
40 câu hỏi
Đám cháy do xăng, dầu
Đám cháy nhà cửa, quần áo
Đám cháy do magie hoặc nhôm
Đám cháy do khí gas
Chọn C
Đám cháy do magie hoặc nhôm
Magie (nhôm, canxi,...).
Cacbon
Photpho
Metan
Chọn A
Magie (nhôm, canxi,...).
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Chọn D
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
NaHCO3
Na2CO3
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3 và NaOH dư
Chọn B
Na2CO3
NaHCO3
Na2CO3
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3 và NaOH.
Chọn C
NaHCO3 và Na2CO3
a b < 2a
a < 2b
a < b < 2a
a = 2b
Chọn C
a < b < 2a
a > b
a < b.
b < a < 2b
a = b
Chọn C
b < a < 2b
4
5.
6.
7
Chọn A
nung CaCO3
cho CaCO3 tác dụng HCl
cho C tác dụng O2
cho C tác dụng với H2SO4 đặc
Chọn B
cho CaCO3 tác dụng HCl
Dung dịch NaHCO3 bão hòa
Dung dịch Na2CO3 bão hòa
Dung dịch NaOH đặc
Dung dịch H2SO4 đặc
Chọn A
Dung dịch NaHCO3 bão hòa
Dung dịch NaOH đặc
Dung dịch NaHCO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc
Dung dịch H2SO4 đặc
Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc
Chọn B
Dung dịch NaHCO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc
NaOH và H2SO4 đặc
Na2CO3 và P2O5
H2SO4 đặc và KOH
NaHCO3 và P2O5
Chọn D
NaHCO3 và P2O5
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn.
CO2 rắn
Chọn D
CO2 rắn
nước đá khô có khả năng hút ẩm
nước đá khô có khả năng thăng hoa
nước đá khô có khả năng khử trùng
nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng.
Chọn B
nước đá khô có khả năng thăng hoa
H2
N2
CO2
O2
Chọn C
CO2
N2 và CO
CO2 và O2
CH4 và H2O
CO2 và CH4
Chọn D
CO2 và CH4
Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan
Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần
Không có hiện tượng gì
Chọn B
Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian, sau đó giảm dần đến trong suốt
Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay
Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Chọn A
Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian, sau đó giảm dần đến trong suốt
5
6.
7
8
Chọn C
(2) dd NaOH; (3) Mg; (4) dd Na2CO3,(7) CaO; (8) Al,(10) H2O,(14) Na2O
đá đỏ
đá vôi
đá mài
đá tổ ong
Chọn B
đá vôi
NaHCO3
Na2CO3
NH4HCO3
(NH4)2CO3
Chọn B
Na2CO3
CaCO3.Na2CO3
MgCO3.Na2CO3
CaCO3.MgCO3
FeCO3.Na2CO3.
Chọn C
CaCO3.MgCO3
NaHSO4
Na2CO3
NaHCO3
CaCO3
Chọn C
NaHCO3
Tác dụng với axit
Tác dụng với kiềm
Tác dụng nhiệt, bị nhiệt phân
Tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2.
Chọn D
Tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2.
cacbonat đều bị nhiệt phân
hiđrocacbonat bị nhiệt phân tạo thành muối cacbonat
cacbonat của kim loại kiềm đều tan trong nước
hiđrocacbonat đều tác dụng được với dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ.
Chọn A
cacbonat đều bị nhiệt phân
tan trong nước
bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
không tan trong nước
bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Chọn D.
bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
4
5
6.
7
Chọn A
CaCO3 CaO + CO2
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O.
MgCO3 MgO + CO2
Na2CO3 Na2O + CO2
Chọn D
Chọn D
CaCO3, BaCO3, MgC
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
Ca, BaO, Mg, MgO
CaO, BaO, MgO
Chọn D.
CaO, BaO, MgO
Na2O, BaO, MgO, Al2O3
Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3
NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al
Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3
Chọn D.
Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3
Không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư
Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư
Có bọt khí không màu thoát ra
Chọn B
Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư
a > b
a > b
b < a < 2b
a = b
Chọn C
b < a < 2b
a mol
b mol.
(a+b) mol
(a-b) mol
Chọn C
(a+b) mol
Bằng nhau
TN1 < TN2
TN1 > TN2
Không so sánh được
Chọn B
TN1 < TN2
nước
nước mắm
nước đường
dung dịch NaHCO3
Chọn D
dung dịch NaHCO3
NaHCO3
Na2CO3
CaCO3
MgCO3
Chọn A
NaHCO3
CaCO3
NH4HCO3
NaCl
(NH4)2SO4
Chọn B
NH4HCO3
4
2
1
3
Chọn A
Cả 4 đáp án đều đúng
dd Mg(HCO3)2
dd Ca(HCO3)2
dd NaHCO3
dd NH4HCO3
Chọn B
dd Ca(HCO3)2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














