Bài tập tương tự về ước chung lớn nhất có đáp án
Đề thi

Bài tập tương tự về ước chung lớn nhất có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6101 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm ƯCLN của các số

a) ƯCLN(14,32)

Xem đáp án

a) 2

2. Tự luận
1 điểm

b) ƯCLN(50,60)

Xem đáp án

b) 10

3. Tự luận
1 điểm

c) ƯCLN(14,32,20)

Xem đáp án

c) 2

4. Tự luận
1 điểm

d) ƯCLN(50,48,60)

Xem đáp án

d) 2

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các ước chung của 42  30 thông qua tìm ƯCLN

Xem đáp án

ƯCLN42,30=6;

=> ƯC 42,30=1;2;3  ;6

6. Tự luận
1 điểm

Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của các số sau:

a) 144 và 420

Xem đáp án

a) ƯCLN144,420=12 => ƯC144,420=1;2;3;4;6;12

7. Tự luận
1 điểm

b) 60 và 132

Xem đáp án

b) ƯCLN60,132=12 => ƯC60,132=1;2;3;4;6;12

8. Tự luận
1 điểm

c) 60 và 90

Xem đáp án

c) ƯCLN60,90=30 =>  ƯC60,90=1;2;3;5;6;10;30

9. Tự luận
1 điểm

d) 220; 240; 300

Xem đáp án

d) ƯCLN220,240,300=60=> ƯC220,240,300=1;2;3;4;5;6;10;12;15;20;30;60

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x thõa mãn 144x;   420x và 2<x

Xem đáp án

x3;4;6;12

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x,y biết ƯCLNx,y=5 và x.y=825

Xem đáp án

TH1:   x=165;  y=5                                      TH2:  x=55;  y=15

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x,  biết:

a)  35      x,   105      x  x>5

Xem đáp án

a) x7;35

13. Tự luận
1 điểm

b)  612      x,  680      x,   x>30

Xem đáp án

b) x34;68

14. Tự luận
1 điểm

c) 144      x,   192      x,  240      x và x là số tự nhiên có hai chữ số

Xem đáp án

c) x12;16;48

15. Tự luận
1 điểm

d) 280      x,   700      x,  420      x và 40<x<100

Xem đáp án

d) x70

16. Tự luận
1 điểm

e) 148 chia x dư 20 còn 108 chia cho x thì dư 12.

Xem đáp án

e) x32

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x, y biết:

a) xy+2=8

Xem đáp án

a) x;y=1;6  ,2;2,4;0

18. Tự luận
1 điểm

b) x22y+3=26

Xem đáp án

b) x;y=4;5

19. Tự luận
1 điểm

c) x+5y3=15

Xem đáp án

c) x;y=10;4  ,0;0

20. Tự luận
1 điểm

d) xy+x+y=2

Xem đáp án

d) x;y=0;2  ,2;0

21. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để các biểu thức saucó giá trị là một số tự nhiên.

A=163n+1

B=n+3n3

Xem đáp án

n0;1;5

n4;5;6;9

22. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và viên bi vàng?.

Xem đáp án

Có thể chia được nhiều nhất 6 túi. Trong đó có 7 bi đỏ, 5 bi vàng.

23. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 112m và chiều rộng 36m được chia thành các hình vuông có diện tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên ? (số đo cạnh là số tự nhiên với đơn vị là m)

Xem đáp án

4m

24. Tự luận
1 điểm

Ba khối 6;7;8 theo thứ tự có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh xếp thành hàng dọc để điều hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?

Xem đáp án

12 hàng, Mỗi hàng khối 6 là 25 em. Mỗi hàng khối 7 là 23 em. Mỗi hàng khối 8 là 21 em.

25. Tự luận
1 điểm

Mỗi công nhân của hai đội 1 và 2 được giao nhiệm vụ trồng một số cây như nhau (nhiều hơn 1 cây). Đội 1 phải trồng 156 cây, đội 2 phải trồng 169 cây. Hỏi mỗi đội công nhân phải trồng bao nhiêu cây và mỗi đội có bao nhiêu công nhân?

Xem đáp án

Mỗi công nhân trồng được  13 cây. Đội 1 có 12 công nhân. Đội 2 có 13 công nhân.