Dạng 2: Bài tập nâng cao có đáp án
20 câu hỏi
Giải bất phương trình
a)x+5x−8<0
a)x+5x−8<0⇔x+5>0x−8<0x+5<0x−8>0⇔x>−5x<8x<−5x>8⇔−5<x<8
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S={x/-5<x<8}
b)2x−32−x>0
b)2x−32−x>0⇔2x−3>02−x>02x−3<02−x<0⇔x>32x<2x<32x>2⇔32<x<2
Vậy 32<x<2
c) 2x2−x−6>0
c)2x2−x−6>0⇔(x−2)(3x+2)>0⇔x−2>03x+2>0x−2<03x+2<0⇔x>2x>−23x<2x<−23⇔x>2x<−23
Vậy x>2x<−23
d)x+1x2−x+1−x2−x>0
d)x+1x2−x+1−x2−x>0⇔x+1x2−x+1−x(x+1)>0⇔x+1x2−x+1−x>0⇔x+1x−12>0⇔x+1>0⇔x>1
Vậy x > 1
Giải bất phương trình
a) 2x(3x−5)x2+1>0
a)
2x(3x−5)x2+1>0⇔2x3x−5>0⇔x>03x−5>0x<03x−5<0⇔x>0x>53x<0x<53⇔x>53x<0
Vậy x>53x<0
b)xx−2+x−2x>2
b)xx−2+x−2x>2⇔x2x(x−2)+x−22x(x−2)−2xx−2xx−2>0⇔x2+x2−4x+4−2x2+4xxx−2>0⇔4xx−2>0⇔xx−2>0⇔x>0x−2>0x<0x−2<0⇔x>0x>2x<0x<2⇔x>2x<0
Vậy x>2x<0
c)4x+32x−5>−3
c)4x+32x−5≥−3⇔4x+32x−5+3≥0⇔4x+32x−5+6x−152x−5≥0⇔10x−122x−5≥0⇔10x−12≥02x−5≥010x−12≤02x−5<0⇔x≥65x>52x≤65x<52⇔x>52x≤65
Vậy x>52x≤65
Giải bất phương trình
a) x+199+x+496+x+595≥−3
a) x+199+x+496+x+595≥−3⇔x+10099+x+10096+x+10095≥0⇔x+100199+196+195≥0⇔x+100≥0⇔x≥−10
Vậy x≥−10
b)x−527+x−428+x−329+x−230<4
b)x−527+x−428+x−329+x−230<4⇔x−3227+x−3228+x−3229+x−3230<0⇔x−32127+128+129+130<0⇔x−32<0⇔x<32
Vậy x < 32
c)x+12019+x+22018+x+32017+...+x+1001920>−100
c)x+12019+x+22018+x+32017+...+x+1001920>−100⇔x+20202019+x+20202018+...+x+20201920>0⇔x+202012019+12018+...+11920>0⇔x+2020>0⇔x>−2020
Vậy x > -2020
Giải bất phương trình
a)x+595+x+694+x+793≥x+892+x+991+x+1090
a) x+595+x+694+x+793≥x+892+x+991+x+1090⇔x+10095+x+10094+x+10093−x+10092−x+10091−x+10090≥0⇔x+100195−192+194−191+193−190≥0 (1)
Ta có
195<192⇔195−192<0194<191⇔194−191<0193<190⇔193−190<0
⇒195−192+194−191+193−190<0⇒(1)⇔x+100≤0⇔x≤−100
Vậy x≤−100
b)x−5921+x−7919+x−9917<x−17909+x−18908+x−19907
b) x−5921+x−7919+x−9917<x−17909+x−18908+x−19907⇔x−926921+x−926919+x−926917−x−926909−x−18908−x−19907<0⇔x−9261921−1909+1919−1908+1917−1907<0 (1)
Ta có
1921<1909⇔1921−1909<01919<1908⇔1919−1908<01917<1907⇔1917−1907<0
⇒1921−1909+1919−1908+1917−1907<0⇒(1)⇔x−926>0⇔x>926
Vậy x > 926
Chứng minh rằng với mọi a, b, c, d,e ta có
a) a2+b2+c2≥ab+bc+ca
a. Ta có
a2+b2+c2≥ab+bc+ca⇔2a2+2b2+2c2>2ab+2bc+2ca⇔a2−2ab+b2+b2−2bc+c2+c2−2ca+c2≥0⇔a−b2+b−c2+c−a2≥0
Bất đẳng thức cuối luôn đúng với mọi a,b,c nên a2+b2+c2≥ab+bc+ca luôn đúng
Đẳng thức sảy ra khi a - b = b - c = c - a = 0 hay a = b = c
b) a2+b2+c2+d2+e2≥ab+c+d+e
b. Ta có:
a2+b2+c2+d2+e2≥ab+c+d+e⇔ 4a2+b2+c2+d2+e2≥4ab+c+d+e⇔ a2−4ab+4b2+a2−4ac+4c2+a2−4ad+4d2+a2−4ae+4e2≥0⇔ a−2b2+a−2c2+a−2d2+a−2e2≥0
Bất đẳng thức luôn đúng với mọi a,b,c,d, e nên a2+b2+c2+d2+e2≥ab+c+d+e luôn đúng.
Đẳng thức sảy ra khi a - 2b = a - 2c = a - 2d = a - 2e hay a = 2b = 2c = 2d = 2e
Cho a, b,c, d là các số thực. Chứng minh rằng:
a) a2+b22≥a+b22
a) Ta xét hiệu
a2+b22−a+b22=2a2+b24−a2+2ab+b24=142a2+2b2−a2−b2−2ab=14a−b2≥0
Vậy a2+b22≥a+b22 Dấu bằng xảy ra khi a = b
b) a2+b2+c23≥a+b+c32
b)Ta xét hiệu: a2+b2+c23−a+b+c32=19a−b2+b−c2+c−a2≥0
Vậy a2+b2+c23≥a+b+c32 Dấu bằng xảy ra khi a = b =c
Cho a.b.c = 1, a3>36, CMR : a23+b2+c2>ab+bc+ca
Xét hiệu a24+a212+b2+c2−ab−bc−ac>0
⇔a24+b2+c2−ab−ac+2bc+a212−3bc>0⇔a2−b−c2+a3−36abc12a
Do a3>36=>a3−36abc12a>0 =>ĐPCM
Cho a, b là các số dương thỏa mãn: a3+b3=a5+b5 , Chứng minh rằng: a2+b2≤1+ab
Ta có:
a2+b2≤1+ab⇔ a2+b2−ab≤1⇔ a+ba2+b2−ab≤a+b
⇔ a3+b3≤a+b⇔ a3+b3a3+b3≤a+ba5+b5⇔ 2a3b3≤ab5+a5b⇔ aba4−2a2b2+b4≥0⇔ aba2−b22≥0,∀a,b>0
Cho a, b, c > 0, CMR: ab+c+bc+a+ca+b≥32
Từ x+y+z1x+1y+1z≥9, Đặt x=a+by=b+cz=c+a
⇒2a+b+c1a+b+1b+c+1c+a≥9⇔a+b+ca+b+a+b+cb+c+a+b+cc+a≥92⇒ca+b+ab+c+bc+a≥92−3=32
Cho a, b > 0, CMR: ab+1+ba+1+1a+b≥32
Từ x+y+z1x+1y+1z≥9
⇒ab+1+1+ba+1+1+1a+b+1−3=a+b+11a+b+1a+1+1b+1−3≥92−3=32








