2048.vn

Chuyên đề 7: Phương trình (có đáp án)
Đề thi

Chuyên đề 7: Phương trình (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 95 lượt thi
117 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x+12x=27

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) x2+x−20=0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai ẩn x:x2+(4m+1)x+2m−8=0 (m là tham số).

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi tham số m.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để hai nghiệm x1; x2 của phương trình đã cho thỏa mãn điều kiện |x1-x2|=17.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2-3x+2=0.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 6.x-xx+22+x2-12x-12x+1=0.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−(2m+5)x+2m+1=0  (1) với x là ẩn số, m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi m=−12.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2  sao cho biểu thức P=|x1−x2| đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−m−1x−m2+m−1=0 (1).

a) Giải phương trình với m=-1.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt. Giả sử hai nghiệm là x1, x2 (x1<x2), khi đó tìm m để x2−x1=2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 2x2+3x−1=0. Gọi x1,  x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình.

Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: P=2x1x2+x2x1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2mx+m2−1=0  1, với m là tham số.

1) Giải phương trình (1) khi m=2 

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

2) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình (1) lập phương trình bậc hai nhận x13−2mx12+m2x1−2 và  x23−2mx22+m2x2−2 là nghiệm.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình (x2-x+1)(x2+4x+1)=6x2

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−2(m−1)x−(2m+1)=0                     (1)     (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) với m=2.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m để phương trình (1) luôn có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−10mx+9m=0 (1) ( với m là tham số).

a.Giải phương trình (1) khi m=1.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2  thỏa mãn điều kiện  x1−9 x2=0.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2–2mx–6m–9=0

a) Giải phương trình khi m=0.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1,  x2 trái dấu thỏa mãnx12+x22=13

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: 2x2−2mx+m2−2=0 (1), với m là tham số.

a. Giải phương trình (1) khi m=2 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b. Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2 sao cho biểu thức A=2x1x2−x1−x2−4 đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2−4x+3=0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình:mx2+x−2=0 (1), với mlà tham số.

a. Giải phương trình (1) khi m=0.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Giải phương trình (1) khi m=1.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3x−5=x+2

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 2x2−1−22x−2=0

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số thực:

a) 2x2−9x+10=0

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) x−14−8x−12−9=0

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−m+4x−2m2+5m+3=0 (m là tham số). Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt sao cho tích của hai nghiệm này bằng -30. Khi đó, tính tổng hai nghiệm của phương trình.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3x−5=x+2

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 2x2−1−22x−2=0

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 5x−18=3x+24

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình x2−2m+2x+6m+2=0 có hai nghiệm mà nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+1x+m2+5=0 1, với x là ẩn số.

a) Giải phương trình (1) khi m=2.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn đẳng thức sau:

2x1x2−5x1+x2+8=0.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 16x4−8x2+1=0

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−mx+m−1=0 (có ẩn số x).

a/ Chứng minh phương trình đã cho luôn có hai nghiệm x1; x2với mọi m

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=2x1x2+3x12+x22+21+x1x2. Tìm giá trị của m để B=1

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2−9x+20=0.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x4−2x2−3=0.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2+(2m−1)x+m2−1=0 có hai nghiệm x1; x2 sao cho biểu thức P=x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2−2x+m−1=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x12+x22−x1x2+x12x22−14=0

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−4x+3=0.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+2x+m2=0 (m là tham số). Tìm giá trị m để phương trình đã cho có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1+3x2+3=28.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình (2x-1)(x+2)=0

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình: x2 +5x+3m-1=0 (x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x13-x23+3x1x2=75.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−3x−10=0

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b. Gọi x1 và x2 là nghiệm của phương trình (1). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x12+x22

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

2.Cho phương trình:  x2−2m−2x−6m=0 (1) (m là tham số).

a. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x2−16x+3=0

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

b) x4+9x2−10=0

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+1x+m−1=0(m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 3x1+x2=0.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−m−1x−m=0  (1) (với x là ẩn số, m là tham số).

a) Giải phương trình (1) với m=4;

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

b) Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn điều kiện: x13−x2+20≥33−x2.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 2x-3=0

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

b) |x+3|=2

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x+14−2x+12−3=0.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2=(x−1)(3x−2)

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x−3x−10=0

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính, hãy tìm nghiệm của phương trình x2+3x−10=0.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

a) 2x-1=0

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

b) x2−6x−7=0

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−2m+1x+m2+1=0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để x1=2x2. 

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Xác định phương trình ax2+bx+c=0 với a≠0; b, c là các số và b+c=5. Biết rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1+x2=−4x1x2=−5.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

a) x2−12x+35=0

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

b) x4−3x2−4=0

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 3x-2=0

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−mx−1 = 0,m là tham số. Tìm giá trị của m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x12−1x22−1=−1.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 4x2−12x+9=9

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 3x2+2x−8=0 (không giải trực tiếp bằng máy tính)

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−2(m+1)x+m2−3=0(m là tham số). Tìm tất cả các giá trị tham số m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1x2+x2x1=−2

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2–x+m+1=0 (m là tham số).

1) Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình. Tìm các giá trị của m sao cho x12+x1x2+3x2=7.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 2x2−5x+2=0

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x+22x1+x2=1

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2+2(m+2)x+4m−1=0(1) (x là ẩn số, m là tham số).

a) Giải phương trình (1) khi m=2.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1), tìm m để x12+x22=30

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình và các phương trình sau:

a) 4x-5>7

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

b) 2x+3(4x+2)=8

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

c) 12x2=3x−4

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x+22−1=0.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−2m+1x+m2+m−1=0 (m là tham số).

a) Giải phương trình với m=0 

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn điều kiện: 1x1+1x2=4. 

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x3−43=x2+423+42.

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2+7x+10=0

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

x4+2017x2−2018=0.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai x2−2x+m+3=0 (m là tham số)

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn hệ thức: x13+x23=8 

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+1x+m2−1=0(m là tham số)

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn:

x12−2mx1+m 2x2+1=1.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình 2x4−3x2−2=0 (1)

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2mx+m2−3m+2=0 có Δ'=3m−2

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

3x2−2x−1=0

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

b) x4+5x2−36=0

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

3x2+5x+3−3=0

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 

a) x2−5x+6=0

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

b) x2−2x−1=0   

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

c) x4+3x2−4=0

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2–5x–14=0

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 

a) x−12+2=−2x2+8x

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

b) x3x+1−7=x2x+7+1

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

a) 3x2−4x+1=0

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

b) x4−3x2−4=0

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2mx−4m−5=0 (x là ẩn số)            (1)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m.

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức A=x12+x22−x1x2. đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 8x2−8x+m2+1=0 (*) (x là ẩn số)

a) Định m để phương trình (*) có nghiệm x=12

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

b) Định m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện:x14−x24=x13−x23

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình x2+x−m+2=0có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x13+x23+x12x22=17.

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−m−1x−m=0

a) Chứng tỏ phương trình luôn luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m.

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của m để x12x2+x1x22−3x1x2=−5

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2+4x+m−1=0 (ẩn x)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho x12+x22−3x1x2=4.

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2+m−1.x−m=0(x là ẩn số, m là tham số)

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để x12.x2+x1x22=6(với x1,x2 là các nghiệm của phương trình trên).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack