Dạng 3: Phương pháp giải toán có đáp án
33 câu hỏi
a. Ta có bất đẳng thức
Là đúng bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức -6 < -5 với 5 > 0.
b. Ta có bất đẳng thức
Là sai bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức -6 < -5 với -3 < 0.
c. Ta có bất đẳng thức
Là sai bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức với .
d. Ta có bất đẳng thức
Là đúng bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức với -3 < 0.
a. So sánh (-2).3 và -4,5.
a. Ta luôn có -2 < -1,5 nên bằng cách nhân cả hai vế với 3, ta được:
. (1)
b. Từ kết quả câu a), hãy suy ra các bất đẳng thức sau:
b. Ta xây dựng:
- Bất đẳng thức được hình thành bằng cách nhân hai vế của (1) với 10.
- Bất đẳng thức được hình thành bằng cách cộng hai vế của (1) với 4,5
Cho a < b, hãy so sánh:
2a và 2b; 2a và a + b; -a và –b
Ta lần lượt thấy:
, bằng cách nhân cả hai vế với 2.
, bằng cách cộng cả hai vế với a.
, bằng cách nhân cả hai vế với -1.
Số a là số âm hay dương nếu:
Ta có:
Ta có
a. Ta viết lại:
Tức là, bất đẳng thức trên có được sau khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đúng 6 > 3 với a.
Vậy, từ sự cùng chiều của hai bất đẳng thức suy ra a > 0.
b. Ta viết lại:
Tức là, bất đẳng thức trên có được sau khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đúng với a.
Vậy, từ sự ngược chiều của hai bất đẳng thức suy ra
Ta có:
Ta có:
Cho bất đẳng thức m > 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức .
Với bất đẳng thức giả thiết:
m > 0 nhân cả hai vế của bất đẳng thức với , ta được:
Ta có:
Ta có: (1)
(2)
Với bất đẳng thức giả thiết: a < b
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 2, ta được: 2a < 2b
Tiếp tục, cộng cả hai vế của bất đẳng thức với -3, ta được:
2a - 3 < 2b - 3 (1)
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức đúng -3 < 6 với 2b, ta được:
2b - 3 < 2b + 6 (2)
Từ (1), (2) theo tính chất bắc cầu suy ra:
2a - 3 < 2b + 6, đpcm
Cho . Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
b.
c.
d.
a. Sai
b. Đúng
c. Sai vì không thẻ có dấu "="
d. Sai
a. Từ bất đẳng thức:
, đpcmb. Từ bất đẳng thức:
, đpcm.
a. Ta có biến đổi:
b. Ta có biến đổi:
c. Ta có biến đổi:
d. Ta có biến đổi:
a. Ta có biến đổi:
(1)
b. Ta có:
(1)
(2)
Từ (1), (2) theo tính chất bắc cầu suy ra
Cho a > b > 0, hãy chứng tỏ rằng:
a.a. Với bất đẳng thức giả thiết:
a > b
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với a > 0, ta được:
, đpcm. (1)
b.
b. Với bất đẳng thức giả thiết:
a > b (*)
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (*) với , ta được:
(2)
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (*) với b > 0, ta được:
(3)
Từ (1) và (3) suy ra: (4)
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (4) với b > 0, ta được:
(5)
Từ (2) và (5) suy ra , đpcm.
Cho a > b > 0, hãy chứng tỏ rằng .
Từ giả thiết a, b > 0 suy ra: .
Với bất đẳng thức giả thiết: a > b nhân cả hai vế của bất đẳng thức với , ta được:
, đpcm.
Với bất đẳng thức giả thiết:
a < b
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức với số c, ta được:
a + c < b + c (1)
Với bất đẳng thức giả thiết:
c < d
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức với số b, ta được:
b + c < b + d (2)
Từ (1) và (2) suy ra: a + c < b + d, đpcm.
Cho a, b bất kì, hãy chứng tỏ rằng:
a.
a. Biến đổi tương đương bất đẳng thức:
, luôn đúng.
b.
b. Với bất đẳng thức giả thiết:
, nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 2, ta được:
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức trên với -2ab, ta được:
, luôn đúng.








