Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 11)
50 câu hỏi
Biết và . Tính tích phân .
I = 9
I = 15
I = -3
I = -9
Đáp án D
Ta có:
Do đó .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình . Tìm tọa độ véc tơ pháp tuyến của (P)
.
.
.
.
Đáp án C
Mặt phẳng (P) có một VTPT là .
Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm, chiều cao h = 7cm. Diện tích xung quanh của hình trụ này là
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có:Cho hai số phức và . Tính môđun của số phức .
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có: .
Với hai số thực dương tùy ý và bằng
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có:
Trong không gian Oxyz, cho điểm P(a;b;c). Khoảng cách từ P đến trục tọa độ Oy bằng
.
b.
.
.
Đáp án A
Hình chiếu vuông góc của P lên trục Oy là H(a;0;c) suy ra khoảng cách từ A đến trục Oy bằng PH.
Thầy Tuấn có một hộp bút gồm 5 cây bút màu đỏ và 4 cây bút màu xanh, hỏi thầy có bao nhiêu cách chọn ra 2 cây bút màu đỏ và 3 cây bút màu xanh từ hộp
480.
44.
14.
40.
Đáp án D
Có cách chọn ra 2 cây bút màu đỏ và cách chọn ra 3 cây bút màu xanh
Theo quy tắc nhân có cách chọn ra 2 cây bút màu đỏ và 3 cây bút màu xanh từ hộp.
Cho là hai hàm số liên tục trên thỏa mãn và . Tính .
7.
9.
6.
8.
Đáp án C
ĐặtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(-1;0;0) , B(0;3;0) , C(0;0;4). Phương trình nào dưới đây là phương trình của (ABC) ?
.
.
.
.
Đáp án D
Ta có .
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số là hàm số nào trong các hàm số sau
.
.
.
.
Đáp án A
Ta loại ngay đáp án C vì đây là bảng biến thiên của hàm số bậc ba.
Þ Loại D.
Lại có
Þ Loại B. Chọn A.
Cho cấp số nhân biết và . Tìm số hạng thứ 8 của cấp số nhân.
-256.
256.
128.
-128.
Đáp án D
Ta có .
Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC biết cạnh đáy bằng , cạnh bên bẳng 2a.
.
.
.
.
Đáp án A

.
Tập nghiệm S của bất phương trình là:
.
.
.
.
Đáp án B
.
Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
![Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-2;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/05/blobid2-1653298993.png)
.
.
.
.
Đáp án B
Hàm số đồng biến trên từng khoảng và .
Cho hàm số . Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
1.
0.
2.
3.
Đáp án A
Ta có: .
Do chỉ đổi dấu khi qua điểm nên hàm số đã cho có đúng 1 điểm cực trị .
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] .
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có .
Tính .
Cho phương trình có hai nghiệm . Tính .
.
.
.
.
Đáp án C
Phương pháp: Coi phương trình đã cho là bậc hai ẩn , giải phương trình tìm x và kết luận.
Cách giải:
Ta có:
Do đó .
Biết và là 2 nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức .
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có:
Do đó nên .
Cho hàm số xác định trên và có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là
5.
2.
3.
4.
Đáp án C
Ta có
Đạo hàm đổi dấu khi qua 3 điểm nên hàm số có đúng 3 điểm cực trị.
Người ta ngâm một loại rượu trái cây bằng cách xếp 6 trái cây hình cầu có cùng bán kính bằng 5cm vào một cái bình hình trụ sao cho hai quả nằm cạnh nhau tiếp xúc với nhau, các quả đều tiếp xúc với tất cả các đường sinh của mặt xung quanh của hình trụ, đồng thời quả nằm bên dưới cùng tiếp xúc với mặt đáy trụ, quả nằm bên trên cùng tiếp xúc với nắp của hình trụ, cuối cùng là đổ rượu vào đầy bình. Số lít rượu tối thiểu cần đổ vào bình gần nhất với số nào sau đây:
1,57.
1,7.
1570.
1,2.
Đáp án A
Chú ý một quả tiếp xúc tất cả các đường sinh nên 6 quả xếp lần lượt từ trên xuống dưới.
Chiều cao hình trụ là 12 lần bán kính hình cầu, 12.5 = 60cm. Bán kính hình trụ trùng với bán kính khối cầu nhỏ.
Thể tích khối trụ là . Thể tích rượu cần đổ bằng thể tích trụ trừ đi thể tích trái cây.
Tức là .
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(2;1-4) và tiếp xúc với mặt phẳng .
.
.
.
.
Đáp án C
Bán kính là .
Hàm số y = f(x) xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình là
2.
3.
0.
1.
Đáp án B
Phương trình suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt.
Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
1.
3.
2.
0.
Đáp án A
Ta có bậc tử cao hơn bậc mẫu nên ĐTHS không có tiệm cận ngang.
Lại có Þ Tiệm cận đứng .
Đặt . Biết . Tìm .
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có
.
Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là
.
.
.
.
Đáp án D
Ta có .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm và . Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với BC là
.
.
.
.
Đáp án C
Gọi (P) là mặt phẳng cần tìm thì .
Nên một vectơ pháp tuyến của (P) là .
Mặt phẳng (P) qua và có vectơ pháp tuyến .
Cho số phức thỏa mãn . Tính tích ab.
.
.
.
.
Đáp án C
Ta có
.
Cho hàm số f(x) liên tục trên R . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

