Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Mở rộng vốn từ theo chủ điểm có đáp án - Đề 5
AdminTiếng ViệtLớp 390 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ trung úy
b/ giáo viên
c/ trung sĩ
d/ đại tá
Xem đáp án
Chọn b
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ thước kẻ
b/ bút chì
c/ tủ lạnh
d/ sách vở
Xem đáp án
Chọn c
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ máy xúc
b/ máy giặt
c/ tủ lạnh
d/ sách vở
Xem đáp án
Chọn a
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ liềm
b/ xẻng
c/ ghế
d/ cuốc
Xem đáp án
Chọn c
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại
a/ đường ray
b/ xe máy
c/ xe đạp
d/ ô tô
Xem đáp án
Chọn a
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ đàn gà
b/ đàn tranh
c/ đàn nhị
d/ đàn bầu
Xem đáp án
Chọn a
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ chích bông
b/ mèo mun
c/ sáo sậu
d/ chào mào
Xem đáp án
Chọn b
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ ngan
b/ chó
c/ ngỗng
d/ vịt
Xem đáp án
Chọn b
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ lũ lụt
b/ sóng thần
c/ bão
d/ sóng biển
Xem đáp án
Chọn d
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ cá mè
b/ cá voi
c/ cá chép
d/ cá quả
Xem đáp án
Chọn b
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ dế mèn
b/ cào cào
c/ châu chấu
d/ bồ câu
Xem đáp án
Chọn d
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ mèo mướp
b/ ngựa vằn
c/ sư tử
d/ tê giác
Xem đáp án
Chọn a
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ xà lách
b/ cẩm chướng
c/ hồng nhung
d/ thược dược
Xem đáp án
Chọn a
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ khoai lang
b/ hồng xiêm
c/ khoai tây
d/ cà rốt
Xem đáp án
Chọn b
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ nhãn
b/ táo
c/ lúa
d/ na
Xem đáp án
Chọn c
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ hiếu động
b/ già nua
c/ hồn nhiên
d/ ngây thơ
Xem đáp án
Chọn b
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ kính yêu
b/ kính mến
c/ kính trọng
d/ kính mắt
Xem đáp án
Chọn d
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ đoàn kết
b/ gắn kết
c/ gắn bó
d/ chia rẽ
Xem đáp án
Chọn d
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ hoà ca
b/ hoà tấu
c/ hoà bình
d/ hòa nhạc
Xem đáp án
Chọn c
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ giờ dạy
b/ dạy bảo
c/ giảng bài
d/ dạy dỗ
Xem đáp án
Chọn a
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ tranh đấu
b/ tranh cãi
c/ tranh chấp
d/ tranh vẽ
Xem đáp án
Chọn d
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ buồn bã
b/ vui suớng
c/ sung suớng
d/ vui vẻ
Xem đáp án
Chọn a
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ tài trợ
b/ tài ba
c/ tài giỏi
d/ tài năng
Xem đáp án
Chọn a
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ tươi tốt
b/ xinh tươi
c/ xinh đẹp
d/ xinh xắn
Xem đáp án
Chọn a
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ cường tráng
b/ lực lưỡng
c/ mạnh dạn
d/ vạm vỡ
Xem đáp án
Chọn c
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ can đảm
b/ dũng cảm
c/ lực lưỡng
d/ gan dạ
Xem đáp án
Chọn c
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ nóng nảy
b/ nhẫn nại
c/ bền bỉ
d/ kiên trì
Xem đáp án
Chọn a
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ siêng năng
b/ chăm chỉ
c/ luời biếng
d/ cần cù
Xem đáp án
Chọn c
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ nhân viên
b/ nhân từ
c/ nhân ái
d/ nhân hậu
Xem đáp án
Chọn a
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ trung kiên
b/ trung thu
c/ trung hậu
d/ trung thực
Xem đáp án
Chọn b
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Chủ điểm 1. Từ chỉ hoạt động, sự vật, đặc điểmChủ điểm 2. Các kiểu câuChử điểm 3. Mở rộng vốn từ theo chủ điểmChủ điểm 4. Dấu câuChủ điểm 5. Từ có nghĩa trái ngược nhau, Từ có nghĩa giống nhauChủ điểm 6. Chính tảChủ điểm 7. Đọc hiểu đoạn văn, đoạn thơChủ điểm 8. Ca dao, Thành ngữ, Tục ngữChủ điểm 9. Từ so sánh, Sự vật so sánh, Đặc điểm so sánhChủ điểm 10. Sắp xếp trật tự câu tạo thành văn bảnChủ điểm 11. Câu cảm, Câu cầu khiếnChủ điểm 12. Giải câu đốChủ điểm 13. Quan sát, mô tả dựa vào bức tranh





