Câu hỏi lý thuyết về Phenol
20 câu hỏi
Phản ứng của phenol với chất nào chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm chức – OH:
dung dịch HNO3/H2SO4 đặc
dung dịch KOH
dung dịch Br2
H2, t0/Ni
Lời giải:
Đáp án B.
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc – C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với:
Na và H2, t0/Ni
dung dịch Br2, HNO3/H2SO4đặc
dung dịch NaOH ; Na
Na và dung dịch Br2
Đáp án B.
Khi làm thí nghiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch nào
HCl
NaCl
NaOH
xôđa
Đáp án C.
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
NaCl; NaOH; Na
Br2; NaOH; Anhiđrit Axetic
Br2; CH3COOH ; NaOH
Br2; NaOH ; Anđêhit Axetic
Lời giải:
NaCl , CH3COOH và Anđêhit Axetic không tác dụng với phenol
Đáp án B.
Số chất ứng với công thức phân tử là C7H8O ( là dẫn xuất của benzen ) đều phản ứng với dung dịch NaOH là
2
3
1
4
Lời giải:
HOC6H4CH3 ( đồng phân vị trí o,m,p)
⇒ Có 3 chất
Đáp án B.
Chất Y là dẫn xuất của benzen không phản ứng với dung dịch NaOH có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân của Y là
1
3
4
2
Lời giải :
C6H5CH2OH
Đáp án A.
Số đồng phân thơm có công thức phân tử C7H8O là
5
3
4
6
Lời giải :
HOC6H4CH3 ( đồng phân vị trí o,m,p)
C6H5CH2OH
C6H5OCH3
Đáp án A.
Chất X có công thức phân tử là C6H6O2, chứa vòng benzen và phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 2 . Số đồng phân của X là :
1
3
4
2
Lời giải :
C6H4(OH)2 (có 3 đồng phân vị trí o,m,p)
Đáp án B.
Chất hữu cơ X phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2 nhưng không phản ứng với dung dịch NaHCO3 . Tìm X :
Axit Acrylic
phenol
metyl Axetat
Anilin
Lời giải:
Đáp án B.
Cho sơ đồ sau : toluen + Br2 ( tỉ lệ mol 1:1, có Fe,t0 ) àX + dung dịch NaOH dư, áp suất, t0 à Y + dung dịch HCl dư à Z . Các chất X, Y, Z đều là các chất hữu cơ . Tìm Z
benzyl bromua và o – bromtoluen
m – metylphenol và o – metylphenol
o – metylphenol và p – metylphenol
o – bromtoluen và p – bromtoluen
Lời giải:
C6H5CH3 + Br2 → o-bromtoluen hoặc p-bromtoluen
o-bromtoluen + NaOH → o-NaO-C6H4-CH3
o-NaO-C6H4-CH3 + HCl → o-HO-C6H4-CH3
Đáp án C.
Sục khí CO2 vào dung dịch chứa CaCl2 và C6H5ONa thấy vẩn đục. Nguyên nhân là do tạo thành :
CaCO3 kết tủa
Phenol kết tinh
Ca(HCO3)2 và Ca(C6H5O)2
dd Na2CO3 bão hòa
Lời giải:
C6H5ONa + CO2 + H2O → phenol + NaHCO3
Đáp án B.
Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH).
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính Axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu qùy tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là :
4
2
5
3
Lời giải:
Các phát biểu đúng là: (b) , (c) , (d) ,(e)
Đáp án A.
Cho các chất : phenol; phenyl clorua; natri phenolat; etanol; glixerol; etyl clorua; vinyl clorua; benzyl clorua; Axit Axetic. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là :
5
6
7
8
Lời giải :
Các chất là : : phenol; phenyl clorua; etyl clorua; vinyl clorua; benzyl clorua; Axit Axetic
Đáp án B.
Phân biệt các chất lỏng đựng trong các ống nghiệm riêng biệt: phenol; toluen; benzen; stiren; glixerol và etanol bằng :
quỳ tím ; Na ; dung dịch Br2
Na ; dung dịch Br2 ; Cu(OH)2
Na ; dung dịch NaOH ; Cu(OH)2
dung dịch NaOH ; dung dịch HCl ; Cu(OH)2
Lời giải:
Dùng Na chia hỗn hợp thành 2 nhóm
+ nhóm 1: phenol , glixerol và etanol làm tan Na.
Dùng Br2 nhận được phenol vì tạo keét tủa
Dùng Cu(OH)2 nhận được glixerol vì làm mất màu Cu(OH)2.
+ nhóm 2 : toluen; benzen; stiren không tác dụng với Na
Dùng Br2 nhận được stiren vì làm mất màu dd Br2.
Đáp án B.
Có 3 chất lỏng là Allylclorua, Ancolbenzylic, glixerol. Dùng cặp hóa chất nào để phân biệt 3 chất lỏng trên?
Dung dịch Br2 ; Na
Dung dịch Br2 ; Cu(OH)2
Na ; Cu(OH)2
Cả B, C đều đúng
Lời giải:
C1 : Dùng Br2 nhận được Allylclorua vì làm mất màu dd.
Dùng Cu(OH)2 nhận được glixerol vì làm mất màu Cu(OH)2.
C2 : Dùng Na nhận được Ancolbenzylic vì Na tan.
Dùng Cu(OH)2 nhận được glixerol vì làm mất màu Cu(OH)2.
Đáp án D
Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính Axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là:
(1), (3), (4).
(1), (2), (3).
(2), (3), (4).
(1), (2), (4).
Đáp án C.
Phát biểu đúng là:
Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3.
Phenol phản ứng được với nước brom.
VinylAxetatphảnứngvớidungdịchNaOHsinhraAncoletyli.
Thuỷphânbenzylcloruathuđượcphenol.
Lời giải :
Đáp án B.
Cho các chất: (1) Axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;
(5) 4-metylphenol; (6) α-nAphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
(1), (3), (5), (6).
(1), (2), (4), (6).
(1), (2), (4), (5).
(1), (4), (5), (6).
Đáp án D.
Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, Ancol benzylic, natri phenolat, Anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
3.
4.
6.
5.
Lời giải:
Các chất là : phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, Anlyl clorua , m-crezol.
Đáp án D.
Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
phenol, natri hiđroxit, natri phenolat.
phenylamoni clorua, Axit clohiđric, Anilin.
Anilin, Axit clohiđric, phenylamoni.
natri phenolat, Axit clohiđric, phenol.
Lời giải:
C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl
Đáp án D.








