Dạng 4: Bất đẳng thức bu-nhi-a-cốp-xki có đáp án
Đề thi
Dạng 4: Bất đẳng thức bu-nhi-a-cốp-xki có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8137 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số thực x, y luôn có:

(x3+y3)2≤(x2+y2)(x4+y4)

Xem đáp án

Ta có: VT=(x3+y3)2=(x.x2+y.y2)2≤(x2+y2)(x4+y4), đpcm.

2.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với a, b, c tùy ý ta luôn có:

ab+bc+ca≤a2+b2+c2

Xem đáp án

Ta có:

VT2=ab+bc+ca2≤a2+b2+c2(b2+c2+a2)=a2+b2+c22

Lấy căn bậc hai của hai vế, ta đi đến:

a2+b2+c2≥ab+bc+ca≥ab+bc+ca, đpcm.

3.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là một nửa chu vi. Chứng minh rằng: p<p−a+p−b+p−c≤3p

Xem đáp án

- Ta có:

p−a+p−b+p−c2=1.p−a+1.p−b+1.p−c2                          ≤12+12+12p−a+p−b+p−c=3p⇔p−a+p−b+p−c≤3p                                     (1)

Dấu đẳng thức xảy ra khi:

p−a1=p−b1=p−c1⇔a=b=c

- Ta đi chứng minh:

p<p−a+p−b+p−c

Bằng phép biến đổi tương đương, cụ thể:

p<p−a+p−b+p−c⇔p<p−a+p−b+p−c                             +2(p−a)(p−b)+2(p−c)(p−a)+2(p−b)(p−c)⇔0<2(p−a)(p−b)+2(p−c)(p−a)+2(p−b)(p−c)

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là ba số khác 0. Chứng minh rằng: a2b2+b2c2+c2a2≥ab+bc+ca

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki ta có:

a2b2+b2c2+c2a212+12+12≥ab+bc+ca2

Suy ra:

a2b2+b2c2+c2a2≥ab+bc+ca.13.ab+bc+ca                (*)

Nhận xét rằng:

13.ab+bc+ca≥abcabc3=1ab+bc+ca≥ab+bc+ca

Suy ra

ab+bc+ca.13.ab+bc+ca≥ab+bc+ca

Từ đó (*) được biến đổi:

a2b2+b2c2+c2a2≥ab+bc+ca

Dễ nhận thấy dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c

5.Tự luận
• 1 điểm

Hai số x, y thỏa mãn x2+y2=1. Chứng minh rằng −5≤3x+4y≤5.

Xem đáp án

Ta có: 3x+4y2≤32+42x2+y2=25

Lấy căn hai vế, ta được:

3x+4y≤5⇔−≤3x+4y≤5, đpcm.

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số không âm a, y thỏa mãn x3+y3=2. Chứng minh rằng: x2+y2≤2

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki ta có:

x2+y22=x.x3+y.y32≤x+yx3+y3=2x+y

⇔x2+y24≤4x+y2=41.x+1.y2≤4(1+1)x2+y2=8x2+y2

x2+y23≤8⇔x2+y2≤2, đpcm.

Dễ nhận thấy dấu đẳng thức xảy ra khi x = y = 1.

7.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức:

a12a2+a3+a4+a22a3+a4+a5+a32a4+a5+a1+a42a5+a1+a2+a52a1+a2+a3≥53

Trong đó: a1, a2, a3, a4, a5 là các số dương thỏa mãn điều kiện:

a12+a22+a32+a42+a52≥1

Xem đáp án

Đặt:

A=a12a2+a3+a4+a22a3+a4+a5+a32a4+a5+a1+a42a5+a1+a2+a52a1+a2+a3B=a12(a2+a3+a4)+a22(a3+a4+a5)+a32(a4+a5+a1)+a42(a5+a1+a2)+a52(a1+a2+a3)C=a12(a2+a3+a4)2+a22(a3+a4+a5)2+a32(a4+a5+a1)2+a42(a5+a1+a2)2+a52(a1+a2+a3)2D=3a12(a2+a3+a4)+a22(a3+a4+a5)+a32(a4+a5+a1)+a42(a5+a1+a2)+a52(a1+a2+a3)E=a12+a22+a32+a42+a52

Do:

3(x2+y2+z2)≥(x+y+z)2 đúng với ∀x,y,z∈ℝ

Nên

D≥C                                                                        (1)

Bằng biến đổi đơn giản, ta có:

59E2−D=310[(a12+a22−a32−a42)2+(a22+a32−a42−a52)2+(a32+a42−a52−a12)2                           +(a42+a52−a12−a22)2+(a52+a12−a22−a32)2+(a12−a42)2                                    +(a12−a32)2+(a22−a42)2+(a22−a52)2+(a32−a42)2]≥0 

Nên 59E2≥0                                                                   (2)

Sử dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki, ta thu được:

A.B≥E2                                                                    (3)

Vận dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki, ta thu được:

B2≤EC                                                                    

Từ (1) và (2), ta có:

B2≤EC≤ED≤E.59E2=59E3                                        (4)

Từ (3) và (4), ta thu được: A≥53E≥53, do E≥1.

Đẳng thức chỉ xảy ra khi: a1=a2=a3=a4=a5=15

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Trong tất cả các nghiệm (x, y) của phương trình: 2x + 3y = 1

Hãy chỉ ra nghiệm có tổng 3x2+2y2 nhỏ nhất.

Xem đáp án

Ta có:

1=(2x+3y)2=(23.x3+32.y2)2                        ≤(43+92)(3x2+2y2)=356(3x2+2y2)⇒3x2+2y2≥635

Dấu đẳng thức xảy ra khi ta có:

x3:23=y2:32⇔2x+3y=13x2=2y3⇒x=435&y=935

Vậy, ta có 3x2+2y2Min=635đạt được khi x=435 và y=935

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả