Dạng 4: Bài luyện tập có đáp án
19 câu hỏi
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?a. 5 + (-8) < 3
a) Đúng vì 5+(−8)=−3<3
b. (−3)⋅(−7)>(−5)⋅(−4)
b) Đúng vì (−3)⋅(−7)=21>(−5)⋅(−4)=20
c. (−7)2−9≤(−10)⋅(−4)
c) Đúng vì (−7)2−9=40≤(−10)⋅(−4)=40
c. x2+1≥1 ∀ x∈ℝ
d) Đúng vì x2≥0 ∀ x∈ℝ⇒x2+1≥0+1=1 (∀ x∈ℝ)(cùng cộng với một số)
Cho a < b hãy so sánha) a + 3 và b + 3
HD: Ta có a<b
a) a+3 < b+3 (cùng cộng với 3)
b. a - 2 và b - 2
b) a−2<b−2 (cùng cộng với (-2)
c. a và b + 1
c) a+1 < b+1 (cùng cộng với 1).
Vậy a<a+1<b+1⇒a<b+1 (tính chất bắc cầu)
d. a - 2 và b + 1
d) Tương tự có: a−2<a+1<b+1
So sánh a, b nếu:a. a−4≥b−4
a) a−4≥b−4⇔a≥b (cùng cộng với 4)
b. 5+a≤5+b
b) 5+a≤5+b⇔a≤b ( cùng cộng với (-5)
c. a + 9 < b + 9
c) a+9<b+9⇔a<b (cùng cộng với (-9) )
c. a - 17 > b - 17
d) a−17>b−17⇔a>b (cùng cộng với 17)
Sắp xếp các số sau từ lớn đến bé và biểu diễn trên trục số:a. -7; -8; -1; -5; 0; 3; 8
a) Thứ tự sắp xếp: 8; 3; 0; -1; -5; -7; -8 (tự biểu diễn)
b. −35;−12;0;2;5;1
b) Thứ tự sắp xếp: 5; 2; 1; 0; -12; -35
Cho x - 8 > 9 . Chứng minh x + 3 > 20.
x−8>9⇔x−8+11>11+9⇔x+3>20
Cho x + 5 > 15. Chứng minh x - 2 > 8
x+5>15⇔x+5+−7>15+−7⇔x−2>8
So sánh x và 0 trong mỗi trường hợp sau:
a. x−8≤−8;
a. x−8≤−8⇔x−8+8≤−8+8⇔x≤0
b. −x2+x>x2
b. −x2+x>x2⇔x2+x>x2⇔x2+x−x2>x2−x2⇔x>0
Cho a > b. Chứng minh a + 2 + 4 + 6 + .... + 18 + 20 > b + 108.
Tính tổng: 2+4+6 + ....+ 18+20=20+22:20−2:2+1=11.10=110a> b⇔108+a>108+b⇔110+a>108+b








