Dạng 3.4: Viết các số chia hết cho 3, 9 từ các số hoặc chữ số cho trước có đáp án
Đề thi

Dạng 3.4: Viết các số chia hết cho 3, 9 từ các số hoặc chữ số cho trước có đáp án

A
Admin
ToánLớp 669 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được Số M=58*¯ thỏa mãn điều kiện:

a) M chia hết cho 3;

Xem đáp án

a) Để 58*¯3 5+8+*313+*3*2;5;8

Tương tự.       

2. Tự luận
1 điểm

b) M chia hết cho 9

Xem đáp án

b) *5

3. Tự luận
1 điểm

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9

Xem đáp án

c) *2;8

4. Tự luận
1 điểm

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9

Xem đáp án

c) *2;8

5. Tự luận
1 điểm

Cho 1số có 4 chữ số:  *26* ¯.   Điền các chữ số thích hợp vào dấu (*) để được số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho tất cả 4 số : 2;3;5 ;9

Xem đáp án

Số đó đảm bảo chia hết cho 2 nên số đó là số chẳn.

Số đó chia hết cho 5 nên số đó phải có chữ số tận cùng là số 0 hoặc 5.

Số đó vừa chia hết cho 3 và 9 nên số đó phải có tổng các chữ số chia hết cho 9.

Vậy: Chữ số tận cùng của số đó là 0 => *260 ¯. Chữ số đầu là số 1

Do đó số đã cho là 1260       

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ sa, b để:

a) A=3ab¯ chia hết cho cả 2;3;5;9;     

Xem đáp án

a) Vì A chia hết cho 2;5 nên b=0. Vì A chia hết cho 3;9  nên a=6.

7. Tự luận
1 điểm

b) B=a27b¯ chia hết cho cả ;

Xem đáp án

b) Tương tự câu a) ta tìm được b=0; a=9

8. Tự luận
1 điểm

c C=10a5b¯ chia hết cho 45;     

Xem đáp án

c) Vì C chia hết cho 45 nên C chia hết cho 5;9

Từ đó ta tính được b=0;a=3;b=5;a=7

9. Tự luận
1 điểm

d) D=26a3b¯ chia hết cho 5 và 18.

Xem đáp án

Ta có : 18 = 2.9 mà 2,9 nguyên tố cùng nhau

Nên để D 18 thì D chia hết cho 2 và 9

Ta cần tìm a, b sao cho D 2, 5, 9

+ Để \(D = \overline {26a3b} \) 5 thì b = 0 hoặc b = 5

+ Để \(D = \overline {26a3b} \) 2 thì b = 0

Từ trên,ta có số:  \(D = \overline {26a30} \)

Để \(D = \overline {26a30} \) 9 thì (2 + 6 + a + 3 + 0) 9 hay (11 + a) 9

Suy ra: a = 7

Vậy: a = 7; b = 0.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b sao cho a-b=5 a785b¯ chia hết cho 9.

Xem đáp án

Để a785b¯9a+7+8+5+b9a+b+209

Trường hợp 1. a+b=7 ab=5a=6;b=1.

Trường hợp 2. a+b=16  ab=5a=10,5;b=5,5 (loại).

11. Tự luận
1 điểm

Phải viết thêm vào bên phải số 579  ba chữ số nào để được số chia hết cho 5;7;9

Xem đáp án

Giả sử ba số viết thêm là abc¯

Ta có: 579abc¯5;7;9579abc¯ chia hết cho 5.7.9=315.

Mặt khác:  579abc¯= 579000 + abc¯ = (315.1838 + 30 + abc¯) chia hết cho 315.

315.1838 chia hết cho 31530+abc¯ chia hết cho 31530+abc¯B315

Do 100abc¯99913030+abc¯1029

30+abc¯315;630;945

abc¯285;600;915

Vậy ba số có thể viết thêm vào là 285;600;915

12. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 864;752;931;357;652;756;685;1248;6390

Trong các số đó:

a) Số nào chia hết cho 3?

Xem đáp án

a) 864; 357; 756; 1248; 6390.        

13. Tự luận
1 điểm

b) Số nào chia hết cho 9?

Xem đáp án

b) 864;756; 6390

14. Tự luận
1 điểm

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

Xem đáp án

c) 357; 1248.

15. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 268;357;652;756;1251;5435;9685

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên

Xem đáp án

a) A=357;756;1251

16. Tự luận
1 điểm

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên

Xem đáp án

b) B=756;1251

17. Tự luận
1 điểm

c) Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B  trên

Xem đáp án

c) BA

18. Tự luận
1 điểm

Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không

a) A=6+93

Xem đáp án

a) A3;A9;

19. Tự luận
1 điểm

b) B=12033

Xem đáp án

b) B9;B3;

20. Tự luận
1 điểm

c) C=8636+27

Xem đáp án

c) C3;C9;

21. Tự luận
1 điểm

d) A=3.4.5.6+27

Xem đáp án

d) D3;D9;

22. Tự luận
1 điểm

Từ bốn chữ số 1;2;6;0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:

a) Chia hết cho 3;

Xem đáp án

a) 126; 162; 216; 261; 612; 621; 120; 102; 210; 2.01.

23. Tự luận
1 điểm

b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

Xem đáp án

b) 120; 102; 210; 201.

24. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số M=37*¯ thỏa mãn điều kiện:

a) M chia hết cho 3;

Xem đáp án

a) *2;5;8

25. Tự luận
1 điểm

b) M chia hết cho 9;

Xem đáp án

b) *8

26. Tự luận
1 điểm

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9.

Xem đáp án

c) *2;5

27. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a,b để:

a) A=56a3b¯ chia hết cho 18;

Xem đáp án

a) Vì A chia hết cho 18 nên A chia hết cho 2;9

Từ đó ta tính được (b = 0; a = 4); (b = 2; a = 2);(b = 4; a = 0); (b = 4; a = 9).

28. Tự luận
1 điểm

b)  B=71a1b¯ chia hết cho 45;

Xem đáp án

b) Vì B chia hết cho 45 nên B chia hết cho 5;9

Từ đó ta tính được (b = 0; a = 0); b= 0; a = 9); (b = 5; a = 4).

29. Tự luận
1 điểm

c) C=6a14b¯ chia hết cho 2;3;5;9

Xem đáp án

c) Vì C chia hết cho 2;5 nên b=0. Vì C chia hết cho 3;9 nêna=7

30. Tự luận
1 điểm

d) D=25a1b¯ chia hết cho 15 nhưng không chia hết cho 2.

Xem đáp án

d) Vì D chia hết cho 15 nên D chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2. Từ đó ta tính được b=5

Vì D chia hết cho 3 nên tổng các chữ số của D chia hết cho 3. Từ đó ta tính được a2;5;8

Vậy: (b = 5; a = 2); (b = 5; a = 5); (b = 5; a = 8).

31. Tự luận
1 điểm

Từ 2 đến 2020 có bao nhiêu số:
a) Chia hết cho 3;

Xem đáp án

a) Có (2019 - 3): 3 +1 = 673 số chia hết cho 3.

32. Tự luận
1 điểm

b) Chia hết cho 9.

Xem đáp án

b) Có (2016 - 9): 9+1 = 224 số chia hết cho 9