Đề thi
Dạng 4: Bài tập tự luyện có đáp án
AdminToánLớp 892 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a. (-13).(-5) > (-13).2
Xem đáp án
a) Khẳng định đúng vì 65 > -26
2. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b) Khẳng định đúng vì
3. Tự luận
• 1 điểm
c.
Xem đáp án
c) Khẳng định đúng. vì
4. Tự luận
• 1 điểm
d. 7 + (-3).5 > 7 + (-5).(-3)
Xem đáp án
d) Khẳng định sai vì -8 < 22
5. Tự luận
• 1 điểm
Cho a > b , hãy so sánh:
a) -3a + 4 và -3b + 4
Xem đáp án
a.
6. Tự luận
• 1 điểm
b. 2 + 3a và 2 + 3b
Xem đáp án
b.
7. Tự luận
• 1 điểm
c. 2a - 3 và 2b - 3
Xem đáp án
c.
8. Tự luận
• 1 điểm
d. 2a - 4 và 2b + 5
Xem đáp án
d.
9. Tự luận
• 1 điểm
Số a là âm hay dương nếu:
a. -8a > 4a
Xem đáp án
a. khi và chỉ khi a < 0
10. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b. a > 0
11. Tự luận
• 1 điểm
c.
Xem đáp án
c. a > 0
12. Tự luận
• 1 điểm
d. -5a > 15a
Xem đáp án
d. a < 0
13. Tự luận
• 1 điểm
So sánh a và b nếu:
a.
Xem đáp án
a.
14. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b.
15. Tự luận
• 1 điểm
c.
Xem đáp án
a < b
16. Tự luận
• 1 điểm
d.
Xem đáp án
17. Tự luận
• 1 điểm
Cho a, b, c, d, e thuộc R . Chứng minh rằng:
a.
Xem đáp án
18. Tự luận
• 1 điểm
b. (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1 > 0
Xem đáp án
b.
Đặt , ta được
19. Tự luận
• 1 điểm
c.
Xem đáp án
c.
Áp dụng BĐT Bunhia ta có:
Dấu “=” xảy ra khi a = b
20. Tự luận
• 1 điểm
d.
Xem đáp án
d)
Ta có:
Tương tự:
Nên:
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1
21. Tự luận
• 1 điểm
Cho a, b, c Î R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a.
Xem đáp án
a.
22. Tự luận
• 1 điểm
b. ; với a, b0
Xem đáp án
b.
23. Tự luận
• 1 điểm
c.
Xem đáp án
c.
24. Tự luận
• 1 điểm
d.
Xem đáp án
d.
25. Tự luận
• 1 điểm
Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh rằng nếu thì (1). Áp dụng chứng minh các bất đẳng thức sau:
a)Xem đáp án
Sử dụng (1) ta được: ; .
Cộng các BĐT vế theo vế, ta được đpcm.
26. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b) Sử dụng tính chất phân số, ta có:
Tương tự: ; ;
Cộng các BĐT vế theo vế ta được đpcm.








