Dạng 4: Trắc nghiệm Phương trình có đáp án
Đề thi

Dạng 4: Trắc nghiệm Phương trình có đáp án

A
Admin
ToánLớp 955 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2−2x=0

Xem đáp án

x2−2x=0⇔xx−2=0

⇔x=0x−2=0⇔x=0x=2

2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và sau: x2−x−20=0

Xem đáp án

x2−x−20=0

 Δ=−12−4.1.−20=81>0

⇒Δ=9

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là       

x1=−−1+92.1=5x2=−−1−92.1=−4

Vậy tập nghiệm của phương trình S=−4;5.

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và sau:  4x4−5x2−9=0

Xem đáp án

Đặt t=x2t≥0

Phương trình  trở thành 4t2−5t−9=0⇔t1=−1  lt2=94   n

Với t=94 ta được x2=94⇔x=−32x=32

Vậy tập nghiệm của phương trình S=−32;32.

4. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình  x2−2mx−4m−5  1 ( m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m=-2.

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để: 12x12−m−1x1+x2−2m+332=762019

Xem đáp án

a) Thay  m=−2 vào phương trình (1) ta có: x2+4x+3=0⇔xx+3+x+3=0⇔x+3x+1=0⇔x=−3x=−1

Vậy với m=−2 thì phương trình có tập nghiệm S=−3;  −1

b) Ta có: Δ'=m2−−4m−5=m+22+1>0 ,  ∀m 

Do đó phương trình  luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Do phương trình  luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m, gọi  là hai nghiệm của phương trình

Áp dụng định lí Vi-ét ta có: x1+x2=2mx1x2=−4m−5

Ta có: 12x12−m−1x1+x2−2m+332=762019

⇔x12−2m−1x1+2x2−4m+33=1524038⇔x12−2mx1−4m−5+2x1+x2=1524000

 ⇔2x1+x2=1524000(do x1 là nghiệm của (1)  nên  x12−2mx1−4m−5=0)

⇔2.2m=1524000⇔m=381000

Vậy m=381000 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau :3x−2x=3+2

Xem đáp án

a)​3x−2x=3+2⇔3−2x=3+2⇔x=3+23−2=3+223+2.3−2=5+26

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2+4x−5=0

Xem đáp án

Ta có 1 + 4 – 5 = 0, phương trình đã cho có hai nghiệm   x1=1;x2=−5

Vậy phường trình có tập nghiệm là S=−5;  1

7. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−mx−1=0 (với m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của  để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa và x1−x2=6.

Xem đáp án

a = 1; b = – m; c = – 1.

Vì a và c khác dấu, phương trình luôn có hai nghiệm x1;x2 khác dấu.

Theo hệ thức Viete ta có: x1+x2=m (1)

 x1;x2  khác dấu mà x1<x2 ⇒x1<0<x2⇒x1=−x1;x2=x2.

Ta có: x1−x2=6⇔−x1−x2=6⇔x1+x2=−6 (2).

Từ (1) và (2) suy ra m = – 6.

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x−3x+1=x−1

Xem đáp án

Điều kiện: x≥0. Với  ta có:

2x−3x+1=x−1

⇔2x−3x+12x+3x+1=x−12x+3x+1

⇔x−1=x−12x+3x+1

⇔x−1−x−12x+3x+1=0

⇔x−11−2x−3x+1=0

⇔x−1=01−2x−3x+1=0⇔x=12x+3x+1=1  (*)

Giải (*) 2x+3x+1=1 .

Với x≥0ta có: 2x≥03x+1≥1 ⇒2x+3x+1≥1.

Dấu ‘=” xảy ra khi và chỉ khi x = 0. Vậy (*) có nghiệm x = 0.

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm {0; 1}.

9. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−(m+2)x+3m−3=0  (1), với  là ẩn,  là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi m=−1.

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2  sao cho  x1,x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng x12+x22=25..

 

 

Xem đáp án

a)      Với  m=−1 thì phương trình (1) trở thành  x2−x−6=0⇔x=3x=−2.

