Dạng 4.2: Tìm các chữ số của mội số sao cho số đó là số nguyên tố hoặc hợp số có đáp án
Đề thi
Dạng 4.2: Tìm các chữ số của mội số sao cho số đó là số nguyên tố hoặc hợp số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6113 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bằng chữ số thích hợp để mỗi số sau là số nguyên tố:

a) 4*¯
Xem đáp án

a) * ∈1;3;7

2.Tự luận
• 1 điểm

b) 7*¯

Xem đáp án

b) * ∈1;3;9

3.Tự luận
• 1 điểm

c) *2¯

Xem đáp án

c) *∈ 0

4.Tự luận
• 1 điểm

d) 1*9¯

Xem đáp án

d) *∈0;3;4;7;9

5.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bằng chữ số thích hợp để mỗi số sau là hợp số:

a )  4*¯
Xem đáp án

a) *∈{0;2;4;5;6;8;9}

6.Tự luận
• 1 điểm

b) 15*¯

Xem đáp án

b) *∈0;2;3;4;5;6;8;9

7.Tự luận
• 1 điểm

c) *3¯

Xem đáp án

c) *∈ 3;6;9

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
d) 2*9¯
Xem đáp án

d) * ∈0;1;4;5;7;8;9

9.Tự luận
• 1 điểm

Thay chữ số vào dấu * để được hợp số : 1*¯ ; 3*¯

Xem đáp án

Trong bảng số nguyên tố có 11,13,17,19  là các số nguyên tố.

Vậy các hợp số có dạng 1x¯  là số 10,12,14,15,16,18

Trong bảng có 31,37 là số nguyên tố.

Vậy các hợp số có dạng 3*¯  là 30,32,33,34,35,36,38,39

Cách khác: Với số 1*¯  có thể chọn * là 0,2,4,6,8  (để 1*¯ chia hết cho 2) có thể chọn *=5  (để 1*¯ chia hết cho 5).

Với số 3*¯ có thể chọn * là 0,2,4,6,8  (để 3*¯ chia hết cho 2), hoặc chọn * là 3,9  (để 3*¯  chia hết cho 3), hoặc *=5  (để 3*¯  chia hết cho 5).

10.Tự luận
• 1 điểm

Thay chữ số vào dấu * để được số nguyên tố : 5*¯ ; 9*¯

Xem đáp án

53 ;59;97

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên k để k là số nguyên tố.

Xem đáp án

Với k≥2  thì 2.k  có ít nhất ba ước là 1;2;2k  nên 2.k  là hợp số (không thỏa mãn).

Với k 1=1⇒2.k=2  là số nguyên tố.

Vậy k=1

12.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm số tự nhiên k để 3.k là số nguyên tố.

Xem đáp án

a) Với k=0 thì 3. k=0 , không là số nguyên tố, không là hợp số.

Với k=1 thì 3. k=3 , là số nguyên tố.

Với k ≥ 2  thì 3. k  là hợp số (vì có 3 là ước khác 1 và khác chính nó).

Vậy với k=1  thì 3. k  là số nguyên tố
13.Tự luận
• 1 điểm
b) Tìm số tự nhiên k để 7.k là số nguyên tố.
Xem đáp án

b) Với k=0  thì 7. k=0 , không là số nguyên tố, không là hợp số.

Với k=1  thì 7. k=7 , là số nguyên tố.

Với k ≥ 2  thì 7. k  là hợp số (vì có 7 là ước khác 1 và khác chính nó).

Vậy với k=1  thì 7. k  là số nguyên tố

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên tố p, sao cho p+2 và p+4   cũng là các số nguyên tố.

Xem đáp án

Giả sử p là số nguyên tố.

- Nếu p=2  thì p+2=4  và p+4=6  đều không phải là số nguyên tố.

- Nếu p ≥3  thì số nguyên tố p có 1 trong 3 dạng: 3k,3k+1,3k+2  với  k∈N*

+) Nếu p=3k⇒p=3⇒p+2=5  và p+4=7  đều là các số nguyên tố.

+) Nếu p=3k+1  thì p+2=3k+3=3k + 1 p+2⋮ 3  và p+2>3 . Do đó p+2  là hợp số.

+) Nếu p=3k+2 thì    p+4=3k+6=3k+2 => p+4 ⋮3 và p+4>3. Do đó p+4  là hợp số.

Vậy với p=3 thì p+2 và p+4 cũng là các số nguyên tố.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

A=3;10;7;13

B=13;17;15;19

C=3;5;7;11

D=1;2;5;7

Xem đáp án

Tập hợp C chỉ gồm các số nguyên tố

16.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, xét xem tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số?

a) 53
Xem đáp án

a) 53 là số nguyên tố   

17.Tự luận
• 1 điểm
b) 45 + 56 + 729
Xem đáp án

b) 45 + 56 + 729 là hợp số

18.Tự luận
• 1 điểm
b) 151 
Xem đáp án
b) 151 là số nguyên tố   
19.Tự luận
• 1 điểm

d) 5.7.8.11 - 132  

Xem đáp án

d) 5.7.8.11 - 132 là hợp số

20.Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bằng chữ số thích hợp để mỗi số sau là số nguyên tố:

a) 7*¯
Xem đáp án

a) *∈1;3;9

21.Tự luận
• 1 điểm

b) 1*2¯

Xem đáp án

b) *∈∅

22.Tự luận
• 1 điểm

c) *7¯

Xem đáp án

c) *∈0;1;3;4;6;9

23.Tự luận
• 1 điểm

d) 1*7¯

Xem đáp án

d) *∈1;4;7;8

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên k để 7.k là số nguyên tố.

Xem đáp án

Tương tự bài 5b, ta có k = 1

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên tố p sao cho 5p+7 là số nguyên tố.

Xem đáp án

Nếu p=2⇒5p+7=17  là số nguyên tố

Nếu p=3⇒5p+7=21  là hợp số (loại).

Nếu p>3⇒p=3k+1; p=3k+1 (k∈N)  . Khi đó 5p+7 là hợp số. Vậy p=2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả