Dạng 1: Căn bậc hai có đáp án
Đề thi

Dạng 1: Căn bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 958 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi x=7 biểu thức 4x+2−1 có giá trị là

12.

48

43.

2.

Xem đáp án

Chọn D

Thay x=7  (thỏa mãn) vào biểu thức  ta tính được biểu thức 4x+2−1 có giá trị bằng 47+2−1=43−1=2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−3x−6=0 có hai nghiệm x1 , x2. Tổng x1+x2 bằng:

3.

-3 .

6

-6

Xem đáp án

Chọn A

Vì a.c<0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt. Khi đó   x1+x2=3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=x+m-2 đi qua điểm E(1;0) khi:

m=-1

m=3

m=0

m=1

Xem đáp án

Chọn D

Thay x=1;y=0 vào đường thẳng, ta được m = 1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2+x+a=0 (với x là ẩn, a là tham số) có nghiệm kép khi:

a=−14

a=14

a=4

a=-4

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình có nghiệm kép khi . Từ đó tính được a=14

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0 , rút gọn biểu thức a3a ta được kết quả:

a2.

a

±a.

-a

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông cạnh bằng 1 , bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là:

12.

1.

2 .

22 .

Xem đáp án

Chọn D

Hình vuông có cạnh bằng 1 nên bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là 22

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, ACB^=30°, cạnh AB=5cm . Độ dài cạnh AC là:

10cm

532 cm.

53cm

53cm.

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng công thức  AC= AB.tanB= 5tan600 =53 cm

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P= a2 với a < 0. Khi đó biểu thức P bằng:

 −2a 

−−2a    

 2a2 

 D. −2a2

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = (m-4)x+7 đồng biến trên R, với

m≥4

 m>4 

 m<4

 m≠4

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình x−y=13x+2y=4  

1

2

vô số

0

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=23 cm, BC=2 cm. Độ dài đường kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng

2cm

23 cm

4 cm

8 cm

Xem đáp án

Đáp án C

12. Tự luận
1 điểm

 Cho biểu thức A=1x+x−1x+1:xx+2x+1    x>0

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị của x để A>12⋅

Xem đáp án

a) A=1x+x−1x+1:xx+2x+1

=1−xx.x+1⋅x+12x=1−x1+xx.x=1−xx

b) A>12⇔1−xx>12⇔1−xx−12>0⇔2−2x−x2x>0

⇔2−3x2x>0 mà x>0⇔2−3x>0⇔x<23

Vậy 0<x<23 thì A>12⋅

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: P=16−83+123

Xem đáp án

P=16−83+123=4−2+4=4−2+2=4

14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức  A=520−5+1.

Xem đáp án

Ta có  A=5.20−5.5+1  = 6

Vậy A=6 .

15. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức  B=6a−1+10−2aaa−a−a+1.(a−1)24a (với a>0;  a≠1).

Rút gọn biểu thức B .

          Đặt C=B.(a−a+1) . So sánh C và 1.

Xem đáp án

Với  a>0;  a≠1

B=6a−1+10−2a(a−1)(a−1).(a−1)24a=4a+4(a−1)(a−1).(a−1)24a

Vậy B=1a.

C−1=a−a+1a−1=(a−1)2a>0.

Vậy C>1

16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức A=220+345−480

Xem đáp án

A=220+345−480=24.5+39.5−416.5=2.25+3.35−4.45=45+95−165=−35

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức

B=2+1x−1.x−12x−1   x≥0; x≠1; x≠4

Xem đáp án

B=2+1x−1.x−12x−1   (x≥0; x≠14)=2x−2+1x−1.x−1.x+12x−1=2x−12x−1.x+1=x+1

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=45+20−25

Xem đáp án

A=45+20−25=35+25−25=35

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức B=a+2aa+2−a−4a−2   a≥0; a≠4

Xem đáp án

B=a+2aa+2−a−4a−2=a(a+2)a+2−a−2a+2a−2

=a−a−2=−2

Vậy B = -2 với a≥0; a≠4

20. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức A=12−3.

Xem đáp án

A=12−3=2+34−3=2+3.

21. Tự luận
1 điểm

Cho a≥0,a≠4. Chứng minh aa+2+2(a−2)a−4=1.

Xem đáp án

aa+2+2(a−2)a−4=a(a−2)+2(a−2)a−4=a−2a+2a−4a−4=a−4a−4=1.

22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=11−x+x+2xx−1+xx+x+1:x−13 (x≥0,x≠1).

Xem đáp án

Ta có A=11−x+x+2xx−1+xx+x+1:x−13=−x+x+1+x+2+x(x−1)(x−1)(x+x+1)⋅3x−1 =3x−12x−12(x+x+1)=3x+x+1

Vì  x+x+1≥1,∀x≥0 nên A=3x+x+1≤3.

Dấu đẳng thức xảy ra khi x=0.

Vậy maxA=3 khi x=0.

23. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=xx+1x−1x+1−x−1x−1:x+xx−1   x>0; x≠1

Rút gọn biểu thức A

Tìm tất cả các giá trị của x để A=3

Xem đáp án

A=xx+1x−1x+1−x−1x−1:x+xx−1   =x3+1x−1x+1−x−1x+1x−1:x−x+xx−1 =x+1x−x+1x−1x+1−x−1.x−1x=x−x+1x−1+x−1x−1.x−1x=x−x+1+x−1x−1.x−1x=x−x+1+x−1x−1.x−1x=2x−xx=2x−1x

b. A=3⇔2x−1x=3⇔x−1=3x⇔x=−1 

24. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=1x−x+1x−1:x+1x−12,

với x>0,x≠1.

Rút gọn biểu thức A.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=A−9x.

Xem đáp án

Với điều kiện x>0, x≠1 ta có A=1x−x+1x−1:x+1x−12=x+1xx−1⋅x−12x+1=x−1x.

Với điều kiện x>0, x≠1 ta có P=A−9x=x−1x−9x=1−1x−9x=1−9x+1x.

Theo bất đẳng thức Cô-si ta có 9x+1x≥29x⋅1x⇔9x+1x≥6.

Như vậy P≤−5.

Đẳng thức xảy ra khi 9x=1x hay x=19.

Vậy giá trị lớn nhất của P  là -5 khi x=19.

25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức   S=aa−1a−a−a−a+1a

với  a>0 và a≠1

Xem đáp án

S=a−1a+a+1aa−1−a−a+1a=a+a+1a−a−a+1a=2aa=2

26. Tự luận
1 điểm

Tính H=81−16

Xem đáp án

 H=81−16=9−4=5

27. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để  x+2 có nghĩa

Xem đáp án

Để x+2 có nghĩa thì x+2≥0⇔x≥−2

28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=x+y+xy−1x+1+1.x−y    với x≥0; y≥0

Xem đáp án

M=x+y+xy−1x+1+1.x−y   =x+y+xy−1+x+1x+1.x−y=x+y+xy+xx+1.x−y=x+xy+x+yx+1.x−y=xx+y+x+yx+1.x−y=x+1.x+yx+1.x−y=x+y.x−y=x−y

29. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=2:1x+1−1−1x+1+1  (x>0)

Xem đáp án

A=2:1x+1−1−1x+1+1=2:x+1+1−x+1+1x+1−1x+1+1=2:2x+1−1=2.x2=x

30. Tự luận
1 điểm

Rút gọn A=12+3

Xem đáp án

A=12+3=4.3+3=23+3=33

31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức B = x+22−x2

Xem đáp án

B=x+22−x2=x+2−xx+2+x=2(2x+2)=4x+4

32. Tự luận
1 điểm

a)      Tính E=248+375−2108

Xem đáp án

E=248+375−2108=216.3+325.3−236.3=2.43+3.53−2.63=83+153−123=113

33. Tự luận
1 điểm

a)      Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P(x)=1x2−x+1x−1:x+1x2−2x+1

Xem đáp án

P(x)=1x2−x+1x−1:x+1x2−2x+1=1x(x−1)+xx(x−1):x+1(x−1)2=1+xx(x−1).(x−1)2x+1=x−1x

34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 3+1.3−323

Xem đáp án

 3+1.3−323=3+1.3(1−3)23=−3+1.3−12=−3−12=−1

35. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau A=1−2x3x+1−1−2x1−9x:6x+53x+1−2   (x≥0;  x≠19)

Xem đáp án

A=1−2x3x+1−1−2x1−9x:6x+53x+1−2=9x−1−2x(3x−1)+1−2x3x+13x−1:6x+5−2(3x+1)3x+1=9x−2x−6x+2x3x+13x−1.3x+16x+5−6x−2=3x3x−1.13=x3x−1

36. Tự luận
1 điểm

Cho fCho biểu thức  A=xx+3+2xx−3−3x+9x−9    x≥0; x≠9

a)      Rút gọn biểu thức A

a)      Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Xem đáp án

a)A=xx+3+2xx−3−3x+9x−9       =xx+3+2xx−3−3x+9x−3.x+3=xx−3+2xx+3−3x−9x−3.x+3=x−3x+2x+6x−3x−9x−3.x+3=3x−9x−3.x+3=3x−3x−3.x+3=3x+3

37. Tự luận
1 điểm

 Tìm x để biểu thức A=2x−1 có nghĩa.

Xem đáp án

A có nghĩa khi  A=4−23−1212

38. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính gái trị của biểu thức B=332.3−222.3+42.3

Xem đáp án

B=332.3−222.3+42.3=333−2.23+43=3.33=9

39. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức  C=aa−1−aa−a:a+1a−1,a>0

Xem đáp án

c)  C=aa−1−aa−a:a+1a−1=aa−1−aaa−1:a+1a−1a+1=aa−1−1a−1:1a−1=a−1.

40. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức : A=4−23−1212

Xem đáp án

 A=4−23−1212=3−1−12.23=3−1−3=3−1−3=−1

41. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 275+348−427

Xem đáp án

Ta có :   275+348−427=252.3+342.3−432.3 =103+123−123=103

42. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q(x)=5x2+6x+2018x+1.. Tìm các giá trị nguyên của x để Q(x) nguyên

Xem đáp án

Q(x)=5x2+6x+2018x+1=5xx+1+x+1+2017x+1=5x+1+2017x+1

x+1

1

-          1

2017

-          2017

x

0

-          2

2016

-          2018

Vậy x∈0;−2;2016;−2018   thì Q nguyên

43. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 3+1.3−323

Xem đáp án

 3+1.3−323=3+1.3(1−3)23=−3+1.3−12=−3−12=−1

44. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau A=1−2x3x+1−1−2x1−9x:6x+53x+1−2   (x≥0;  x≠19)

Xem đáp án

A=1−2x3x+1−1−2x1−9x:6x+53x+1−2=9x−1−2x(3x−1)+1−2x3x+13x−1:6x+5−2(3x+1)3x+1=9x−2x−6x+2x3x+13x−1.3x+16x+5−6x−2=3x3x−1.13=x3x−1

45. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức   A=xx+3+2xx−3−3x+9x−9    x≥0; x≠9

   Rút gọn biểu thức A

   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Xem đáp án

a)A=xx+3+2xx−3−3x+9x−9       =xx+3+2xx−3−3x+9x−3.x+3=xx−3+2xx+3−3x−9x−3.x+3=x−3x+2x+6x−3x−9x−3.x+3=3x−9x−3.x+3=3x−3x−3.x+3=3x+3

46. Tự luận
1 điểm

 Tìm x để biểu thức A=2x−1 có nghĩa.

Xem đáp án

A có nghĩa khi  A=4−23−1212

47. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính gái trị của biểu thức B=332.3−222.3+42.3

Xem đáp án

B=332.3−222.3+42.3=333−2.23+43=3.33=9

48. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức C=aa−1−aa−a:a+1a−1,a>0

Xem đáp án

  C=aa−1−aa−a:a+1a−1=aa−1−aaa−1:a+1a−1a+1=aa−1−1a−1:1a−1=a−1.

49. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=4−23−1212

Xem đáp án

 A=4−23−1212=3−1−12.23=3−1−3=3−1−3=−1

50. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 275+348−427

Xem đáp án

Ta có :   275+348−427=252.3+342.3−432.3=103+123−123=103