Dạng 4: Bài tập tự luyện có đáp án
Đề thi

Dạng 4: Bài tập tự luyện có đáp án

A
Admin
ToánLớp 858 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?a. (-13).(-5) > (-13).2

Xem đáp án

a) Khẳng định đúng vì 65 > -26

2. Tự luận
1 điểm

b. x22≥0;

Xem đáp án

b) Khẳng định đúng vì x2≥0 ∀x∈ℝ 

3. Tự luận
1 điểm

c. −35.3<3.53;

Xem đáp án

c) Khẳng định đúng. vì 95<5 

4. Tự luận
1 điểm

d. 7 + (-3).5 > 7 + (-5).(-3)

Xem đáp án

d) Khẳng định sai vì -8 < 22 

5. Tự luận
1 điểm

Cho a > b , hãy so sánh:a) -3a + 4 và -3b + 4

Xem đáp án

a. a>b⇔−3a<−3b⇔−3a+4<−3b+4

6. Tự luận
1 điểm

b. 2 + 3a và 2 + 3b

Xem đáp án

b. a>b⇔3a>3b⇔3a+2>3b+2

7. Tự luận
1 điểm

c. 2a - 3 và 2b - 3

Xem đáp án

c. a>b⇔2a>2b⇔2a−3>2b−3

8. Tự luận
1 điểm

d. 2a - 4 và 2b + 5

Xem đáp án

d. 2a−4<2b−4<2b+5

9. Tự luận
1 điểm

Số a là âm hay dương nếu:

a. -8a > 4a

Xem đáp án

a. −8<4⇒−8a>4a khi và chỉ khi a < 0

10. Tự luận
1 điểm

b. 6a≤12a;

Xem đáp án

b. a > 0

11. Tự luận
1 điểm

c. −6a≥−12a;

Xem đáp án

c. a > 0

12. Tự luận
1 điểm

d. -5a > 15a

Xem đáp án

d. a < 0

13. Tự luận
1 điểm

So sánh a và b nếu:

a. 2a+2018 < 2b+2018

Xem đáp án

a. a<b

14. Tự luận
1 điểm

b. 2018a–2019≥ 2018b–2019

Xem đáp án

b. a≥ b

15. Tự luận
1 điểm

c. −2018–5a>−2018–5b

Xem đáp án

a < b

16. Tự luận
1 điểm

d. (m2+1)a−9≤(m2+1)b−9

Xem đáp án

a≤b

17. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c, d, e thuộc R . Chứng minh rằng:a. a2 –a+1>0

Xem đáp án

(a−12)2+34≥34>0,∀a

18. Tự luận
1 điểm

b. (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1 > 0

Xem đáp án

b. a+1a+2a+3a+4+1=(a2+5a+4).(a2+5a+5)+1

Đặt a2+5a+4=t, ta được tt+1+1=t2+t+1=(t+12)2+34>0,∀t.

19. Tự luận
1 điểm

c. (a+b)2≤2(a2+b2)

Xem đáp án

c. (a+b)2≤2(a2+b2)

Áp dụng BĐT Bunhia ta có: (a+b)2=(1.a+1.b)2≤(12+12)(a2+b2)=2(a2+b2)

Dấu “=” xảy ra khi a = b 

20. Tự luận
1 điểm

d. a2+b2+c2+3≥ 2a+b+c.

Xem đáp án

d) a2+b2+c2+3≥ 2a+b+c.

Ta có: a2−2a +1=a–12≥0⇒ a2+1≥2a 

Tương tự: b2+1≥2b; c2+1≥2c 

Nên: a2+b2+c2+3 ≥2a +2b +2c=2a+b+c 

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1 

21. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c Î R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a. ab≤a+b22≤a2+b22

Xem đáp án

a. a+b22−ab=(a−b)24≥0; a2+b22−a+b22=(a−b)24≥0

22. Tự luận
1 điểm

b. a3+b32≥a+b23; với a, b≥0

Xem đáp án

b. ⇔38(a+b)(a−b)2≥0

23. Tự luận
1 điểm

c. a4+b4≥a3b+ab3

Xem đáp án

c. ⇔(a3−b3)(a−b)≥0

24. Tự luận
1 điểm

d. a4+3≥4a

Xem đáp án

d. ⇔(a−1)2(a2+2a+3)≥0

25. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh rằng nếu ab<1 thì ab<a+cb+c (1). Áp dụng chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) 1<aa+b+bb+c+cc+a<2

Xem đáp án

ab<1⇒a<b

⇔a–bc<0⇒ac<bc⇒ac+ab<bc+ab⇒a.(b+c)<b(a+c)⇒ab<a+cb+c

Sử dụng (1) ta được: aa+b+c<aa+b<a+ca+b+c; ba+b+c<bb+c<b+aa+b+c; ca+b+c<cc+a<c+ba+b+c.

Cộng các BĐT vế theo vế, ta được đpcm.

26. Tự luận
1 điểm

b. 1<aa+b+c+bb+c+d+cc+d+a+dd+a+b<2

Xem đáp án

b) Sử dụng tính chất phân số, ta có: aa+b+c+d<aa+b+c<aa+c

Tương tự: ba+b+c+d<bb+c+d<bb+d; ca+b+c+d<cc+d+a<ca+c; da+b+c+d<dd+a+b<dd+b

Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm.