Dạng 1: Ước và bội, ước chung - bội chung của số tự nhiên có đáp án
Đề thi
Dạng 1: Ước và bội, ước chung - bội chung của số tự nhiên có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6155 lượt thi
23 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số sau 0;1;3;14;7;10;12;5;20, tìm các số

a) Là Ư(6)
Xem đáp án

a) Vì trong các số đã cho 6 chia hết cho 1;3  nên 1 ; 3∈  Ư(6)

2.Tự luận
• 1 điểm
b) Là Ư(10)
Xem đáp án

b) Vì trong các số đã cho 10 chia hết cho 1 ; 5 ; 10  nên 1 ; 5 ; 10∈   Ư(10)

3.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số sau 13;19;20;36;121;125;201;205;206, chỉ ra các số thuộc tập hợp sau:

a) Là B(3)             
Xem đáp án

a) Vì trong các số đã cho 36;201 chia hết cho 3 nên  36 ; 201∈ B(3)

4.Tự luận
• 1 điểm

b) Là B(5)

Xem đáp án

b) Vì trong các số đã cho 20 ; 125 ; 205  chia hết cho 5 nên  20 ; 125 ; 205∈B(5)

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm tập hợp các ước của 6;10;12;13

Xem đáp án

a) Ư6=1 ; 2 ;3 ;6                                       

Ư10=1 ; 2 ;5 ;10

Ư12=1 ; 2 ;3 ;4 ; 6 ; 12                        

Ư13=1 ; 13

6.Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm tập hợp các bội của 4;7;8;12

Xem đáp án

b) B4=0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ;...

B7=0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ;...

B8=0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ;...

B12=0 ; 12 ; 24 ; 36 ; 48 ;...

 

                       

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho

a) x∈Ư(12) và 2≤x≤8  
Xem đáp án

a) Ta có Ư12=1 ; 2 ;3 ;4 ; 6 ; 12 Vì x∈ Ư12 và 2≤x≤8  nên x∈2 ; 3 ; 4 ;6

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
b) x∈ B5 và 20≤x≤36
Xem đáp án

b) x∈B5 và 20≤x≤36   

Vì x∈B5  nên x∈0 ; 5 ; 10 ;15 ; 20 ; 25 ;30 ; 35 ; 40 ;...

Mặt khác 20≤x≤36⇒x∈20 ; 25 ;30 ; 35

9.Tự luận
• 1 điểm
c)  x ⋮ 5 và 13<x≤78
Xem đáp án

c) x ⋮ 5  và 13<x≤78  Vì x ⋮ 5  nên x∈B5  do đó x∈0 ; 5 ; 10 ;15 ; 20 ; 25 ;30 ; 35 ; 40 ;...

Mặt khác 13<x≤78⇒x∈15 ; 20 ; 25 ;30 ; 35 ; 40 ;45 ; 50 ;55 ; 60 ; 65 ;70 ; 75

10.Tự luận
• 1 điểm
d) 12 ⋮ x  và x>4
Xem đáp án

d) 12 ⋮ x  và x>4  Vì 12 ⋮ x  nên x∈  Ư 12=1 ; 2 ;3 ;4 ; 6 ; 12  và x>4  nên x∈6 ; 12

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên vừa là ước của 100 vừa là bội của 25.

Xem đáp án

Gọi x là số tự nhiên cần tìm. Ta có Ư100=1 ; 2  ;4 ; 5 ; 10 ; 20 ; 25 ; 50 ; 100

Vì x∈B25  nên x ⋮ 25

⇒x∈ 25 ;50 ; 100

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 3 ⋮ n                       
Xem đáp án

a)  3 ⋮ n⇔n∈Ư3=1  ;3 

Vậy n∈ 1 ;3

13.Tự luận
• 1 điểm

b) 3 ⋮ (n+1)

Xem đáp án

b) 3 ⋮ (n+1)  ⇔n+1∈Ư3=1  ;3 

Vậy (n+1)∈ 1 ;3⇒n∈ 0 ;2

14.Tự luận
• 1 điểm
c) (n+3) ⋮ (n+1)
Xem đáp án

c) (n+3) ⋮ (n+1)

Ta có (n+3) ⋮ (n+1)  và (n+1) ⋮ (n+1) .

Áp dụng tính chất chia hết của tổng (hiệu) ta có

(n+3) − (n+1) ⋮ (n+1)⇔2⋮ (n+1) 

⇔n+1∈Ư2=1  ;2 

Vậy n∈ 1 ;0

15.Tự luận
• 1 điểm

d) (2n+3) ⋮ (n−2)

Xem đáp án

d) (2n+3) ⋮ (n−2)

Ta có (2n+3) ⋮ (n−2)  và (n−2) ⋮ (n−2)

Áp dụng tính chất chia hết của tổng (hiệu) ta có

(2n+3) − 2(n−2) ⋮ (n−2)⇔7⋮ (n−2)

⇔n−2∈Ư7=1  ;7 

 Vậy n∈ 3 ;9

16.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau:

a) ƯC(24,40)
Xem đáp án

a) ƯC24 , 40

Ta có Ư 24=1 ; 2  ;3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 12 ; 24 

Ư40=1 ; 2  ;4 ; 5 ; 8 ; 10 ; 20 ; 40 

ƯC24 , 40=1 ; 2  ; 4 ; 8 
17.Tự luận
• 1 điểm

b) ƯC 20 , 30

Xem đáp án

b) ƯC20 , 30

Ta có Ư20=1 ; 2 ; 4 ; 5 ; 10 ;  20 

Ư30=1 ; 2  ;3 ; 5 ; 6 ; 10 ; 30  

ƯC20 , 30=1 ; 2 ; 5 ; 10 
18.Tự luận
• 1 điểm
c) BC 2 , 8
Xem đáp án

c) BC2 , 8

Ta có B2=0 ; 2  ;4  ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; .... 

B8=0 ; 8  ;16 ; 24 ; 32 ; 40 ; 48 ; ... 

BC2 , 8=0 ; 8  ; 16 ; 24 ; ... 
19.Tự luận
• 1 điểm

d) BC(10,15)

Xem đáp án

d) BC10 , 15

Ta có B10=0 ; 10  ;20  ; 30 ; 40 ; 50 ; 60 ; .... 

B15=0 ; 15  ;30 ; 45 ; 60  ; ... 

BC10 , 15=0 ; 30  ; 60 ; 90 ; ... 
20.Tự luận
• 1 điểm

Có 20 viên bi. Bạn Minh muốn chia đều số viên bi vào các hộp. Tìm số hộp và số viên bi trong mỗi hộp? Biết không có hộp nào chứa 1 hay 20  viên bi.

Xem đáp án

Số hộp và số viên bi trong mỗi hộp phải là ước số của .

Ta có Ư20=1 ; 2  ;4 ; 5 ; 10 ; 20 

Vì không có hộp nào chứa 1 hay 20 viên bi, nên số viên bi trong mỗi hộp chỉ có thể là 2  ;4 ; 5 ; 10  tương ứng với số hộp là 10  ;5 ; 4 ; 2

21.Tự luận
• 1 điểm

Năm nay Bình 12 tuổi. Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình. Tìm tuổi của mẹ Bình biết tuổi của mẹ lớn hơn 30 và nhỏ hơn 45.

Xem đáp án

Gọi x là số tuổi của mẹ Bình x∈Ν; 30<x<45

Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình nên x∈B12

Mà 30<x<45 nên x=36 thỏa mãn đk. Vậy mẹ Bình 36 tuổi.

22.Tự luận
• 1 điểm

Học sinh lớp 6A nhận được phần thưởng của nhà trường và mỗi em nhận được phần thưởng như nhau. Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta thấy số phần thưởng phải là ƯC129 , 215

Có ƯC129 , 215=1 ; 43

Vì số học sinh lớp 6A không thể bằng 1 nên số học sinh lớp 6A bằng 43

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính số học sinh của một trường biết rằng mỗi lần xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6, hàng 7  đều vừa đủ hàng và số học sinh của trường trong khoàng từ 415 đến 421.

Xem đáp án

Gọi x là số học sinh của trường. x∈Ν; 415<x<421

Vì mỗi lần xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng nên x chia hết cho 4; 5 ;6 ; 7

Tức là x∈BC4; 5 ;6 ; 7=0 ; 420 ; 840 ; ...  

Mà 415<x<421 nên x=420

Vậy số học sinh của trường là 420 học sinh.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả