
25 câu hỏi
Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.
Bán đảo A-la-xca.
Quần đảo Ha-oai.
Quần đảo Ăng-ti Lớn.
Chọn D
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
ôn đới lục địa và hàn đới.
hoang mạc và ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
Quy mô đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh do nhập cư.
Người nhập cư đa số từ châu Âu.
Hiện nay không còn dân nhập cư.
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...
Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
Nằm ở châu lục Á, Âu.
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Thái Bình Dương.
Giáp với Đại Tây Dương.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
|
1a |
1b |
1c |
1d |
|
D |
S |
S |
D |
|
2a |
2b |
2c |
2d |
|
D |
S |
S |
D |
350
|
Câu 1 |
Trình bày đặc điểm của vùng Trung tâm đất đen và vùng Trung Ương của Liên Bang Nga |
Điểm |
|
Vùng Trung tâm đất đen: + Là vùng tập trung dải đất đen phì nhiêu, nguồn nước dồi dào. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp và các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp. + Các thành phố lớn: Vô-rô-ne-giơ, Bê-gô-rót,... |
0,2đ/ý | |
|
Vùng Trung ương: + Nằm ở trung tâm phần châu Âu của Liên bang Nga. + Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất. Các ngành công nghiệp chủ yếu là dệt may, hoá chất và chế tạo máy. + Các thành phố lớn: Mát-xcơ-va, Xmô-len, Tu-la,... |
0,2đ/ý |
|
Câu 2 |
Phân tích ảnh hưởng của địa hình tới phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kì. |
Điểm |
|
- Thuận lợi: + Có nhiều dạng địa hình và cảnh quan đẹp hấp dẫn khách du lịch + Ven Thái Bình Dương có đồng bằng nhỏ hẹp nhưng thuận lợi trồng cây ăn quả, chăn nuôi,... + Phía đông bằng phẳng nên thuận lợi cho sản xuất và cư trú nên được khai thác từ sớm. + Ở giữa thuận lợi phát triển nông nghiệp quy mô lớn và cư trú. |
0,2đ/ý | |
|
- Khó khăn: Địa hình cao nguyên, bồn địa Không thuận lợi cho sản xuất và cư trú. |
0,2đ |
|
Câu 3
1,0 điểm |
Vẽ biểu đồ miền Các dạng khác không tính điểm |
Điểm |
|
Vẽ được hệ trục tọa độ, phân chia khoảng cách đúng |
0,2đ | |
|
Vẽ được 2 miền với số liệu chính xác |
0,2đ | |
|
Đầy đủ: tên biểu đồ, đơn vị, số liệu, chú giải. |
0,4đ | |
|
Cân đối, sạch, đẹp |
0,2đ |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















