Chuyên đề 2: Căn bậc hai có đáp án
80 câu hỏi
Rút gọn biểu thức (x>0)
Tính giá trị của biểu thức: .
Ta có
Cho biểu thức (Với ; và ).
Tìm tất cả các giá trị của x để B<0.Ta có
.
Vì nên để .
Cho biểu thức (với ; )
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x sao cho P=.
a) Với ; ta có:
b) (thỏa điều kiện)
Vậy khi x= 49 thì P=
Không dùng máy tính cầm tay, hãy rút gọn biểu thức:
Cho với
Rút gọn biểu thức B và tính giá trị của B khi x=12+6
* Với , , ta có:
*Tính giá trị của biểu thức B khi :
Ta có: (thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức ta được:
Rút gọn biểu thức với x>0
Không sử dụng máy tính cầm tay
Tính:
Tính:
Vậy .
Rút gọn các biểu thức sau
Rút gọn các biểu thức sau:
Cho ;
a) Tính A khi x=9
a) Khi x=9: ta được .
b) Thu gọn T=A-B
a) Điều kiện : ,
c) Tìm x để T nguyên
c).
T nguyên khi 4:
(loại) hoặc (loại) hoặc hoặc (loại) hoặc hoặc (loại)
hoặc x=4(loại).
Vậy x=0.
1. Tính giá trị của biểu thức sau: ,
1.
Cho biểu thức: với x>0,
a) Rút gọn biểu thức V.
a) Rút gọn biểu thức V với x>0;
b) Tìm giá trị của x để
b)(thỏa mãn đk)
Cho biểu thức và Tính tích A.B
Cho biểu thức , với y>0, , .
1. Rút gọn biểu thức A
Cho biểu thức: , với y>0, , .
1. Rút gọn biểu thức A.
(với y>0, , ).
Tìm y để A=-2.
Tìm y để A=-2.
Đặt ta có phương trình:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm:
(thỏa mãn đk)
(không thỏa mãn điều kiện)
Với t=1, ta có: y=1 (thỏa mãn đk)
Vậy:
Thực hiện phép tính: ;
Cho biểu thức , . Rút gọn biểu thức P và tìm các giá trị của x để P>1.
Để P>1 thì:
Với x>0, ta có: thì
Kết hợp với điều kiện x>0, ta được , thoả mãn yêu cầu bài toán.
Thực hiện phép tính:
Rút gọn biểu thức với .
a) Tìm x để biểu thức có nghĩa.
A có nghĩa khi và chỉ khi
Vậy thì A có nghĩa.
Rút gọn biểu thức với và
Rút gọn biểu thức:
Với điều kiện đã cho ta có
Rút gọn biểu thức với x>0,
Với x>0, , ta có
Vậy với x>0, thì
Phân tích thành nhân tử với x, y là các số không âm.
Với ta có
Vậy với thì
Rút gọn biểu thức
Ta có
Vậy A=6
Vì ,
Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b) với
Với ta có:
Cho hai biểu thức và với
1) Tính giá trị biểu thức A khi x=9.
Thay x=9 (tmđk) vào A
Với ;
Chứng minh rằng
Tìm tất cả các giá trị của x để
Với
TH1
TH2
Rút gọn biểu thức:
Tính giá trị biểu thức sau:
a)
a) (bấm máy 0.25)
Cho hai biểu thức:
;
(với )
(với ).
Để giá trị biểu thức A bằng hai lần giá trị biểu thức B thì (thỏa mãn điều kiện).
Vậy x=4 thì giá trị biểu thức A bằng hai lần giá trị biểu thức B.
Để giá trị biểu thức A bằng hai lần giá trị biểu thức B thì (thỏa mãn điều kiện).
Vậy thì giá trị biểu thức A bằng hai lần giá trị biểu thức B.
Cho biểu thức với x>0 và .
a) Rút gọn biểu thức A.
a) Rút gọn biểu thức A.
Tìm x để A=2017
Tìm x để A=2017
A=2017
Cho x>0, chứng minh không phụ thuộc vào x.
Vậy với x>0, P=0 không phụ thuộc giá trị của x.
Tính giá trị các biểu thức: ; .
Ta có =9+5=14
=1
Cho biểu thức với
a) Rút gọn biểu thức P.
Ta có:
Vậy, với điều kiện của bài toán thì
b) Tính giá trị của biểu thức P khi
Tính giá trị của biểu thức P khi .
Ta có .
Suy ra .
Khi đó, ta có .
Rút gọn biểu thức: với ,
với x>0,
=
=
= -2
Cho biểu thức (với x>0 và )
Rút gọn biểu thức P.
Với x>0 và .
Vậy: Với x>0 và thì P =
Tìm các giá trị của x sao cho 3P=1+x.
a) Tính giá trị biểu thức:
b) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức:
. ĐKXĐ:
.Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
. Với
Rút gọn biểu thức
Tính giá trị biểu thức
Ta có:
Ta có
với
Cho biểu thức: , với và
Rút gọn B và tìm x để B=
Đối chiếu điều kiện, x=9 không thỏa. Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu.
Thu gọn các biểu thức sau:
()
Thu gọn các biểu thức sau:
với
Ta có:
Vậy T=2
Ta có
Thu gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
(vì )
=1
Rút gọn biểu thức (với )
Với
Tính giá trị của biểu thức:
Chứng minh rằng với x>0;
Đặt