Vậy khi m=−1 thì phương trình có hai nghiệm  .

b) Yêu cầu bài toán tương đương phương trình  có hai nghiệm dương phân biệt  thỏa mãn

b) Yêu cầu bài toán tương đương phương trình  (1) có hai nghiệm dương phân biệt  thỏa mãn  x12+x22=25.

 Khi đó Δ=m+22−43m−3>0x1+x2=m+2>0x1.x2=3m−3>0x12+x22=25⇔m−42>0m>−2m>1x1+x22−2x1x2=25

⇔m≠4m>1m+22−23m−3=25⇔m≠4m>1m2−2m−15=0⇔m≠4m>1m=5m=−3

Vậy m phải tìm là m=5.

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trinh 3x-2=0

Xem đáp án

a) 3x-2=0⇔x=23

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2−5x+6=0

Xem đáp án

b) x2−5x+6=0⇔x2−2x−3x+6=0⇔xx−2−3x−2=0⇔x−3x−2=0⇔x=3x=2   

Vậy S=3;2.

12. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình  x2+4x+m+1=0 (1)  (với m là tham số)

a)      Giải phương trình (1) với m = 2

b)      Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm

c)      Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình (1) có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn điều kiện   x1−12x2−x2−12x1=−3

Xem đáp án

x2+4x+m+1=0  (1)

a) khi m=2 (1) thành  x2+4x+3=0⇔x2+3x+x+3=0

⇔x(x+3)+(x+3)=x+1x+3⇔x=−1x=−3

b) Ta có: Δ'=(−2)2−m−1=3−m

c) vì m<3, ¸áp dụngVi et⇒x1+x2=−4x1x2=m+1⇔x2=−4−x1

Tac ó: x1−12x2−x2−12x1=−3

⇔x1−12(−4−x1)−−4−x1−12x1=−3

⇔x1(x1−1)−(−5−x1)(−4−x1)2x1(−4−x1)=−3

⇔x12−x1−(5+x1)(4+x1)=−3.2x1(−4−x1)

⇔x12−x1−20−9x1−x12=24x1+6x12⇔6x12+34x1+20=0⇔x=−23x=−5

*) x1=−23⇒x2=−103⇒m+1=209⇔x=119*) x2=−5⇒x2=1⇒m+1=−5⇔m=−6

Vậy m=−6; m=119 

13. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình:  x2+5x+m=0 (*) (m là tham số)

a) Giải phương trình (*) khi   m=−3.

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn 9x1+2x2=18.

Xem đáp án

a) Với m = -3 ta có phương trình: x2+5x−3=0

Ta có: Δ=37>0 

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x=−5+372x=−5−372

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm  thỏa mãn

Ta có Δ=25−4m 

Phương trình (*) có 2 nghiệm  ⇔Δ≥0⇔25−4m≥0⇔m≤254

Theo hệ thức Viet, ta có :  x1+x2=−5x1.x2=m

Ta có hệ phương trình: x1+x2=−59x1+2x2=18⇔x1=4x2=−9

nên m=x1.x2=4(−9)=−36 (thỏa điều kiện)

Vậy m = -36

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 4x+3x−1=11.

Xem đáp án

Điều kiện:

Giải phương trình:  4x+3/(x-1)=11 (ảnh 1)Giải phương trình:  4x+3/(x-1)=11 (ảnh 2)Giải phương trình:  4x+3/(x-1)=11 (ảnh 3)

.

  

 

15. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−2(m+1)x+m2+2=0 (1), m là tham số.

a)      Tìm m để  là nghiệm của phương trình (1).

b)      Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện: x12+x22=10

Xem đáp án

a)      Vì x=2là nghiệm của phương trình nên: 22−2m+1.2+m2+2=0

⇔m2−4m+2=0 Δ=2>0⇒m1=2+2; m2=2−2

                  Δ,=m+12−m2+2=2m−1

b)      Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 2m−1>0⇔m>12

Theo định lý Viet, ta có: x1+x2=2(m+1)                (1)x1.x2=m2+2                        (2)

x12+x22=x1+x22−2x1x2=4m+12−2m2+2=2m2+8m

Theo đề bài x12+x22=10⇒2m2+8m=10⇔2m2+8m−10=0⇔m2+4m−5=0

⇔m=1m=−5

Đối chiếu điều kiện suy ra với  thì phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12+x22=10.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình  x4+2mx2+4=0 (1)   có 4 nghiệm phân biệt x1, x2,x3,x4 thỏa:    x14+ x24+x34+x44=32

Xem đáp án

Giả sử  

Giả sử x12= x22; x32=x42

Phương trình x4+2mx2+4=0 có 4 nghiệm phân biệt x1, x2,x3,x4 thỏa:  

x14+ x24+x34+x44=32⇔2x14+2x34=32 

Đặt  x2=t(t≥0) (1) ⇔t2+2mt+4=0       (2)

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình x2−2m−3x+m2−2m=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2  sao cho biểu thức x1−x2=7 .

Xem đáp án

x2−2m−3x+m2−2m=0

Δ=2m−32−4m2−2m=4m2−12m+9−4m2+8m=−4m+9

Δ>0⇔−4m+9>0⇔−4m>−9⇔m<94

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi Δ>0⇔−4m+9>0⇔−4m>−9⇔m<94

Áp dụng định lý Vi et ta có:

S=x1+x2=2m−3P=x1.x2=m2−2m 

x1−x2=7⇔x1−x22=49⇔x12+x22−2x1.x2=49⇔x1+x22−4x1.x2=49

Thay   x1+x2=2m−3x1.x2=m2−2m

Ta được  2m−32−4m2−2m=49⇔−4m+9=49⇔m=−10 (t/m đk)

18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x−1+76−x=15

Xem đáp án

Điều kiện: 1≤x≤6

x−1+76−x=15

⇔496−x=225−30x−1+x−1

⇔30x−1=224+50x−294

⇔3x−1=5x−7

⇔5x−7>09x−9=25x2−70x+49

⇔x>7525x2−79x+58=0⇔x>75x=2x=2925⇒x=2

 

19. Tự luận
1 điểm

Gọi  x1,x2 là hai nghiệm của phương trình  x2−2x−11=0

Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức  T=x12−x1x2+x22

Xem đáp án

Ta có Δ'=12>0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2

Áp dụng định lí Viét ta có x1+x2=2x1.x2=−11

T=x12−x1x2+x22=x1+x22−3x1x2=22−3.(−11)=37

 

20. Tự luận
1 điểm

) :  và Cho parabol  (P) y=x2 và đường thẳn (d):y = 3x – 2

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Xem đáp án

Ta có phương trinh hoành độ giao điểm của (P) và (d) là

 x2=3x−2⇔x2−3x+2=0Δ=−4.1.2=1⇒x1=3−12=1⇒y=1x2=3+12=2⇒y=4

Vậy (P) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt là (1;1) và (2;4)

21. Tự luận
1 điểm

Cho              Phương trình 3x2−x−1=0  có hai nghiệm là x1;x2 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức A=x12+x22

Xem đáp án

Ta có Δ=(−1)2−4.3.(−1)=13>0 nên áp dụng hệ thức Vi et ta có:

 x1+x2=13x1x2=−13⇒A=x12+x22=x1+x22−2x1x2=132−2.−13=79

Vậy   A=79

22. Tự luận
1 điểm

Mối quan hệ giữa thang nhiệt độ F (Fahrenheit) và thang nhiệt độ C (Celsius) được cho bởi công thức TF=1,8.TC+32,​  trong đó  là nhiệt độ tính theo độ C và  là nhiệt độ tính theo độ F.

a)      Hỏi 250 C ứng với bao nhiêu độ F

b)      Các nhà khoa học đã tìm ra mối liên hệ giữa A là số tiếng kêu của một con dế trong một phút và  là nhiệt độ cơ thể của nó bởi công thức A=5,6.TF−275, trong đó TF là nhiệt độ tính theo độ F. Hỏi nếu con dế kêu 106 tiếng trong1 phút thì nhiệt độ của nó là khoảng bao nhiêu độ C.

Xem đáp án

a) Ta có:

 TF=1,8.TC+32hay TF=1,8.25+32=77

Vậy 25°C  ứng với   77°F

b) Ta có A =  5,6.TF−275

hay   106=5,6.TF−275 ⇒TF=106+2755,6≈68,036

Vậy nhiệt độ tính theo độ C của con dế là:

TC=TF−321,8=68,036−321,8≈20 (°C) 

Vậy con dế kêu 106 tiếng thì lúc đó nó 20 độ C.

Ta có: 12x12−m−1x1+x2−2m+332=762019

⇔x12−2m−1x1+2x2−4m+33=1524038⇔x12−2mx1−4m−5+2x1+x2=1524000 

⇔2x1+x2=1524000(do x1 là nghiệm của  nên x12−2mx1−4m−5=0 )

⇔2.2m=1524000⇔m=381000

Vậy m=381000  thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2+2=2x3+1

Xem đáp án

x2+2=2x3+1    (x≥−1)Bình phươn 2 vế: x2+22=4(x3+1)⇔x4+4x2+4=4x3+4⇔x4−4x3+4x2=0⇔x2(x2−4x+4)=0⇔x2=0⇔x=0x=2 (t/m) S=0;2

24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2 – 6x + 5 = 0.

 

Xem đáp án

                        x2−6x+5=0⇔x2−5x−x+5=0⇔x(x−5)−(x−5)=0⇔x−1x−5=0⇔x=1x=5                              Vậy S=1;5

25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x−1x2−4+x+32−x+5=0

Xem đáp án

Điều kiện  x≠±2

Phương trình đã cho trở thành 2x−1−x+3x+2+5x2−4=0

⇔4x2−3x−27=0⇔x=3x=−94

Kết hợp            Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm phương trình là x=−94,x=3.

26. Tự luận
1 điểm

Gọi x1;x2  là hai nghiệm của phương trình x2−2(m−1)x−2m−7=0 ( m là tham số ). Tìm các giá trị của m để A=x12+x22+6x1x2 đạt giá tri nhỏ nhất

Xem đáp án

ta cã: x2−2(m−1)x−2m−7=0         Δ't=+2m+7=m2−2m+1+2m+7=m2+8 > 0 víi mäi m

Khi đó,     Áp dụng định lí Vi - ét ta có x1+x2=2m−2x1x2=−(2m+7)

A=x12+x22+6x1x2=x1+x22+4x1x2hay A=2m−22−4(2m+7)=4m2−8m+4−8m−28=4m2−16m−24

27. Tự luận
1 điểm

Một t    Tam  giác vuông có chu vi bằng 24 cm. Độ dài hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2 cm. Tính diện tích tam giác vuông đó

Xem đáp án

Gọi x và     x+2 là hai cạnh của tam giác vuông (0 <x<24)

       Theo đề ra và áp dụng định lý Py ta go, ta có phương trình

               x2+x+22=⇔x2+x2+4x+4=22−2x2⇔2x2+4x+4=484−88x+4x2⇔2x2−92x+480=0⇔x=40 (loại)x=6 (chọn)

            Độ dài 2 cạnh là 6m và 8 cm

           S=6.82=24 (cm2)

28. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (x-3)(2x+5)=0

Xem đáp án

(x−3)(2x+5)=0⇔x−3=02x+5=0⇔x=3x=−52       Vậy   S=3;−52

29. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2+5x+3=0 

Xem đáp án

2x2+5x+3=0  . Ta có Δ=52−4.2.3=1>0⇒ph­ương trình có 2 nghiệmx1=−5−14=−32x2=−5+14=−1     S=−32;−1

30. Tự luận
1 điểm

Cho p  Phương trình x2−2x−m+1=0  (m là tham số)

a)      Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 2 và tìm nghiệm còn lại.

b)      Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm dương x1;x2  thỏa mãn 1x1+1x2=2

Xem đáp án

Ta có: 1x1+1x2=2.  Bình phương 2 vế, ta coa1x1+1x2+2x1x2=4⇔x1+x2x1x2+2x1x2=4hay 21−m+21−m=4⇔11−m+11−m=2⇔1+1−m1−m=2⇔1+1−m=2−2m⇔1−m=1−2mBfuong: 1−m=1−4m+4m2⇔4m2−3m=0⇔m=0   (chọn)  m=34   (loại)     Vậyy m=0

31. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình   x4+3x2−4=0.

Xem đáp án

Đặt  t=x2,t≥0. Phương trình đã cho trở thành: t2+3t−4=0⇔t=1t=−4 (loai)

Với   t=1 => x2=1 => x=-1; x=1

32. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2+2mx+m2+m=0  1  ( Với  là ẩn số)

a)      Giải phương trình (1) khi  

b)     Tìm giá trị của  để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c)      Tìm giá trị của  để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn điều kiện:  x1−x2x12−x22=32 

Xem đáp án

a) Khi m=−1 thì phương trình đã cho trở thành  

Vậy khi m=−1 thì phương trình đã cho có hai nghiệm  

 

b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt  ⇒Δ=b2−4ac=−72−4.3.2=25>0⇒Δ=5

c) Với −x+2=x2⇔x2+x−2=0Δ=12−4.1.(−2)=9>0⇒x1=−1−92=−2⇒y=4x2=−1+92=1⇒y=1 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

 

33. Tự luận
1 điểm

1)      Giải phương trình sau x4+x2−20=0                          

Xem đáp án

Đặt a=x2(a≥0)

Phương trình thành  a2+a−20=0

 Δ=12−4.1.(−20)=81>0

Nên phương trình có hai nghiệm  a1=−1−812=−5 (lo¹i)a2=−1+812=4 (chän)

Vì a=4⇒x2=4⇔x=±2

Vậy S=±2

 

 

34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình  3x2−7x+2=0

Xem đáp án

Ta có a =3; b = - 7 ; c = 2   ⇒Δ=b2−4ac=−72−4.3.2=25>0⇒Δ=5

Khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

 x1=7−56=13x2=7+56=2

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là  S=13;2

35. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình  x2+x−12=0

Xem đáp án

x2+x−12=0⇔x2+4x−3x−12=0⇔x(x+4)−3(x+4)=0⇔x−3x+4=0⇔x=3x=−4      Vậy   S=3;−4

36. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−m−1x−m=0  (1) (với  là ẩn số, là tham số). Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện:  x13−x2+20≥33−x2.

Xem đáp án

Ta có  Δ=m−12+4m=m+12

phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1;  x2⇔Δ>0⇔m≠−1.

ta có: x1+x2=m−1x1.x2=−m.

Theo đề bài ta có: x13−x2+20≥33−x2

⇔3x1+x2− x1x2≥−11⇔3m−1+m≥−11⇔4m≥−8⇔m≥−2.

Vậy  m≥−2;m≠−1 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x13−x2+20≥33−x2

.

37. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2−3x+2=0

Xem đáp án

Ta có    Δ=1>0         

Phương trình có 2 nghiệm x1=1, x2=2.

38. Tự luận
1 điểm

 Giải các phương trình sau: x2−23x+3=0

Xem đáp án

Ta có Δ=0

Phương trình có nghiệm kép x1=x2=3.

39. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x4−9x2=0

Xem đáp án

Đặt t=x2,t≥0, phương trình trở thành t2−9t=0

Giải ra được t=0 (nhận); t=9 (nhận)

Khi t=9, ta có x2=9⇔x=±3.

Khi t=0, ta có x2=0⇔x=0.

 

40. Tự luận
1 điểm

 Cho phương trình: x2−m−1x−m=0 (1) (với  là ẩn số, là tham số). Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1;  x2 thỏa mãn điều kiện:  x13−x2+20≥33−x2.

Xem đáp án

Ta có  Δ=m−12+4m=m+12

phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1;  x2⇔Δ>0⇔m≠−1.

ta có: x1+x2=m−1x1.x2=−m.

Theo đề bài ta có: x13−x2+20≥33−x2

⇔3x1+x2− x1x2≥−11⇔3m−1+m≥−11⇔4m≥−8⇔m≥−2.

Vậy  m≥−2;m≠−1 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x13−x2+20≥33−x2.