Dạng 1.1: Tính chia hết của một tổng, hiệu có đáp án
22 câu hỏi
Điền các từ thích hợp (chia hết, không chia hết) vào chỗ trống (…)
A. Nếu a ⋮ m, b ⋮ m, c ⋮ m thì a+b+c...m
B. Nếu a+b+c...m thì a+b+c...m
C. Nếu a ⋮ 2, b ⋮ 2, c ⋮ 2 thì a+b+c...2
D. Nếu a⋮4, b⋮4 thì tích a.b......4
Các khẳng định sau đúng hay sai?
A. Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5.
B.Nếu một tổng chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng chia hết choC.Nếu a ⋮ 4 và b ⋮ 4 thì tích a.b ⋮ 8
Nếu x ⋮ 4 và y ⋮ 4 thì x+y chia hết cho
4
6
10
12
Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hoặc hiệu) sau có chia hết cho 8 không? a) 25+24
b) 48-40
c) 46+24-14
d) 32-24
e) 80-15
f) 80+36+6
Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chi hết cho 7 không?
a) 56+28;
b) 63+29
Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 9 không?
a) 27+63+108
b) 54+35+180
c) 90+11+7
d) 36+73+12
Không làm tính , xét xem tổng sau có chia hết cho 12 không ? Vì sao ?
a) 120+36
b) 120a+36 b (với a;b∈N)
Điền dấu x vào ô thích hợp trong các câu sau và giải thích
Câu | Đúng | Sai | Giải thích |
a) 118⋅4+16 chia hết cho 4 |
|
|
|
b) 6⋅100+44 chia hết cho 6 |
|
|
|
c) 4⋅222+87 chia hết cho 8 |
|
|
|
Cho tổng A=12+15+x với x∈N. Tìm x để:
a) A chia hết cho số 3;
b) A không chia hết cho số 3.
Cho tổng A=8+12+x với x∈N. Tìm x để:
a) A chia hết cho số 2;
b) A không chia hết cho số 2.








