Bộ đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 2)
40 câu hỏi
CaSO3
CaCl2
Ca(OH)2
CaSO4
Chọn D.
Alanin
Anilin
Metyl axetat
Tripanmitin
Chọn B.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Cu
Al
Na
Mg
Chọn A.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Na
K
Cu
Ba
Chọn C.
Gly-Ala
Ala-Gly-Val
Val-Ala-Gly
Gly-Ala-Gly
Chọn A.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH loãng sinh ra khí H2?
Al(OH)3
Al.
Cu
Fe
Chọn B.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?
KCl
NaNO3
Na2CO3
HNO3
Chọn C.
Khí X không duy trì sự sống và sự cháy. X ở dạng lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu phẩm sinh học. Khí X là khí nào sau đây?
CO
CO2
H2
N2
Chọn D.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl
Cu(NO3)2
NaOH
Mg(NO3)2
Chọn B.
Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su?
Polietilen
Poli(metyl metacrylat)
Poli(etylen terephtalat)
Polibutađien
Chọn D.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa màu vàng?
Anđehit axetic
Etilen
Axetilen
Ancol etylic
Chọn C.
1
4
2
3
Chọn C.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
11
22
6
12
Chọn B.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
(CH3)3N
H2N-CH2-NH2
(CH3)2CH-NH2
CH3-NH-CH3
Chọn D.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Fe
K
Ba
Al
Chọn C.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Zn2+
Ag+
Ca2+
Cu2+
Chọn B.
C17H33COOK
C17H35COONa
HCOOK
C17H35COOK
Chọn A.
Tên gọi của este CH3COOCH3 là
etyl fomat
etyl axetat
metyl fomat
metyl axetat
Chọn D.
Dung dịch nào sau đây không tác dụng được với Al(OH)3?
KOH
HCl
NaNO3
Ba(OH)2
Chọn C.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
Chọn A.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Glucozơ có tính chất lưỡng tính
Chọn B.
3
2
4
1
Chọn B.
9,00
10,68
12,22
13,56
Chọn B.
50,40%
41,67%
58,33%
36,30%.
Quy đổi X thành C và
Chất nào sau đây là muối axit
CaCO3
NaHCO3
CaSO4
(NH4)2SO4
Chọn B.
Ca
Zn
Fe
Mg
Chọn B.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
Ở nhiệt độ thường, H2 khử được CaO
Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
Kim loại Ag dẫn điện tốt hơn kim loại Cu
Chọn B.
Metylamin
Glyxin
Axit axetic
Lysin
Chọn B.
240
360
120
60
Chọn C.
X có phản ứng tráng bạc
Trong môi trường kiềm Y chuyển hóa thành X
X, Y phản ứng với H2 cho cùng một sản phẩm là sobitol
Y làm mất màu nước brom
Chọn D.
Cho 8,88 gam chất chứa nhân thơm X có công thức C2H3COOC6H3(OH)OOCCH3 vào 200 ml KOH 0,9M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan. Giá trị của b là
14,64
16,08
17,52
16,128
Chọn D.
còn dư, KOH hết.
phản ứng = 0,036 và
Bảo toàn khối lượng:
phản ứng + m rắn +
m rắn = 16,128 gam.Cho các phát biểu sau:
(a) Muối mononatri glutamat được dùng làm bột ngọt.
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo.
(c) Saccarozơ dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ.
(d) Đề rửa sạch anilin bám trong ống nghiệm ta dùng dung dịch HCl loãng.
(e) 1 mol peptit Glu-Ala-Gly tác dụng được tối đa với 3 mol NaOH.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
5
Chọn B.
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Sai, saccarozơ không bị thủy phân trong bazơ.
(d) Đúng, do tạo muối tan tốt, dễ bị rửa trôi.
(e) Sai, Glu-Ala-Gly + 4NaOH.
Cho các thực nghiệm sau:
(a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2.
(b) Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Đun nóng nước có tính cứng tạm thời.
(d) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O.
(e) Sục khí CO2 dư vào nước vôi trong.
Số thực nghiệm thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
2
3
4
5
Chọn B.
(a)
b) H+ dư +
(c) (M là Mg, Ca)
(d) dư
(e) CO2 dư
Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl. Giá trị của m là
16,39
8,94
11,92
11,175
Chọn B.
Đặt và
gam
Tiến hành thí nghiệm thử tính chất của xenlulozơ theo các bước sau:
Bước 1: Cho lần lượt 4 ml HNO3, 8 ml H2SO4 đặc vào cốc thủy tinh, lắc đều và làm lạnh.
Bước 2: Thêm tiếp vào cốc một nhúm bông. Đặt cốc chứa hỗn hợp phản ứng vào nồi nước nóng (khoảng 60 - 70°C) khuấy nhẹ trong 5 phút.
Bước 3: Lọc lấy chất rắn rửa sạch bằng nước, ép khô bằng giấy lọc sau đó sấy khô (tránh lửa).
Nhận định nào say đây đúng?
Sau bước 3, sản phẩm thu được có màu vàng
Có thể thay thế nhúm bông bằng hồ tinh bột
Sau bước 3, lấy sản phẩm thu được đốt cháy thấy có khói trắng xuất hiện
Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử xenlulozơ, có 3 nhóm -OH tự do
Chọn A.
A. Đúng
B. Sai, hồ tinh bột không chứa xenlulozơ.
C. Sai, đây là thuốc súng không khói.
D. Sai, phân tử xenlulozơ có rất nhiều OH (mỗi mặt xích có 3OH).
Hòa tan hoàn toàn 17,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol khí N2O sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa một muối của kim loại. Giá trị của a là
0,45
0,36
0,48
0,42
Chọn A.
Bảo toàn
Bảo toàn electron
Bảo toàn
Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dung dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị của a là
7,63
9,74
4,87
8,34
Chọn D.
Bảo toàn khối lượng
Bảo toàn O:
Trong phản ứng xà phòng hóa:
và
Bảo toàn khối lượng m muối = 8,34.
43,10%
34,01%
24,12%
32,18%.
Chọn D.
pư và dư = 0,14
M là RCOONa (0,35 mol)
Chất rắn gồm RCOONa (0,35) và NaOH dư (0,14). Khối lượng chất rắn là 38,5 gam
Trong este M có:
Gọi k là độ không no trung bình:
Phải có chất có Có este vòng.
TH1:
X:
Y:
Z: (Xiclopropyl acrylat)
và b = 0,15 và c = 0,1
Loại vì b>.
TH2:
X:
Y:
Z:
và b = 0,1 và c = 0,075
Thỏa mãn vì a >b.
Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (CH6O3N2). Đun nóng 18,68 gam E với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) một khí duy nhất có khả năng làm quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp X gồm các hợp chất vô cơ. Nung nóng Z đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là
22,72
24,14
27,22
21,44
Chọn D.
X là và Y là
và y = 0,08
dư
Z gồm và NaOH dư (0,08)
Nung Z thu được và NaOH dư (0,08)
m rắn = 21,44.
Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
Chất X có mạch cacbon phân nhánh
Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
Phân từ chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Chọn A.
Phân tử X có , gồm 2 pi trong chức este và 2 pi trong gốc. Chất X thỏa mãn là:
là CH3OH và Z là
Nhận xét đúng: Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc



