Công dân với sự phát triển kinh tế(P2)
31 câu hỏi
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đên mọi hoạt động của xã hội?
Quan trọng.
Quyết định.
Cần thiết.
Trung tâm.
ĐÁP ÁN B.
Trong tư liệu lao động, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?
Tư liệu sản xuất.
Công cụ lao động.
Hệ thống bình chứa.
Kết cấu hạ tầng.
ĐÁP ÁN B.
Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?
Công cụ lao động.
Người lao động.
Kết cấu hạ tầng sản xuất.
Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
ĐÁP ÁN B.
Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
Công cụ lao động.
Kết cấu hạ tầng sản xuất.
Nguyên vật liệu cho sản xuất.
Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
ĐÁP ÁN A.
Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào dưới đây là quan trọng nhất?
Cơ cấu ngành kinh tế.
Cơ cấu thành phần kinh tế.
Cơ cấu vùng kinh tế.
Cơ cấu lãnh thổ.
ĐÁP ÁN B.
Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.
Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.
Phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
Thực hiện dân giàu, nước mạnh.
ĐÁP ÁN A.
Tất cả các loại đối tượng lao động, dù là loại có sẵn trong tự nhiên hay đã qua chế biến đều
có sự tác động của con người.
có những công dụng nhất định.
có nguồn gốc từ tự nhiên.
do con người sáng tạo ra.
Đáp án đúng C.
Tất cả các loại đối tượng lao động, dù là loại có sẵn trong tự nhiên hay đã qua chế biến đều có nguồn gốc từ tự nhiên.
Theo C. Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử?
Đối tượng lao động.
Sản phẩm lao động.
Người lao động.
Tư liệu lao động.
ĐÁP ÁN D.
Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển
nguồn tài chính.
nguồn tài nguyên thiên nhiên.
nguồn lực con người.
giáo dục và đào tạo.
Đáp án C.
Một xã hội muốn có nhiều của cải vật chất phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực con người. Bởi sức lao động là yếu tố giữ vai trò chủ thể, sang tạo, à nguồn lực không cạn kiệt; xét cho đến cùng thì trình độ phát triển của tư liệu sản xuất chính là biểu hiện sức sang tạo của con người.
Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của
lực lượng sản xuất.
mọi tư liệu sản xuất.
công cụ sản xuất.
phương thức sản xuất.
ĐÁP ÁN A
Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết họp lại thành
phương thức sản xuất.
lực lượng sản xuất
quá trình sản xuất.
tư liệu sản xuất.
ĐÁP ÁN D.
Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành
phương thức sản xuất.
lực lượng sản xuất.
quá trình sản xuất.
tư liệu sản xuất.
Đáp án B.
Lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên, là trình độ chinh phục tự nhiên của con người. Lực lượng sản xuất bao gồm: tư liệu sản xuất và người lao động với trình độ kĩ thuật, kỹ năng và thói quen lao động của họ.
Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành
phương thức sản xuất.
lực lượng sản xuất.
quá trình sản xuất.
tư liệu sản xuất.
ĐÁP ÁN A.
Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì
là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội.
là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội.
là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội.
ĐÁP ÁN A.
Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn cứ cơ bản để phân biệt
các hoạt động kinh tế.
các quan hệ kinh tế.
các mức độ kinh tế.
các thời đại kinh tế.
ĐÁP ÁN D.
Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vì
biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
ĐÁP ÁN A.
Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là
thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất.
mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất.
chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất.
đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất.
ĐÁP ÁN B.
Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?
Để củng cố quốc phòng, an ninh.
Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp.
Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo.
Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài.
ĐÁP ÁN D
Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?
Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế.
Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế không có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế.
ĐÁP ÁN D.
Đối tượng lao động của người thợ may là
máy khâu.
kim chỉ.
vải.
áo, quần.
ĐÁP ÁN C.
Đối tượng lao động của người thợ mộc là
gỗ.
máy cưa.
đục, bào.
bàn ghế.
ĐÁP ÁN A
Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?
Thước, bay, bàn chà.
Gạch, ngói.
Tôn lợp nhà.
Xà gồ.
ĐÁP ÁN A
Công cụ lao động của người thợ mộc là
gỗ.
sơn.
đục, bào.
bàn ghế.
ĐÁP ÁN C
Công cụ lao động của người thợ may là
máy khâu.
áo quần bán ở chợ.
vải.
áo, quần.
ĐÁP ÁN A
Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?
Anh B đang xây nhà.
Ong đang xây tổ.
H đang nghe nhạc.
Chim tha mồi về tổ.
ĐÁP ÁN A
Doanh nghiệp M kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất nghiệp. Việc làm của doanh nghiệp M thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với
gia đình.
xã hội.
tập thể.
cộng đồng.
ĐÁP ÁN B.
A tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi. Việc làm của A không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
Phát triển kinh tế.
Giữ gìn truyền thống gia đình.
Củng cố an ninh quốc phòng.
Phát huy truyền thống văn hoá.
ĐÁP ÁN A
S cho rằng gia đình mình giàu, không cần lao động vẫn sống tốt nên hàng ngày, sau giờ học lại tụ tập bạn bè đi chơi. Nếu là S, em sẽ chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với quan điểm kinh tế?
Không cần lao động, cứ sống hưởng thụ.
Cố gắng học tập và giúp đỡ gia đình công việc phù hợp.
Không cần học vì nhà giàu lo gì chuyện tiền bạc.
Không tụ tập bạn bè đi chơi nhưng cũng không cần học, không cần lao động.
ĐÁP ÁN B.
Doanh nghiệp Z đẩy mạnh hợp tác quốc tế, tăng doanh thu cho doanh nghiệp và chú trọng việc tăng lương cho công nhân nhưng lại không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường sinh thái. Vậy, quan điểm của doanh nghiệp Z là
được, vì cả doanh nghiệp và công nhân cùng có lợi ích trong quan hệ kinh tế.
được, vì doanh nghiệp gắn phát triền kinh tế với giải quyết việc làm cho con người.
không được, vì doanh nghiệp không gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng, tiến bộ xã hội.
không được, vì doanh nghiệp không gắn hoạt động sản xuất với tình hình địa phương.
ĐÁP ÁN C
Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà. K là bạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi. Theo em
quan niệm của M, N, H là đúng vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái.
quan niệm của M, N, H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp.
quan niệm của M, N là sai vì sau giờ học không nên ngủ và chơi game.
quan niệm của N, H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ.
ĐÁP ÁN B
Được Nhà nước cử đi du học ở nước ngoài, sau khi hoàn thành khoá học, E muốn về Việt Nam để làm việc vì ngành mà E học ở Việt Nam còn thiếu. Cha mẹ E phản đối vì cho rằng làm ở nước ngoài lương sẽ cao, chế độ đãi ngộ tốt, cộng sự giỏi. Là bạn của E, em hãy giúp bạn đưa ra ứng xử phù hợp?
Nghe theo lời cha mẹ.
Phản đối cha mẹ.
Thuyết phục cha mẹ để về Việt Nam làm việc.
Không liên lạc với cha mẹ, bí mật về nước làm việc.
ĐÁP ÁN C

