Dạng 1: Căn bậc hai có đáp án
50 câu hỏi
Khi x=7 biểu thức 4x+2−1 có giá trị là
12.
48
43.
2.
Phương trình x2−3x−6=0 có hai nghiệm x1 , x2. Tổng x1+x2 bằng:
3.
-3 .
6
-6
Đường thẳng y=x+m-2 đi qua điểm E(1;0) khi:
m=-1
m=3
m=0
m=1
Phương trình x2+x+a=0 (với x là ẩn, a là tham số) có nghiệm kép khi:
a=−14
a=14
a=4
a=-4
Cho a>0 , rút gọn biểu thức a3a ta được kết quả:
a2.
a
±a.
-a
Hình vuông cạnh bằng 1 , bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là:
12.
1.
2 .
22 .
Cho tam giác ABC vuông tại A, ACB^=30°, cạnh AB=5cm . Độ dài cạnh AC là:
10cm
532 cm.
53cm
53cm.
Cho biểu thức P= a2 với a < 0. Khi đó biểu thức P bằng:
−2a
−−2a
2a2
D. −2a2
Hàm số y = (m-4)x+7 đồng biến trên R, với
m≥4
m>4
m<4
m≠4
Số nghiệm của hệ phương trình x−y=13x+2y=4 là
1
2
vô số
0
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=23 cm, BC=2 cm. Độ dài đường kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD bằng
2cm
23 cm
4 cm
8 cm
Cho biểu thức A=1x+x−1x+1:xx+2x+1 x>0
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A>12⋅
Rút gọn biểu thức: P=16−83+123
Tính giá trị của biểu thức A=520−5+1.
Cho biểu thức B=6a−1+10−2aaa−a−a+1.(a−1)24a (với a>0; a≠1).
Rút gọn biểu thức B .
Đặt C=B.(a−a+1) . So sánh C và 1.
Rút gọn các biểu thức A=220+345−480
Rút gọn các biểu thức
B=2+1x−1.x−12x−1 x≥0; x≠1; x≠4
Rút gọn biểu thức A=45+20−25
Rút gọn biểu thức B=a+2aa+2−a−4a−2 a≥0; a≠4
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức A=12−3.
Cho a≥0,a≠4. Chứng minh aa+2+2(a−2)a−4=1.
Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=11−x+x+2xx−1+xx+x+1:x−13 (x≥0,x≠1).
Cho biểu thức A=xx+1x−1x+1−x−1x−1:x+xx−1 x>0; x≠1
Rút gọn biểu thức A
Tìm tất cả các giá trị của x để A=3
Cho biểu thức A=1x−x+1x−1:x+1x−12,
với x>0,x≠1.
Rút gọn biểu thức A.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=A−9x.
Rút gọn biểu thức S=aa−1a−a−a−a+1a
với a>0 và a≠1
Tính H=81−16
Tìm điều kiện của x để x+2 có nghĩa
Rút gọn biểu thức M=x+y+xy−1x+1+1.x−y với x≥0; y≥0
Rút gọn biểu thức A=2:1x+1−1−1x+1+1 (x>0)
Rút gọn A=12+3
Rút gọn biểu thức B = x+22−x2
a) Tính E=248+375−2108
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P(x)=1x2−x+1x−1:x+1x2−2x+1
Thực hiện phép tính 3+1.3−323
Rút gọn biểu thức sau A=1−2x3x+1−1−2x1−9x:6x+53x+1−2 (x≥0; x≠19)
Cho fCho biểu thức A=xx+3+2xx−3−3x+9x−9 x≥0; x≠9
a) Rút gọn biểu thức A
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
Tìm x để biểu thức A=2x−1 có nghĩa.
Không sử dụng máy tính cầm tay, tính gái trị của biểu thức B=332.3−222.3+42.3
Rút gọn biểu thức C=aa−1−aa−a:a+1a−1,a>0
Tính giá trị của biểu thức : A=4−23−1212
Rút gọn biểu thức: 275+348−427
Cho biểu thức Q(x)=5x2+6x+2018x+1.. Tìm các giá trị nguyên của x để Q(x) nguyên
Thực hiện phép tính 3+1.3−323
Rút gọn biểu thức sau A=1−2x3x+1−1−2x1−9x:6x+53x+1−2 (x≥0; x≠19)
Cho biểu thức A=xx+3+2xx−3−3x+9x−9 x≥0; x≠9
Rút gọn biểu thức A
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
Tìm x để biểu thức A=2x−1 có nghĩa.
Không sử dụng máy tính cầm tay, tính gái trị của biểu thức B=332.3−222.3+42.3
Rút gọn biểu thức C=aa−1−aa−a:a+1a−1,a>0
Tính giá trị của biểu thức A=4−23−1212
Rút gọn biểu thức 275+348−427