.
.
.
.
Đáp án B
.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông tại A có , tam giác SBC đều và mặt trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SA và mặt phẳng đáy là

30°.
45°.
60°.
90°.
Đáp án C

Kẻ .
Cạnh và .
.
Cho số phức thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
P = 1.
P = 14.
P = 2.
P = 7.
Đáp án D
Ta có:
Do đó .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
.
.
.
.
Đáp án D

Các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt phẳng đáy góc 60°.
Kẻ Þ H là tâm đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD.
Trên , đường trung trực của đoạn thẳng SD cắt SH tại O thì O là tâm mặt cầu.
Ta có .
Cạnh .
Ta có .
Trong không gian Oxzyz, cho mặt phẳng và đường thẳng . Khoảng cách giữa và (P) là
.
.
.
1.
Đáp án A
Ta có
.
Cho , với a, b, c là các số hữu tỉ. Đặt thì
.
.
.
.
Đáp án C
Đặt
Đổi cận .
Khi đó
Nên .
Cho . Tìm .
.
.
.
.
Đáp án D
Đặt , ta có
Vậy .
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có .
Cắt một hình trụ bằng mặt phẳng vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 16. Biết khoảng cách từ tâm đáy hình trụ đến mặt phẳng bằng 3. Tính thể tích khối trụ.
.
52p.
13p.
.
Đáp án B
Giả sử thiết diện qua trục là hình vuông ABCD như hình vẽ.

Dựng
Lại có và H là trung điểm của BC nên .
Bán kính đáy hình trụ .
Thể tích khối trụ là .
Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt là . Tính .
S = 29.
S = 28.
S = 32.
S = 36.
Đáp án D
Đặt > 0 ta được với
Khi đó suy ra bảng biến thiên

Dựa vào BBT suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt khi
Do đó .
Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 0) .
.
m = 0.
m > 1.
.
Đáp án D
Ta có
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-2; 0).
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60°. Gọi M là điểm thuộc cạnh SB sao cho (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD).

Đáp án D
Ta có
Áp dụng công thức nhanh ta có
Suy ra .
Cho hai đường thẳng song song với nhau. Trên có 10 điểm phân biệt, trên có 8 điểm phân biệt. Chọn ra 3 điểm bất kỳ, tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác
.
.
.
.
Đáp án D
Chọn ra 3 điểm bất kỳ từ 18 điểm này có cách chọn.
Gọi A là biến cố: “3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác”.
Số điểm thẳng hàng trên đường thẳng là
Số điểm thẳng hàng trên đường thẳng là .
Số tam giác được tạo thành là .
Do đó xác suất cần tìm là .
Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt là

2.
1.
4.
3.
Đáp án A
Đặt .
Nên hàm số là hàm số đồng biến trên R do đó với mỗi giá trị của t ta có một giá trị của x.
Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì
và m khác 1.
Kết hợp .
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng và thỏa mãn:
Biết với . Giá trị của a - b + c bằng
7.
8.
22.
4.
Đáp án B
Xét các số phức z, thỏa mãn . Đặt , giá trị lớn nhất của biểu thức là
.
.
.
.
Đáp án C
Ta có
Đặt
.
Vậy w thuộc đường tròn tâm bán kính
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và mặt cầu . Giả sử và sao cho cùng phương và khoảng cách giữa M và N lớn nhất. Tính MN.
.
.
.
.
Đáp án C
Ta có: và
Gọi
Gọi H là hình chiếu của M trên (P) khi đó
Do đó lớn nhất
Suy ra .
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho và M là điểm thuộc mặt phẳng đồng thời thuộc mặt cầu . Tìm giá trị nhỏ nhất của AM.
.
.
.
.
Đáp án D
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Giao tuyến của (S) và (P) là một đường tròn (C) có tâm J và bán kính r. Khi đó M là một điểm di động trên đường tròn (C).

Tâm J là hình chiếu vuông góc của I trên (P)
Cho .
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P).
Giải .
Ta có:
Mặt khác trong đó
Suy ra nhỏ nhất bằng .
Tìm số giá trị nguyên của để hàm số đồng biến trên .
2019.
2020.
2001.
2018.
Đáp án C
Xét với .
Gọi
Gọi a là số thực sao cho a > 5 và .
Ta có bảng biến thiên sau:
![Tìm số giá trị nguyên của m thuộc [-2020; 2020] để hàm số f(x)=|x^3-6x^2+5+m| đồng biến (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/05/blobid14-1653307020.png)
Nhìn vào bảng biến thiên muốn để đồng biến trên thì . Do nên có 2001 giá trị thỏa mãn.
Cho hình chóp S.ABC, M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho , là mặt phẳng qua MN và song song với SC. Mặt phẳng chia khối chóp S.ABC thành hai khối đa điện và với là khối đa điện chứa điểm S và là khối đa điện chứa điểm A. Gọi và lần lượt là thể tích của và . Tính tỉ số .
.
.
.
.
Đáp án B

Dựng với .
Khi đó . Đặt
Ta có:
Lại có:
Suy ra .
Cho 2 số thực x, y thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
.
.
.
.
Đáp án B
Biến đổi giả thiết ta có:
Khi đó .
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(0) = -2 và . Tích phân bằng
.
.
.
.
Đáp án A
Đặt nên
Lại có:
Mặt khác
Do
Suy ra
Thay vào giả thiết ta được nên .
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
8.
7.
9.
10.
Đáp án B
Chú ý
Ta có:
Phương trình
Mặt khác





