Dạng 1: Ước và bội, ước chung - bội chung của số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Dạng 1: Ước và bội, ước chung - bội chung của số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 695 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau 0;1;3;14;7;10;12;5;20, tìm các số

a) Là Ư(6)

Xem đáp án

a) Vì trong các số đã cho6 chia hết cho 1;3 nên 1;3 Ư(6)

2. Tự luận
1 điểm

b) Là Ư(10)

Xem đáp án

b) Vì trong các số đã cho 10 chia hết cho 1;5;10 nên 1;5;10  Ư(10)

3. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau 13;19;20;36;121;125;201;205;206, chỉ ra các số thuộc tập hợp sau:

a) Là B(3)             

Xem đáp án

a) Vì trong các số đã cho 36;201 chia hết cho 3 nên  36;201 B(3)

4. Tự luận
1 điểm

b) Là B(5)

Xem đáp án

b) Vì trong các số đã cho 20;125;205 chia hết cho 5 nên  20;125;205B(5)

5. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập hợp các ước của 6;10;12;13

Xem đáp án

a) Ư6=1;2;3;6                                      

Ư10=1;2;5;10

Ư12=1;2;3;4;6;12                       

Ư13=1;13

6. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tập hợp các bội của 4;7;8;12

Xem đáp án

b) B4=0;4;8;12;16;...

B7=0;7;14;21;28;...

B8=0;8;16;24;32;...

B12=0;12;24;36;48;...

 

                       

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho

a) xƯ(12)2x8  

Xem đáp án

a) Ta có Ư12=1;2;3;4;6;12x Ư12và 2x8 nên x2;3;4;6

8. Tự luận
1 điểm

b) x B5 20x36

Xem đáp án

b) xB5 20x36  

xB5 nên x0;5;10;15;20;25;30;35;40;...

Mặt khác 20x36x20;25;30;35

9. Tự luận
1 điểm

c)  x5 13<x78

Xem đáp án

c) x5 và 13<x78 x5 nên xB5 do đó x0;5;10;15;20;25;30;35;40;...

Mặt khác 13<x78x15;20;25;30;35;40;45;50;55;60;65;70;75

10. Tự luận
1 điểm

d) 12x x>4

Xem đáp án

d) 12x x>4 12x nên x Ư 12=1;2;3;4;6;12 x>4 nên x6;12

11. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên vừa là ước của 100 vừa là bội của 25.

Xem đáp án

Gọi x là số tự nhiên cần tìm. Ta có Ư100=1;2  ;4;5;10;20;25;50;100

xB25 nên x25

x25;50;100

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 3n                      

Xem đáp án

a)  3nnƯ3=1  ;3

Vậy n1;3

13. Tự luận
1 điểm

b) 3(n+1)

Xem đáp án

b) 3(n+1) n+1Ư3=1  ;3

Vậy (n+1)1;3n0;2

14. Tự luận
1 điểm

c) (n+3)(n+1)

Xem đáp án

c) (n+3)(n+1)

Ta có (n+3)(n+1) (n+1)(n+1).

Áp dụng tính chất chia hết của tổng (hiệu) ta có

(n+3)(n+1)(n+1)2(n+1) 

n+1Ư2=1  ;2

Vậy n1;0

15. Tự luận
1 điểm

d) (2n+3)(n2)

Xem đáp án

d) (2n+3)(n2)

Ta có (2n+3)(n2) (n2)(n2)

Áp dụng tính chất chia hết của tổng (hiệu) ta có

(2n+3)2(n2)(n2)7(n2)

n2Ư7=1  ;7

 Vậy n3;9

16. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau:

a) ƯC(24,40)

Xem đáp án

a) ƯC24,40

Ta có Ư24=1;2  ;3;4;6;8;12;24

Ư40=1;2  ;4;5;8;10;20;40

ƯC24,40=1;2  ;4;8

17. Tự luận
1 điểm

b) ƯC20,30

Xem đáp án

b) ƯC20,30

Ta có Ư20=1;2;4;5;10;  20

Ư30=1;2  ;3;5;6;10;30  

ƯC20,30=1;2;5;10

18. Tự luận
1 điểm

c) BC2,8

Xem đáp án

c) BC2,8

Ta có B2=0;2  ;4  ;6;8;10;12;....

B8=0;8  ;16;24;32;40;48;...

BC2,8=0;8  ;16;24;...

19. Tự luận
1 điểm

d) BC(10,15)

Xem đáp án

d) BC10,15

Ta có B10=0;10  ;20  ;30;40;50;60;....

B15=0;15  ;30;45;60  ;...

BC10,15=0;30  ;60;90;...

20. Tự luận
1 điểm

Có 20 viên bi. Bạn Minh muốn chia đều số viên bi vào các hộp. Tìm số hộp và số viên bi trong mỗi hộp? Biết không có hộp nào chứa 1 hay 20 viên bi.

Xem đáp án

Số hộp và số viên bi trong mỗi hộp phải là ước số của .

Ta có Ư20=1;2  ;4;5;10;20

Vì không có hộp nào chứa 1 hay 20 viên bi, nên số viên bi trong mỗi hộp chỉ có thể là 2  ;4;5;10 tương ứng với số hộp là 10  ;5;4;2

21. Tự luận
1 điểm

Năm nay Bình 12 tuổi. Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình. Tìm tuổi của mẹ Bình biết tuổi của mẹ lớn hơn 30 và nhỏ hơn 45.

Xem đáp án

Gọi x là số tuổi của mẹ Bình xΝ;30<x<45

Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình nên xB12

30<x<45 nên x=36 thỏa mãn đk. Vậy mẹ Bình 36 tuổi.

22. Tự luận
1 điểm

Học sinh lớp 6A nhận được phần thưởng của nhà trường và mỗi em nhận được phần thưởng như nhau. Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta thấy số phần thưởng phải là ƯC129,215

ƯC129,215=1;43

Vì số học sinh lớp 6A không thể bằng 1 nên số học sinh lớp 6A bằng 43

23. Tự luận
1 điểm

Tính số học sinh của một trường biết rằng mỗi lần xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng và số học sinh của trường trong khoàng từ 415 đến 421.

Xem đáp án

Gọi x là số học sinh của trường. xΝ;415<x<421

Vì mỗi lần xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng nên x chia hết cho 4;5;6;7

Tức là xBC4;5;6;7=0;420;840;... 

415<x<421 nên x=420

Vậy số học sinh của trường là 420 học sinh.