1) (km)

Quãng đường người thứ hai đi là :  54x (km)

Vì hai người cùng khởi hành từ A và gặp nhau tại một điểm nên ta có phương trình :

30(x+1)=45x⇔30x+30=45x⇔x=2  (TM)

Xe thứ hai gặp xe thứ nhất lúc :  2 + 1 + 7 = 10 ( giờ )

Nơi gặp nhau cách A : 2.45 = 90 (km) 

27. Tự luận
1 điểm

Một ô tô xuất phát từ A lúc 5 giờ và dự định đi đến B lúc 12 giờ cùng ngày. Ô tô đi hai phần ba đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 40km/h. Để đến B đúng dự định, ô tô phải tăng vận tốc thêm 10km/h trên đoạn đường còn lại. Tính độ dài quãng đường AB

Xem đáp án

Gọi quãng đường AB xkm/h;x>0

23quãng đường AB là 23x (km)

Thời gian đi 23 quãng đường AB là  23x:40=x60h

13quãng đường còn lại là 23x (km)

Vận tốc ô tô đi trên quãng đường còn lại là 40+10=50km/h

Thời gian đi 13 quãng đường còn lại là 13x:50=x150h

Thời gian ô tô dự định đi từ A đến B là 12−5=7h

Theo đầu bài ta có phương trình:

x60+x150=7⇔5x+2x=2100⇔7x=2100⇔x=300TM

Vậy quãng đường AB dài 300km

28. Tự luận
1 điểm

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 6 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc dòng nước là 2km/h.

Xem đáp án

Gọi vân tốc riêng của ca nô là xkm/h;x>2

Vận tốc của ca nô khi đi xuôi dòng là: x+2km/h

Vận tốc của ca nô khi đi ngược dòng là x−2km/h

Quãng đường ca nô xuôi dòng là 5x+2km

Quãng đường ca nô ngược dòng là 6x−2km

Theo đầu bài ta có phương trình:

5x+2=6x−2⇔5x+10=6x−12⇔x=22TM

Vậy quãng đường AB dài là 5.22+2=120km

29. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp ký hợp đồng dệt một số tấm thảm len trong 16 ngày. Do cải tiến kĩ thuật, năng suất tăng 20% nên không những xí nghiệp đã hoan thành kế hoạch sớm 2 ngày mà còn dệt thêm được 24 tấm nữa. Tính số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng.

Xem đáp án

Gọi số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng trong một ngày là x (tấm/ ngày, x∈N* )

Số số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là 16.x (tấm )

Do thực tế, năng suất tăng 20% nên năng suất thực tế của xí nghiệp là 120%.x=1,2x (tấm/ngày)

Vì hoàn thành sớm 2 ngày nên thời gian thực tế xí nghiệp làm là 16 - 2 =14 ( ngày)

Số thảm len thực tế xí nghiệp làm là 14.1,2x = 16,8x (tấm)

Do dệt thêm được 24 tấm nên ta có phương trình

16,8x−16x=24⇔0,8x=24⇔x=30(TM) 

Vậy số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng là 30.16 = 480  tấm.

30. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi 300cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 5cm và giảm chiều dài đi 5cm thì diện tích hình chữ nhật đó tăng 275cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.

Xem đáp án

Nửa chu vi hình chữ nhật là 3002=150(cm) 

Gọi chiều dài hình chữ nhật là  x (150>x>75 , cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là 150−x (cm)

Diện tích hình chữ nhật ban đầu là x.150−x  cm2 

Chiều dài sau khi giảm 5cm là : x−5    (cm) 

Chiều rộng sau khi tăng 5cm là 150−x+5=155−x   (cm) 

Diện tích hình chữ nhật mới là x−5155−x  cm2 

Vì diện tích tăng 275cm2 nên ta có phương trình

x−5155−x −x(150−x)= 275⇔−x2+160x−755−150x+x2=275⇔10x=1030⇔x=103 (TM)

Vậy chiều dài hình chữ nhật là 103 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là 150−103=47cm