Dạng 3: Bài tập tự luyện có đáp án
Đề thi

Dạng 3: Bài tập tự luyện có đáp án

A
Admin
ToánLớp 892 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các bất phương trình sau có là bất phương trình bậc nhất một ẩn hay không?

a. 0x+8≥0;

Xem đáp án

a) Không, vì hệ số của ẩn x là 0

2. Tự luận
1 điểm

b. x - 6 < 0

Xem đáp án

b) Có

3. Tự luận
1 điểm

c. 13x≤0;

Xem đáp án

c) Có

4. Tự luận
1 điểm

d. x25+4>0.

Xem đáp án

d) Không, vì x2 là ẩn bậc hai chữ không phải bậc một.

5. Tự luận
1 điểm

e. −3x+3>0;

Xem đáp án

e) Không, vì ẩn x nằm trong dấu giá trị tuyệt đối.

6. Tự luận
1 điểm

f. x4−52=0;

Xem đáp án

f) Không, vì dấu "=" thể hiện đó là phương trình.

7. Tự luận
1 điểm

g. 1x+2≤0;

Xem đáp án

g) Không, vì ẩn x nằm ở mẫu số.

8. Tự luận
1 điểm

h. −7x−23≥0.

Xem đáp án

h) Có.

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất một ẩn với mọi giá trị của tham số m:

a. (m2+3)x+1≤0;

Xem đáp án

ta chỉ ra hệ số a≠0 

a. m2+3>0 ∀m∈ℝ

10. Tự luận
1 điểm

b. −m2+m+4x>−2m+3

Xem đáp án

b. −m2+m+4=−m+122+154<0 ∀m∈ℝ

11. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:a. 2x - 8 > 0

Xem đáp án

a. 2x−8>0⇔2x>8⇔x>4

12. Tự luận
1 điểm

b. 9−3x≤0;

Xem đáp án

b. 9−3x≤0⇔−3x≤−9⇔x≥3

13. Tự luận
1 điểm

c. 5−13x<1;

Xem đáp án

c. 5−13x<1⇔−13x<−4⇔x>12

14. Tự luận
1 điểm

d. 3x+52−x≥1+x+23

Xem đáp án

d. 3x+52−x≥1+x+23⇔x6≥−56⇔x≥−5

15. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a. x−23−x−2≤x−172

Xem đáp án

a. 

x−23−x−2≤x−172⇔2x−2−6x−6.26≤3x−176⇔2x−4−6x−12≤3x−51⇔−4x−16≤3x−51⇔−4x−3x≤−51+16⇔−7x≤−35⇔x≥5.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=x|x≥5 và được biểu diễn trên trục số như sau:

a. x - 2/3 - x - 2 nhỏ hơn bằng x - 17/2 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

b. 2x+13−x−44≤3x+16−x−412

Xem đáp án

b. 

2x+13−x−44≤3x+16−x−412⇔42x+1−3x−412≤23x+1−x−412⇔8x+4−3x+12≤6x+2−x+4⇔5x+16≤5x+6⇔5x−5x≤6−16⇔0x≤−10⇔x∈∅

Vậy bất phương trình vô nghiệm và được biểu diễn trên trục số như sau:

b. 2x + 1/3 - x-4/4 nhỏ hơn bằng 3x +1 /6 - x - 4/12 (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình:

a. x2−3x+1>2(x−1)−x(3−x)

Xem đáp án

a. x2−3x+1>2(x−1)−x(3−x)⇔x2−3x+1>2x−2−3x+x2

⇔−2x>−3⇔x<32

Tập nghiệm của BPT là S=x|x<32

18. Tự luận
1 điểm

b. (x−1)2+x2≤(x+1)2+x+22

Xem đáp án

b. 

(x−1)2+x2≤(x+1)2+x+22⇔2x2−2x+1≤2x2+6x+5⇔−8x≤4⇔x≥−12

Tập nghiệm của BPT là: S=x|x≥−12

19. Tự luận
1 điểm

c. (x2+1)(x−6)≤(x−2)3

Xem đáp án

c. 

(x2+1)(x−6)≤(x−2)3⇔x3−6x2+x−6≤x3−6x2+12x−8⇔−11x≤−2⇔x≥211

Tập nghiệm của BPT là S=x|x≥211

20. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) x−12−7x+315≤2x+13+3−2x5 

Xem đáp án

a. x−12−7x+315≤2x+13+3−2x5

⇔15.x−130−2.7x+330≤10.2x+130+6.3−2x30⇔15x−15−14x−6≤20x+10+18−12x⇔x−21≤8x+28⇔7x≥−49⇔x≥−7

Vậy S=xx≥−7.

21. Tự luận
1 điểm

b. 2x+1−3−2x2+3−4>x5−3x−6−4x+1−5

Xem đáp án

b. 2x+1−3−2x2+3−4>x5−3x−6−4x+1−5

⇔−2x−13+2x2+34>−x5−3x6+4x+15⇔20.−2x−1+15.2x2+360>−10x.5−3x+12.4x+160⇔−40x−20+30x2+4560>−50x+30x2+48x+1260⇔30x2−40x+25>30x2−2x+12⇔−38x>−13⇔x<1338

Vậy S=xx<1338

22. Tự luận
1 điểm

c. 4x−23−x+3≤1−5x4

Xem đáp án

c. 4x−23−x+3≤1−5x4⇔4.4x−2+12.−x+312≤3.1−5x12⇔16x−8−12x+36≤3−15x⇔4x+28≤3−15x⇔19x≤−25⇔x≤−2519Vậy S=xx≤−2519

23. Tự luận
1 điểm

d. x+45−x−5≥x+33−x−22

Xem đáp án

d. x+45−x−5≥x+33−x−22

⇔6.x+4−30.x+530≥10.x+3−15.x−230⇔6x+24−30x−150≥10x+30−15x+30⇔−24x−126≥−5x+60⇔−19x≥186⇔x≤−18619

Vậy S=xx≤−18619

24. Tự luận
1 điểm

e. 5x2−35+3x−14<x2x+32−5

Xem đáp án

e. 5x2−35+3x−14<x2x+32−5

⇔4.5x2−3+53x−120<10x.2x+3−5.2020⇔20x2−12+15x−520<20x2+30x−10020⇔20x2+15x−17<20x2+30x−100⇔−15x<−83⇔15x>83⇔x>8315

Vậy S=xx>8315

25. Tự luận
1 điểm

f. 5x−2−3−2x2−x−2>x1−3x−3−5x−4

Xem đáp án

f. 5x−2−3−2x2−x−2>x1−3x−3−5x−4

⇔−5x+23+2x2−x2>−x+3x23+5x4⇔4−5x+2+62x2−x12>4−x+3x2+3.5x12⇔−20x+8+12x2−6x>−4x+12x2+15x⇔−26x+8>11x⇔−37x>−8⇔37x<8⇔x<837

Vậy S=xx<837

26. Tự luận
1 điểm

g. 2x+2x+12>3x−15

Xem đáp án

g. 2x+2x+12>3x−15

⇔10.2x+52x+110>3x.10−210⇔20x+10x+5>30x−2⇔0x>−7 ( vô lý)⇔x∈∅.

Vậy S=∅.

27. Tự luận
1 điểm

h. x−5x6−3>x3−x6

Xem đáp án

h. x−5x6−3>x3−x6

⇔6x−5x−186>2x−x6⇔x−18>x⇔0x<−18⇔x∈∅

Vậy S=∅.

28. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a. x+26+x+53>x+35+x+62

Xem đáp án

a) Cộng thêm 1 mỗi phân thức, ta có: x+86+x+83>x+85+x+82 

Từ đó tìm được x < -8.

29. Tự luận
1 điểm

b. x−21007+x−11008<2x−12017+2x−32015

Xem đáp án

b) BPT tương đương: 2x−42014+2x−22016<2x−12017+2x−32015 

Cộng thêm -1 mỗi phân thức, ta được: (2x−2018)12014+12016−12017−12015<0.

Từ đó tìm được x < 1009 .

30. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình ẩn x sau:

a. x+20042005+x+20052006<x+20062007+x+20072008

Xem đáp án

a. x+20042005+x+20052006<x+20062007+x+20072008

⇔x+20042005−1+x+20052006−1<x+20062007−1+x+20072008−1⇔x−12005+x−12006−x−12007−x−12008<0⇔(x−1)12005+12006−12007−12008<0⇔x−1<0 (do 12005+12006−12007−12008>0)⇔x<1.

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x < 1

31. Tự luận
1 điểm

b. x−22002+x−42000<x−32001+x−51999

Xem đáp án

b. x−22002+x−42000<x−32001+x−51999

⇔x−22002−1+x−42000−1<x−32001−1+x−51999−1⇔x−20042002+x−20042000<x−20042001+x−20041999⇔x−200412002+12000−12001−11999<0⇔x−2004>0 ( do 12002+12000−12001−11999<0)⇔x>2004

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x > 2004

32. Tự luận
1 điểm

c. x−aba+b+x−bcb+c+x−aca+c>a+b+c, (a, b, c >0)

Xem đáp án

c. x−aba+b+x−bcb+c+x−aca+c>a+b+c, (a, b, c >0)

⇔x−aba+b−c+x−bcb+c−a+x−aca+c−b>0⇔x−ab−ac−bca+b+x−bc−ab−acb+c+x−ac−bc−aba+c>0⇔(x−ab−ac−bc)1a+b+1b+c+1a+c>0⇔x−ab−ac−bc>0,(do a, b, c >0 ⇒1a+b+1b+c+1a+c>0)⇔x>ab+ac+bc.

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x>ab+ac+bc.

33. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a. −1<x+16−x−22<1

Xem đáp án

a. −1<x+16−x−22<1⇔−1<x+16−3x−26<1⇔−6<x+1−3x+6<6⇔−6<−2x+7<6⇔−6−7<−2x<6−7⇔−13<−2x<−1⇔13>2x>1⇔12<x<132Vậy S=x12<x<132

34. Tự luận
1 điểm

b. x−1<2x−13−1<2x+4

Xem đáp án

b. x−1<2x−13−1<2x+4

TH1: x−1<2x−13−1⇔3x−13<2x−1−33⇔3x−3<2x−4⇔x<−1

TH2: 2x−13−1<2x+4⇔2x−1−33<32x+43⇔2x−4<6x+12⇔4x>−16⇔x>−4

Vậy -4 < x < -1.

Tập nghiệm S=x−4<x<−1

35. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=11−x+2x+1−5−x1−x2:1−2xx2−1

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A

Xem đáp án

a) Điều kiện 1−x≠01+x≠0⇔x≠1x≠−1

Ta có A=11−x+2x+1−5−x1−x2:1−2xx2−1A=11−x+2x+1−5−x(1−x)(x+1):2x−11−x2A=x+1(1−x)(1+x)+2(1−x)(x+1)(1−x)−5−x(1−x)(x+1):2x−1(1−x)(1+x)A=x+1+2−2x−5+x(1−x)(1+x)⋅(1−x)(1+x)2x−1A=−2(1−x)(1+x)⋅(1−x)(1+x)2x−1A=−22x−1

36. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x để A > 0

Xem đáp án

b) Để A>0⇔−22x−1>0⇔2x−1<0 vì  −2<0⇔x<12 (nhận)

Vậy x<12 thì A > 0

37. Tự luận
1 điểm

Một người có số tiền không quá 70000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc với hai loại mệnh giá: loại 2000 đồng và loại 5000 đồng. Hỏi người đó có bao nhiêu tờ giấy bạc loại 5000 đồng?

Xem đáp án

Gọi số tờ giấy bạc loại 5000 đồng là x. ĐK : x∈ℕ*,x<15.

Theo bài ra ta có bất phương trình:

15− x. 2000 + x. 5000≤70000⇔15− x. 2 + x. 5≤70⇔x≤403.

Mà x∈ℕ*,x<15⇒ x là các số nguyên từ 1 đến 13.

Vậy số tờ giấy bạc loại 5000 đồng là các số nguyên từ 1 đến 13.

38. Tự luận
1 điểm

Một người đi bộ một quãng đường dài 18 km trong khoảng thời gian không nhiều hơn 4 giờ. Lúc đầu người đó đi với vận tốc 5 km/h, về sau đi với vận tốc 4 km/h. Xác định độ dài đoạn đường mà người đó đã đi với vận tốc 5 km/h.

Xem đáp án

Gọi quãng đường mà người đó đã đi với vận tốc 5km/h là x (km) . ĐK : 0 < x < 18

Theo bài ra ta có bất phương trình: x5+18−x4≤4⇔4x+90−5x≤80⇔x≥10

Mà 0<x<18⇒10≤x<18.

Vậy quãng đường mà người đó đã đi với vận tốc 5km/h là x (km) thỏa mãn 10≤x<18.