Dạng 1.1: Tính chia hết của một tổng, hiệu có đáp án
Đề thi

Dạng 1.1: Tính chia hết của một tổng, hiệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 669 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền các từ thích hợp (chia hết, không chia hết) vào chỗ trống (…)

A. Nếu a  m, b  m, c  m thì  a+b+c...m     

B. Nếu a+b+c...m thì a+b+c...m

C. Nếu a  2, b  2, c  2 thì a+b+c...2               

D. Nếu a4, b4 thì tích a.b......4

Xem đáp án

A. chia hết.                                              B. Không chia hết

C. Chia hết                                              D. Không chia hết.

2. Tự luận
1 điểm

Các khng định sau đúng hay sai?

A. Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5.

B.Nếu một tổng chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng chia hết choC.Nếu a  4 và b  4 thì tích a.b  8

Xem đáp án

A. Sai                                                      B. Sai

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu x  4 và y  4 thì x+y chia hết cho

4

6

10

12

Xem đáp án

Chọn A

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 8 không? a) 25+24

Xem đáp án

a) Tổng 25+24 không chia hết cho 8   258 ; 248.

5. Tự luận
1 điểm

b) 48-40

Xem đáp án

b) Hiệu 48-40 chia hết cho 8 vì 488 408

6. Tự luận
1 điểm

c) 46+24-14

Xem đáp án

c) Vì 248 nhưng  468;148  nên ta xét 4614=328. Từ đó suy ra 46+24148.

7. Tự luận
1 điểm

d) 32-24

Xem đáp án

d) Hiệu 32-24 chia hết cho 8   488; 248.

8. Tự luận
1 điểm

e) 80-15

Xem đáp án

e) Hiệu 80-15 không chia hết cho 8 808 ; 158.

9. Tự luận
1 điểm

f) 80+36+6

Xem đáp án

f) Vì 808 nhưng 368 ; 68 nên ta xét 36+68. Từ đó suy ra 80+36+68

10. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chi hết cho 7 không?

a) 56+28;

Xem đáp án

a) Tổng 56+28 chia hết cho 7  567; 287.

11. Tự luận
1 điểm

b) 63+29

Xem đáp án

b) Tổng 63+29 chia hết cho 7  637;297 .

12. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 9 không?

a) 27+63+108

Xem đáp án

a) Tổng 27+63+108 chia hết cho 9  279;639 ;1089

13. Tự luận
1 điểm

b) 54+35+180

Xem đáp án

b) Tổng 54+35+180 không chia hết cho 9  549; 359; 1809

14. Tự luận
1 điểm

c) 90+11+7

Xem đáp án

c) Tổng 90+11+7 chia hết cho 9  909;11+79

15. Tự luận
1 điểm

d) 36+73+12

Xem đáp án

d) Tổng 36+73+12 chia hết cho 9  369; 739;129

16. Tự luận
1 điểm

Không làm tính , xét xem tổng sau có chia hết cho 12 không ? Vì sao ?

a) 120+36

Xem đáp án

a) 120 và 36 cùng chia hết cho 12 nên tổng 120+36 chia hết cho 12

17. Tự luận
1 điểm

b)  120a+36 b (với a;bN)

Xem đáp án

b)  12012 36:12=>120a:12  36a12 tổng 120a+36a chia hết cho 12

18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu x vào ô thích hợp trong các câu sau và giải thích

Câu

Đúng

Sai

Giải thích

a) 1184+16 chia hết cho 4

 

 

 

b) 6100+44 chia hết cho 6

 

 

 

c) 4222+87 chia hết cho 8

 

 

 

Xem đáp án

Câu

Đúng

Sai

Giải thích

a) 1184+16 chia hết cho 4

x

 

Vì 108.44; 164

b) 6100+44 chia hết cho 6

 

x

Vì 6.1006 ;446

c) 4222+87 chia hết cho 8

 

x

Vì 4.2228 ;878

19. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A=12+15+x vi xN. Tìm x để:

a) A chia hết cho số 3;

Xem đáp án

Ta có nhận xét 123;153. Do đó:

a) Để A chia hết cho 3 thì x3. Vậy x có dạng: x=3kkN.

20. Tự luận
1 điểm

b) A không chia hết cho số 3.

Xem đáp án

b) Để A không chia hết cho 3 thì x3. Vậy x có dạng: x=3k+1 hoặc 3k+2kN.

21. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A=8+12+x với  xN. Tìm x để:

a) A chia hết cho số 2;   

Xem đáp án

Ta có nhận xét 82;122. Do đó:

a) Để A chia hết cho 2 thì x2. Vậy x có dạng: x=2kkN.

22. Tự luận
1 điểm

b) A không chia hết cho số 2.

Xem đáp án

b) Để A không chia hết cho 2 thì x2. Vậy x có dạng x=2k+1kN