Các dạng bài tập Cực trị hàm số cực hay có lời giải (P4)
Đề thi

Các dạng bài tập Cực trị hàm số cực hay có lời giải (P4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT46 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3+3x2 + mx + m - 2 (m là tham số) có đồ thị là (Cm).

Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành.

m < -3.

m < 3.

m > 3.

m3.

Xem đáp án

Đáp án B

PT hoành đồ giao điểm của (C) và trục hoành: x3+3x2 + mx + m - 2 = 0 (1)

x=1g(x)=x2+2x+m2       (2)

(Cm) có 2 điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục Ox 

<=> PT (1) có 3 nghiệm phân biệt

<=> (2) có 2 nghiêm phân biệt khác -1

Δ'=3m>0g(1)=m30m<3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tổng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y=13x3mx2+m21x có hai điểm cực trị là A và B sao cho A, B nằm khác phía và cách đều đường thẳng y=5x9. Tính S?

0

6

-6

3

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x33mx2+2 có đồ thị Cm và đường thẳng Δ:y=x+2. Biết Cm có hai cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của Cm đến đường thẳng bằng 2. Tìm m

m = -2

m = 1

m = ±1

m = -1

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y=x33mx2+4m3 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ.

m=124;m=124.

m=1;m=1.

m = 1.

m0.

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x42mx2+2m4m có ba điểm cực trị đều thuộc các trục tọa độ.

m = 1.

m = 2.

m=12.

m = 3.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải theo phương pháp trắc nghiệm:

Điều kiện để có ba điểm cực trị ab < 0 <=> -2m < 0 <=> m > 0.

Khi đó ba điểm cực trị đều thuộc các trục tọa độ

<=> c - b24a=0<=> 2m4 -m-m2=0  m=1 (công thức tính nhanh)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x42m2m+1x2+2017m có ba điểm cực trị sao cho khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 3

m=32.

m=12.

m=12.

m=32.

Xem đáp án

Đáp án C

Áp dụng công thức giải nhanh về khoảng cách

BC=2ba=m0 của hai điểm cực tiểu (hoặc hai điểm cực đại):

amo2+2b=04m24m+1=0m=12.

Chú ý: Các điểm cực trị đồ thị hàm số thuộc các trục tọa độ: Δ=b24ac=0ab<0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x42m+1x2+m2 có ba điểm cực trị và yCT5.

m3.

m-1.

m>-1.

1<m3.

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi: a0a.b<010m2m+1>0m>1

Do a=1>0 nên yCT=cb24a=2m15m3

suy ra 1<m3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x42m4x2m214. Với mα;β là tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị và yCD2<16. Tính T=4α+β+16α.β

-1.

67.

-3.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải theo phương pháp trắc nghiệm:

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x42m2+1x2+1 có ba điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất?

m = 1.

m = -1.

m = 0.

m = 3.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x42m2x2+1 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

m = -1

m = 1

m = 0

m = -1 hoặc m = 1

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng công thức giải nhanh cho tam giác vuông cân (tam giác luôn cân):

8a+b3=08+2m23=0m2=1m=±1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số fx=x42mx2+2m+m4 có điểm cực đại và điểm cực tiểu  lập thành tam giác đều

m=193

m = 1

m=33

m=3

Xem đáp án

Đáp án C

(Sử dụng công thức giải nhanh)

Điều kiện có 3 cực trị là ab<01.2m<0m>0 

Khi đó tam giác ΔABC đều ⇔b3=24a2m3=24.1m=33

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: y=x42mx2+m+1. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có một góc bằng 1200.

m=133

m=1+33

m= 53

m=133

Xem đáp án

Đáp án A

(Sử dụng công thức giải nhanh)

Điều kiện để có 3 cực trị ab<0m>0

Khi đó tam giác tạo thành từ ba điểm cực trị có một góc bằng 120° ứng với 3b3=8a32m3=8.1m=133

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x43m+1x2+2m+1. Tìm m để đồ thị Cm có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có trọng tâm trùng với gốc tọa.

m=14.

m=23.

m=23 hoặc m=23.

m=13.

Xem đáp án

Đáp án D

+) Điều kiện đồ thị hàm số có 3 cực trị là:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: y=x42m1x2+m22m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số 13x3m+2x2+m2+4m+3x+6m+9C. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (C) có cực đại tại x1, cực tiểu tại x2 sao cho x12=x2

m = 1

m = -2

m=1m=2

m

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng với mọi m hàm số y=x32mx2+m21x1 luôn có hai điểm cực trị x1,x2. Tính giá trị biểu thức k=fx1fx2x1x2

k=293m2+2m3.

k=293m22m3.

k=2m239.

k=2m2+39.

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho hàm số y=13x312x2+ax+1 đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn: x12+x2+2ax22+x1+2a=9.

a = 2.

a = -4.

a = -3.

a = -1.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x33x2+mx có hai điểm cực trị A và B đối xứng nhau qua đường thẳng x2y5=0

m = 0

m = 1

m = -1

m = 3

Xem đáp án

Đáp án A

(Sử dụng công thức giải nhanh)

Áp dụng công thức giải nhanh, ta có phương trình đi qua hai điểm cực trị cần lập là

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2+mx+m2. Với giá trị nào của m thì hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung ?

m < 0

m > 0

m = 0

m = 1

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13x3122m1x2+m2mx1 có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 2. Hỏi S có bao nhiêu phần tử nguyên.

1

0

2

4

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x3mx2+427m3 có hai điểm cực trị A, B cùng với gốc tọa độ tạo thành một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp I(1; 2).

0.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xm33x+m21. Gọi M là điểm cực đại của đồ thị hàm số (1) ứng với một giá trị m thích hợp đồng thời là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) ứng với một giá trị khác của m. Số điểm M thỏa mãn yêu cầu đề bài là:

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án A