Dạng 3: Phương pháp giải toán có đáp án
Đề thi

Dạng 3: Phương pháp giải toán có đáp án

A
Admin
ToánLớp 889 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a. (-6).5 < (-5).5
Xem đáp án

a. Ta có bất đẳng thức (6).5<(5).5

đúng bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức -6 < -5 với 5 > 0.

2. Tự luận
1 điểm

b. (6).(3)<(5).(3)

Xem đáp án

b. Ta có bất đẳng thức (6).(3)<(5).(3)

sai bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức -6 < -5 với -3 < 0.

3. Tự luận
1 điểm

c. (2003).(2005)(2005).2004

Xem đáp án

c. Ta có bất đẳng thức (2003).(2005)(2005).2004

sai bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức 20032004 với 2005<0.

4. Tự luận
1 điểm

d. -3x20

Xem đáp án

d. Ta có bất đẳng thức 3x20

đúng bởi nó được tạo thành khi nhân hai vế của bất đẳng thức x20 với -3 < 0.

5. Tự luận
1 điểm

a. So sánh (-2).3 và -4,5.

Xem đáp án

a. Ta luôn có -2 < -1,5 nên bằng cách nhân cả hai vế với 3, ta được:

(2).3<4,5.          (1)

6. Tự luận
1 điểm

b. Từ kết quả câu a), hãy suy ra các bất đẳng thức sau: (2).30<45; (2).3+4,5<0

Xem đáp án

b. Ta xây dựng:

- Bất đẳng thức (2).30<45 được hình thành bằng cách nhân hai vế của (1) với 10.

- Bất đẳng thức (2).3+4,5<0 được hình thành bằng cách cộng hai vế của (1) với 4,5

7. Tự luận
1 điểm

Cho a < b, hãy so sánh:

2a và 2b; 2a và a + b; -a và –b

Xem đáp án

Ta lần lượt thấy:

a<b2a<2b, bằng cách nhân cả hai vế với 2.

a<b2a<a+b, bằng cách cộng cả hai vế với a.

a<ba>b, bằng cách nhân cả hai vế với -1.

8. Tự luận
1 điểm

Số a là số âm hay dương nếu:

12a<15a?

Xem đáp án

Ta có:

12<1512a<15aa>0

9. Tự luận
1 điểm
4a < 3a?
Xem đáp án

Ta có

4>34a<3aa<0

10. Tự luận
1 điểm
-3a > -5a?
Xem đáp án
Ta có
3>53a>5aa>0
11. Tự luận
1 điểm
Hãy xác định dấu của số a, biết:
a. 6a > 3a
Xem đáp án

a. Ta viết lại:

6a>3a6.a>3.a

Tức là, bất đẳng thức trên có được sau khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đúng 6 > 3 với a.

Vậy, từ sự cùng chiều của hai bất đẳng thức suy ra a > 0.

12. Tự luận
1 điểm

b. aa2

Xem đáp án

b. Ta viết lại:

aa21.a12.a

Tức là, bất đẳng thức trên có được sau khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đúng 1>12 với a.

Vậy, từ sự ngược chiều của hai bất đẳng thức suy ra a0

13. Tự luận
1 điểm
Cho a < b , chứng tỏ:
a. 3a + 1 < 3b +1
Xem đáp án

Ta có: a<b3a<3b3a+1<3b+1

14. Tự luận
1 điểm
b. -2a - 5 > -2b -5
Xem đáp án

Ta có: a<b2a>2b2a5>2b5

15. Tự luận
1 điểm

Cho bất đẳng thức m > 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 1m>0.

Xem đáp án

Với bất đẳng thức giả thiết:

m > 0 nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 1m2, ta được:

m.1m2>0.1m21m>0

16. Tự luận
1 điểm
Cho a < b , chứng tỏ:
a. 2a - 3 < 2b -3
Xem đáp án

Ta có: a<b2a<2b2a3<2b3

17. Tự luận
1 điểm
b. 2a -3 < 2b + 5
Xem đáp án

Ta có: a<b2a<2b2a3<2b3     (1)

           3<52b3<2b+5                     (2)

Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu suy ra 2a3<2b+5
18. Tự luận
1 điểm
Cho a < b , chứng minh rằng 2a - 3 < 2b + 6 .
Xem đáp án

Với bất đẳng thức giả thiết: a < b

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 2, ta được: 2a < 2b

Tiếp tục, cộng cả hai vế của bất đẳng thức với -3, ta được:

2a - 3 < 2b - 3                                                     (1)

Cộng cả hai vế của bất đẳng thức đúng -3 < 6 với 2b, ta được:

2b - 3 < 2b + 6                                                    (2)

Từ (1), (2) theo tính chất bắc cầu suy ra:

2a - 3 < 2b + 6, đpcm

19. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC. Các khẳng định sau là đúng hay sai?

a. A^+B^+C^>1800

b. A^+B^<1800

c. B^+C^1800

d. A^+B^1800

Xem đáp án

a. Sai 

b. Đúng

c. Sai vì không thẻ có dấu "="

d. Sai

20. Tự luận
1 điểm
Chứng minh:
a. 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
Xem đáp án

a. Từ bất đẳng thức:

2<14.(2)<4.(1)4(2)+14<4.(1)+14, đpcm
21. Tự luận
1 điểm
b. (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5
Xem đáp án

b. Từ bất đẳng thức:

2>5(3).2<(3).(5)(3).2+5<(3).(5)+5, đpcm.

22. Tự luận
1 điểm
So sánh a và b nếu:
a. a + 5 < b + 5
Xem đáp án

a. Ta có biến đổi: a+5<b+5a<b

23. Tự luận
1 điểm
b. -3a > -3b
Xem đáp án

b. Ta có biến đổi: 3a>3ba<b

24. Tự luận
1 điểm

c. 5a65b6

Xem đáp án

c. Ta có biến đổi: 5a65b65a5bab

25. Tự luận
1 điểm

d. 2a+32b+3

Xem đáp án

d. Ta có biến đổi: 2a+32b+32a2bab

26. Tự luận
1 điểm
Cho a < b , hãy so sánh:
a. 2a + 1 và 2b + 1
Xem đáp án

a. Ta có biến đổi:

a<b2a<2b2a+1<2b+1              (1)

27. Tự luận
1 điểm
b. 2a + 1 và 2b + 3
Xem đáp án

b. Ta có:

a<b2a<2b2a+1<2b+1                                   (1)

1<32b+1<2b+31<32b+1<2b+3                 (2)

Từ (1), (2) theo tính chất bắc cầu suy ra 2a+1<2b+3

28. Tự luận
1 điểm

Cho a > b > 0, hãy chứng tỏ rằng:

a. a2>ab
Xem đáp án

a. Với bất đẳng thức giả thiết:

a > b

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với a > 0, ta được:

a2>ab, đpcm.                                                  (1)

29. Tự luận
1 điểm

b. a3>b3

Xem đáp án

b. Với bất đẳng thức giả thiết:

a > b      (*)

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (*) với a2>0, ta được:

a3>a2b                                                            (2)

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (*) với b > 0, ta được:

ab>b2                                                              (3)

Từ (1) và (3) suy ra: a2>b2                                      (4)

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức (4) với b > 0, ta được:

a2b>b3                                                             (5)

Từ (2) và (5) suy ra a3>b3, đpcm.

30. Tự luận
1 điểm

Cho a > b > 0, hãy chứng tỏ rằng 1a<1b.

Xem đáp án

Từ giả thiết a, b > 0 suy ra: ab>01ab>0.

Với bất đẳng thức giả thiết: a > b nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 1ab, ta được:

a.1ab>b.1ab1b>1a1a<1b, đpcm.

31. Tự luận
1 điểm
Cho a < b và c < d, hãy chứng tỏ rằng a + c < b + d .
Xem đáp án

Với bất đẳng thức giả thiết:

a < b

Cộng cả hai vế của bất đẳng thức với số c, ta được:

a + c < b + c                                                         (1)

Với bất đẳng thức giả thiết:

c < d

Cộng cả hai vế của bất đẳng thức với số b, ta được:

b + c < b + d                                                         (2)

Từ (1) và (2) suy ra: a + c < b + d, đpcm.

32. Tự luận
1 điểm

Cho a, b bất kì, hãy chứng tỏ rằng:

a. a2+b22ab0

Xem đáp án

a. Biến đổi tương đương bất đẳng thức:

a2+b22ab0(ab)20, luôn đúng.

33. Tự luận
1 điểm

b. a2+b22ab

Xem đáp án

b. Với bất đẳng thức giả thiết:

a2+b22ab, nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 2, ta được:

a2+b22ab

Cộng cả hai vế của bất đẳng thức trên với -2ab, ta được:

a2+b22ab2ab2ab(ab)20, luôn đúng.