Dạng 5.4: Bài toán đưa về việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố có đáp án
Đề thi

Dạng 5.4: Bài toán đưa về việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố có đáp án

A
Admin
ToánLớp 679 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số tự nhiên là 50. Tìm mỗi số đó.

Xem đáp án

Mỗi số là một ước của 50.

Ta có 50=2.52 nên Ư(50) = 1;2;5;10;25;50. Vậy các số phải tìm là: 1 và 50; 2 và 25; 5 và 10.

2. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bởi chữ số thích hợp: 

a) *. **¯= 106

Xem đáp án

a) Ta có Ư (106) =1;2;53;1062.53=106

3. Tự luận
1 điểm

b) **¯.**¯=377

Xem đáp án

b) Tương tự, 13.29=377

4. Tự luận
1 điểm

b) **¯.**¯=377

Xem đáp án

b) Tương tự, 13.29=377

5. Tự luận
1 điểm

Bảo Ngọc có 50 bút chì màu và muốn chia đều số bút đó cho các em nhỏ. Hỏi Bảo Ngọc có thể chia đều cho bao nhiêu em? (Kể cả trường hợp cho 1 em hết bút chì màu).

Xem đáp án

Số em nhỏ phải là ước của 50. Ta có 50=2.52 nên Ư (50) =1;2;5;10;25;50. Vậy Bảo Ngọc có thể chia đều cho 1;2;5;10;25;50 các em nhỏ.

6. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan có 48 bông hoa và muốn chia đều số bông hoa vào các hộp nhỏ để gói quà. Hỏi Lan có thể chia đều vào baọ nhiêu hộp? (Kể cả trường hợp cho hết hoa vào 1 hộp).

Xem đáp án

Bạn Lan có thể chia đều Số bông hoa vào 1;2;3;4;6;8;12;16;24;48 cái hộp.

7. Tự luận
1 điểm

Một đội văn nghệ có 24 bạn, cô giáo muốn chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn trong mỗi nhóm bằng nhau và bằng một số lớn hơn 3. Hỏi cô giáo có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm? Ít nhất bao nhiêu nhóm

Xem đáp án

Cô giáo có thể chia nhiều nhất thành 6 nhóm, ít nhất thành 1 nhóm.

8. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:

a) 86     

Xem đáp án

a) 86=2.43

9. Tự luận
1 điểm

b) 68

Xem đáp án

b) 86=2.43

10. Tự luận
1 điểm

c) 100

Xem đáp án

c) 100=22.52

11. Tự luận
1 điểm

d) 1470

Xem đáp án

d) 1470=2.3.5.72

12. Tự luận
1 điểm

Tìm ước của các số sau:

a) 33     

Xem đáp án

a) Ư(33) = {l;3;11; 33}. 

13. Tự luận
1 điểm

b) 48

Xem đáp án

b) Ư (48) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 48}.

14. Tự luận
1 điểm

c) 110   

Xem đáp án

c) Ư (110) = {1;2;5;10;11;22;55;110}.

15. Tự luận
1 điểm

d) 170

Xem đáp án

d) Ư (170) = {1; 2; 5; 10; 17; 34; 85; 170}.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm các ước nguyên tố của các số sau:
a) 86

Xem đáp án

a) 2; 43.

17. Tự luận
1 điểm

b) 207

Xem đáp án

b) 3 ; 23

18. Tự luận
1 điểm

c) 405

Xem đáp án

c) 3; 5.            

19. Tự luận
1 điểm

d) 770

Xem đáp án

d) 7 ; 11 ; 5 ; 2

20. Tự luận
1 điểm

Các số sau đây có tất cả bao nhiêu ước số:

a) 106   

Xem đáp án

a) Có 4 ước số

21. Tự luận
1 điểm

b) 770   

Xem đáp án

b) Có 16 ước số      

22. Tự luận
1 điểm

c) 406   

Xem đáp án

c) Có 8 ước số.       

23. Tự luận
1 điểm

d) 522

Xem đáp án

d) có 12 ước số

24. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số tự nhiên là 63. Tìm mỗi số đó.

Xem đáp án

Các số phải tìm là: 1 và 63; và 21 ; 7 và 9 

 

25. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bởi chữ số thích hợp:

a) *.**¯=128

Xem đáp án

a) 2.64=128; 4.32=128; 8.16=128

26. Tự luận
1 điểm

b) **¯.**¯=406

Xem đáp án

b) 14.29=406

27. Tự luận
1 điểm

Quang Minh có 42 viên bi và muốn chia đều số viên bi vào các hộp nhỏ. Hỏi Quang Minh có thể chia đều vào bao nhiêu hộp? (Kể cả trường hợp cho hết bi vào 1 hộp).

Xem đáp án

Bạn Quang Minh có thể chia đều số viên bi vào 1;2;3;6;7;14;21;42 cái hộp.

28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p sao cho:

a) p+4; p+8 số nguyên tố;    

Xem đáp án

a) p+4;p+8 là số nguyên tố;

Nếu p=2 thì p+4=2+6=8 là hợp số ( loại)

Nếu p=3 thì  p+4=3+4=7; p+8=3+8=11 đều là số nguyên tố ( nhận)

Nếu p>3 thì p có dạng p=3k+1;p=3k+2kN*

TH1 : p=3k+1 ; p+8=3k+1+8=3k+9=3k+3 là hợp số ( loại)

TH2 : p=3k+2p+4=3k+2+4=3k+6 là hợp số ( loại)

Vậy p=3.

29. Tự luận
1 điểm

b) p+4; p+14 số nguyên tố.

Xem đáp án

b) p+4;p+14 là số nguyên tố.

Nếu p=2p+4=2+4=6;p+14=2+14=16 đều là hợp số ( loại )

Nếu p=3p+4=3+4=7;p+14=3+14=17 là số nguyên tố ( nhận ).

Nếu p>3p=3k+1;p=3k+2kN*

TH1: p=3k+1p+14=3k+15 là hợp số ( loại )

TH2: p=3k+2p+4=3k+6 là hợp số ( loại ).

Vậy p=3.

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p sao cho:

 a) 5p+3 số nguyên tố;       

Xem đáp án

a) 5p+3  là số nguyên tố;

 Nếu p=25p+3=10+3=13 là số nguyên tố ( nhận )

Nếu p=35p+3=18 là hợp số ( loại )

Nếu p>3p=3k+1;p=3k+2kN* thì 5p+3 là hợp số ( loại )

Vậy p=2.

31. Tự luận
1 điểm

 b) p+2;p+10 là các số nguyên tố

Xem đáp án

b) p+2;p+10 là các số nguyên tố

Nếu p=2p+2=2+2=4;p+10=2+10=12 đều là hợp số ( loại )

Nếu p=3p+2=3+2=5;p+10=3+10=13 là số nguyên tố ( nhận ).

Nếu p>3p=3k+1;p=3k+2kN*

TH1: p=3k+1p+2=3k+3 là hợp số ( loại )

TH2: p=3k+2p+10=3k+12 là hợp số ( loại ).

Vậy p=3.