Đề thi
Dạng 4: Bài luyện tập có đáp án
AdminToánLớp 8105 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a. 5 + (-8) < 3
Xem đáp án
a) Đúng vì
2. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b) Đúng vì
3. Tự luận
• 1 điểm
c.
Xem đáp án
c) Đúng vì
4. Tự luận
• 1 điểm
c.
Xem đáp án
d) Đúng vì ()(cùng cộng với một số)
5. Tự luận
• 1 điểm
Cho a < b hãy so sánh
a) a + 3 và b + 3
Xem đáp án
HD: Ta có
a) (cùng cộng với 3)
6. Tự luận
• 1 điểm
b. a - 2 và b - 2
Xem đáp án
b) (cùng cộng với (-2)
7. Tự luận
• 1 điểm
c. a và b + 1
Xem đáp án
c) (cùng cộng với 1).
Vậy (tính chất bắc cầu)
8. Tự luận
• 1 điểm
d. a - 2 và b + 1
Xem đáp án
d) Tương tự có:
9. Tự luận
• 1 điểm
So sánh a, b nếu:
a.
Xem đáp án
a) (cùng cộng với 4)
10. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b) ( cùng cộng với (-5)
11. Tự luận
• 1 điểm
c. a + 9 < b + 9
Xem đáp án
c) (cùng cộng với (-9) )
12. Tự luận
• 1 điểm
c. a - 17 > b - 17
Xem đáp án
d) (cùng cộng với 17)
13. Tự luận
• 1 điểm
Sắp xếp các số sau từ lớn đến bé và biểu diễn trên trục số:
a. -7; -8; -1; -5; 0; 3; 8
Xem đáp án
a) Thứ tự sắp xếp: 8; 3; 0; -1; -5; -7; -8 (tự biểu diễn)
14. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b) Thứ tự sắp xếp:
15. Tự luận
• 1 điểm
Cho x - 8 > 9 . Chứng minh x + 3 > 20.
Xem đáp án
16. Tự luận
• 1 điểm
Cho x + 5 > 15. Chứng minh x - 2 > 8
Xem đáp án
17. Tự luận
• 1 điểm
So sánh x và 0 trong mỗi trường hợp sau:
a.
Xem đáp án
a.
18. Tự luận
• 1 điểm
b.
Xem đáp án
b.
19. Tự luận
• 1 điểm
Cho a > b. Chứng minh a + 2 + 4 + 6 + .... + 18 + 20 > b + 108.
Xem đáp án
Tính tổng:








