Dạng 3.4: Viết các số chia hết cho 3, 9 từ các số hoặc chữ số cho trước có đáp án
Đề thi
Dạng 3.4: Viết các số chia hết cho 3, 9 từ các số hoặc chữ số cho trước có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6113 lượt thi
32 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được Số M=58*¯  thỏa mãn điều kiện:

a) M chia hết cho 3;

Xem đáp án

a) Để 58*¯⋮3 ⇒5+8+*⋮3⇒13+*⋮3⇒*∈2;5;8

Tương tự.       

2.Tự luận
• 1 điểm

b) M chia hết cho 9

Xem đáp án

b) *∈5

3.Tự luận
• 1 điểm

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9

Xem đáp án

c) *∈2;8

4.Tự luận
• 1 điểm

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9

Xem đáp án

c) *∈2;8

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho 1số có 4 chữ số:  *26* ¯.   Điền các chữ số thích hợp vào dấu (*) để được số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho tất cả 4 số : 2;3;5 ;9

Xem đáp án

Số đó đảm bảo chia hết cho 2 nên số đó là số chẳn.

Số đó chia hết cho 5 nên số đó phải có chữ số tận cùng là số 0 hoặc 5.

Số đó vừa chia hết cho 3 và 9 nên số đó phải có tổng các chữ số chia hết cho 9.

Vậy: Chữ số tận cùng của số đó là 0 => *260 ¯ . Chữ số đầu là số 1

Do đó số đã cho là 1260       

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các chữ số a, b để:

a) A=3ab¯ chia hết cho cả 2;3;5;9;     
Xem đáp án

a) Vì A chia hết cho 2;5 nên b=0. Vì A chia hết cho 3;9   nên a=6.

7.Tự luận
• 1 điểm

b) B=a27b¯ chia hết cho cả ;

Xem đáp án

b) Tương tự câu a) ta tìm được b=0; a=9

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 32 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
c ) C=10a5b¯  chia hết cho 45;     
Xem đáp án

c) Vì C chia hết cho 45 nên C chia hết cho 5;9

Từ đó ta tính được b=0;a=3;b=5;a=7

9.Tự luận
• 1 điểm

d) D=26a3b¯  chia hết cho 5 và 18.

Xem đáp án

Ta có : 18 = 2.9 mà 2,9 nguyên tố cùng nhau

Nên để D ⋮ 18 thì D chia hết cho 2 và 9

Ta cần tìm a, b sao cho D ⋮ 2, 5, 9

+ Để \(D = \overline {26a3b} \)⋮ 5 thì b = 0 hoặc b = 5

+ Để \(D = \overline {26a3b} \)⋮ 2 thì b = 0

Từ trên,ta có số:  \(D = \overline {26a30} \)

Để \(D = \overline {26a30} \)⋮ 9 thì (2 + 6 + a + 3 + 0) ⋮ 9 hay (11 + a) ⋮ 9

Suy ra: a = 7

Vậy: a = 7; b = 0.

10.Tự luận
• 1 điểm
Tìm các chữ số a và b sao cho a-b=5 và a785b¯  chia hết cho 9.
Xem đáp án

Để a785b¯⋮9⇒a+7+8+5+b⋮9⇒a+b+20⋮9

Trường hợp 1. a+b=7  mà a−b=5⇒a=6;b=1 .

Trường hợp 2. a+b=16  mà a−b=5⇒a=10,5;b=5,5  (loại).

11.Tự luận
• 1 điểm

Phải viết thêm vào bên phải số 579  ba chữ số nào để được số chia hết cho 5;7;9

Xem đáp án

Giả sử ba số viết thêm là abc¯

Ta có: 579abc¯ ⋮ 5 ; 7 ; 9 ⇒ 579abc¯  chia hết cho 5.7.9=315 .

Mặt khác:  579abc¯= 579000 + abc¯  = (315.1838 + 30 + abc¯ ) chia hết cho 315.

Mà 315.1838  chia hết cho 315⇒30+abc¯  chia hết cho 315⇒30+abc¯∈B315

Do 100≤abc¯≤999⇒130≤30+abc¯≤1029

⇒30+abc¯∈315;630;945

⇒abc¯∈285;600;915

Vậy ba số có thể viết thêm vào là 285;600;915

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 864;752;931;357;652;756;685;1248;6390

Trong các số đó:

a) Số nào chia hết cho 3?

Xem đáp án
a) 864; 357; 756; 1248; 6390.        
13.Tự luận
• 1 điểm

b) Số nào chia hết cho 9?

Xem đáp án

b) 864;756; 6390

14.Tự luận
• 1 điểm

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

Xem đáp án

c) 357; 1248.

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 268;357;652;756;1251;5435;9685

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên

Xem đáp án

a) A=357;756;1251

16.Tự luận
• 1 điểm

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên

Xem đáp án

b) B=756;1251

17.Tự luận
• 1 điểm

c) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B ở trên

Xem đáp án

c) B⊂A

18.Tự luận
• 1 điểm

Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không

a) A=6+93
Xem đáp án

a) A⋮3;A⋮9;

19.Tự luận
• 1 điểm

b) B=120−33

Xem đáp án

b) B⋮9;B⋮3;

20.Tự luận
• 1 điểm

c) C=86−36+27

Xem đáp án

c) C⋮3;C⋮9;

21.Tự luận
• 1 điểm

d) A=3.4.5.6+27

Xem đáp án

d) D⋮3;D⋮9;

22.Tự luận
• 1 điểm

Từ bốn chữ số 1;2;6;0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:

a) Chia hết cho 3;

Xem đáp án

a) 126; 162; 216; 261; 612; 621; 120; 102; 210; 2.01.

23.Tự luận
• 1 điểm

b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

Xem đáp án

b) 120; 102; 210; 201.

24.Tự luận
• 1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số M=37*¯  thỏa mãn điều kiện:

a) M chia hết cho 3;

Xem đáp án

a) *∈2;5;8

25.Tự luận
• 1 điểm

b) M chia hết cho 9;

Xem đáp án

b) *∈8

26.Tự luận
• 1 điểm

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9.

Xem đáp án

c) *∈2;5

27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các chữ số a,b để:

a) A=56a3b¯  chia hết cho 18;

Xem đáp án

a) Vì A chia hết cho 18 nên A chia hết cho 2;9

Từ đó ta tính được (b = 0; a = 4); (b = 2; a = 2);(b = 4; a = 0); (b = 4; a = 9).

28.Tự luận
• 1 điểm

b)  B=71a1b¯  chia hết cho 45;

Xem đáp án

b) Vì B chia hết cho 45 nên B chia hết cho 5;9

Từ đó ta tính được (b = 0; a = 0); b= 0; a = 9); (b = 5; a = 4).

29.Tự luận
• 1 điểm

c) C=6a14b¯  chia hết cho 2;3;5;9

Xem đáp án
c) Vì C chia hết cho 2;5 nên b=0. Vì C chia hết cho 3;9 nên a=7
30.Tự luận
• 1 điểm

d) D=25a1b¯  chia hết cho 15 nhưng không chia hết cho 2.

Xem đáp án

d) Vì D chia hết cho 15 nên D chia hết cho 5  nhưng không chia hết cho 2. Từ đó ta tính được b=5

Vì D chia hết cho 3 nên tổng các chữ số của D chia hết cho 3. Từ đó ta tính được a∈2;5;8

Vậy: (b = 5; a = 2); (b = 5; a = 5); (b = 5; a = 8).

31.Tự luận
• 1 điểm
Từ 2 đến 2020 có bao nhiêu số:
a) Chia hết cho 3;
Xem đáp án
a) Có (2019 - 3): 3 +1 = 673 số chia hết cho 3.
32.Tự luận
• 1 điểm

b) Chia hết cho 9.

Xem đáp án

b) Có (2016 - 9): 9+1 = 224 số chia hết cho 9

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả