Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Mở rộng vốn từ theo chủ điểm có đáp án - Đề 3
AdminTiếng ViệtLớp 386 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các từ sau, từ nào không cùng loại với các từ còn lại?
a/ rạp xiếc
b/ nghệ sĩ
c/ bảo tàng
d/ sân khấu
Xem đáp án
Chọn c
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Người sáng tác bài hát gọi là....
a/ nhạc sĩ
b/ nghệ sĩ
c/ ca sĩ
d/ nhà thơ
Xem đáp án
Chọn a
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cảnh vật nào dưới đây thường thấy ở nông thôn?
a/ siêu thị
b/ Cánh đồng
c/ Những con phố
d/ rạp chiếu phim
Xem đáp án
Chọn b
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cảnh vật nào dưới đây thường thấy ở thành phố?
a/ Núi đồi
b/ Rạp hát
c/ Ruộng bậc thang
d/ gia súc
Xem đáp án
Chọn b
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các hoạt động: nghiên cứu khoa học, thiết kế kiến trúc, làm việc văn phòng, lái taxi, chế biến thực phẩm, biểu diễn nghệ thuật,...thường thấy ở đâu?
a/ thành phố
b/ nông thôn
c/ trên biển
d/ vùng núi
Xem đáp án
Chọn a
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Người chỉ huy dàn nhạc được gọi là
a/ nhạc trưởng
b/ nhạc sĩ
c/ ca sĩ
d/ ca nhạc
Xem đáp án
Chọn a
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các từ dưới đây, từ nào biểu thị ý nghĩa: Chăm chỉ một các thường xuyên, đều đặn?
a/ chính chuyên
b/ chuyên cần
c/ chăm bón
d/ chăm chút
Xem đáp án
Chọn b
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiếng nào dưới đây ghép được với tiếng "gắng" để tạo thành từ có nghĩa?
a/ cố
b/ thắng
c/ ngựa
d/ đảo
Xem đáp án
Chọn a
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiếng "sáng" có thể ghép với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa?
a/ vị, quân, dạ
b/ giá, bình, học
c/ tạo, tác, chế
d/ công, tình, hình
Xem đáp án
Chọn c
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tiếng nào không ghép được với tiếng "quả"?
a/ táo
b/ đất
c/ sinh
d/ gấc
Xem đáp án
Chọn c
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào sau đây có nghĩa là phấn khởi, hào hứng?
a/ khích lệ
b/ khuyến khích
c/ phấn khích
d/ phấn đấu
Xem đáp án
Chọn c
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các từ sau, từ nào khác với từ còn lại?
a/ giải thích
b/ giải thưởng
c/ giải đáp
d/ giảng giải
Xem đáp án
Chọn b
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm một từ không cùng nhóm với các từ còn lại.
a/ chăm chỉ
b/ siêng năng
c/ cần cù
d/ cẩn thận
Xem đáp án
Chọn d
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào sau đây chỉ người trong cộng đồng?
a/ đồng tâm
b/ đồng phục
c/ đồng đội
d/ đồng lòng
Xem đáp án
Chọn c
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 tiếng “hòa, bình, ca”, em có thế ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/ 1 từ
Xem đáp án
Chọn c
Đáp án: hòa ca. hòa bình
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 tiếng "hiền, lành, hậu", em có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/ 1 từ
Xem đáp án
Chọn c
Đáp án: hiền lành, hiền hậu
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 tiếng “tĩnh, bình, yên”, em có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/1 từ
Xem đáp án
Chọn a
Đáp án: bình tĩnh, yên bình, yên tĩnh, bình yên
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 tiếng “giản, ca, đơn”, em có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn b
Đáp án: đơn giản, giản đơn, đơn ca
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 tiếng “thành, hoàn, cổ”, em có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn c
Đáp án: hoàn thành, thành cổ
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 tiếng “thân, thương, yêu”, em có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn a
Đáp án: thân thương, thân yêu, thương yêu, yêu thương
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ 3 tiếng “đoàn, nạp, kết”, em có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn b
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
: Từ 3 tiếng “non, núi, sông”, em có thể ghép được bao nhiêu từ?
a/ 4 từ
b/ 3 từ
c/ 2 từ
d/ 5 từ
Xem đáp án
Chọn a
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ “rụng” không ghép được với từ nào sau đây?
a/ lá
b/ xe
c/ rơi
d/ hoa
Xem đáp án
Chọn b
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ ngữ nào có nghĩa khác biệt so với những từ còn lại?
a/ nghiên cứu
b/ phát minh
c/ sáng chế
d/ hợp tác
Xem đáp án
Chọn d
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ ăn tối
b/ ăn sáng
c/ ăn năn
d/ ăn trưa
Xem đáp án
Chọn c
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây không cùng nghĩa với các từ còn lại?
a/ tốt bụng
b/ dịu dàng
c/ hiền hậu
d/ nhân hậu
Xem đáp án
Chọn b
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây không cùng nghĩa với các từ còn lại?
a/ sông nước
b/ quốc gia
c/ đất nước
d/ non sông
Xem đáp án
Chọn a
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ ứng dụng
b/ vận dụng
c/ áp dụng
d/ công dụng
Xem đáp án
Chọn d
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nghĩa với những từ còn lại?
a/ Tổ quốc
b/ giang sơn
c/ đất nước
d/ kiến thiết
Xem đáp án
Chọn d
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào sau đây có nghĩa là "ngay thẳng, thật thà, phản ánh lại đúng với sự thật"?
a/ trung tâm
b/ trung chuyển
c/ trung thực
d/ trung bình
Xem đáp án
Chọn c
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Chủ điểm 1. Từ chỉ hoạt động, sự vật, đặc điểmChủ điểm 2. Các kiểu câuChử điểm 3. Mở rộng vốn từ theo chủ điểmChủ điểm 4. Dấu câuChủ điểm 5. Từ có nghĩa trái ngược nhau, Từ có nghĩa giống nhauChủ điểm 6. Chính tảChủ điểm 7. Đọc hiểu đoạn văn, đoạn thơChủ điểm 8. Ca dao, Thành ngữ, Tục ngữChủ điểm 9. Từ so sánh, Sự vật so sánh, Đặc điểm so sánhChủ điểm 10. Sắp xếp trật tự câu tạo thành văn bảnChủ điểm 11. Câu cảm, Câu cầu khiếnChủ điểm 12. Giải câu đốChủ điểm 13. Quan sát, mô tả dựa vào bức tranh





