Bộ 7 đề thi giữa kì 2 Địa lí lớp 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 7
25 câu hỏi
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi từ 1-2.
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG TẠI MÁT-XCƠ-VA (LIÊN BANG NGA)
(Đơn vị: ℃)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Nhiệt độ | -6,6 | -4,5 | 1,4 | 9,2 | 15,4 | 18,8 | 21,7 | 18,9 | 13,2 | 5,5 | 0,2 | -4,4 |
(Nguồn: Nasa, Global Temperature, 2024)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
Nhật Bản và các nước Đông Á.
Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.
Chọn B
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Chọn D
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
Chọn B
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
Chọn C
Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
vùng Đông Xi-bia.
Chọn A
Đặc điểm khí hậu của Liên bang Nga tạo thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế?
Phát triển kinh tế đa dạng, tạo sản phẩm nông nghiệp khác nhau.
Cơ cấu cây trồng đa dạng, các loại nông sản cận nhiệt đặc trưng.
Sản phẩm nông nghiệp đặc trưng vùng, chăn nuôi kém phát triển.
Xuất hiện nhiều loại cây nhiệt đới, chăn nuôi phát triển khắp nơi.
Chọn A
Lãnh thổ của Liên bang Nga
có diện tích rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Chọn A
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Chọn B
Nhật Bản không phải là nước
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều quặng đồng, than đá.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Chọn B
Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Chọn B
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Chọn B
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có
địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.
địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
Chọn A
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: %)
Năm | 2010 | 2015 | 2020 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
Công nghiệp, xây dựng | 28,3 | 28,6 | 29,1 |
Dịch vụ | 70,5 | 69,8 | 69,6 |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 0,1 | 0,6 | 0,3 |
(Nguồn: WB, 2022)
a) Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng.
b) Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng tăng liên tục.
c) Giai đoạn 2010 – 2020, tỉ trọng dịch vụ giảm 1%.
d) Cơ cấu kinh tế cho thấy Nhật Bản đang trong quá trình công nghiệp hóa.
1a | 1b | 1c | 1d |
S | D | S | S |
Cho biểu đồ
a) Nội dung của bản đồ thể hiện được sự phân bố công nghiệp của Liên Bang Nga.
b) Quốc gia trên bản đồ có 11 trung tâm công nghiệp.
c) Các trung tâm công nghiệp tập trung ở phía Đông.
d) Có 3 trung tâm nằm ở phần lãnh thổ phía Tây.
2a | 2b | 2c | 2d |
D | D | S | S |
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Mát-xcơ-va (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ℃).
28
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết có bao nhiêu tháng nhiệt độ không khí trung bình của Mát-xcơ-va, Liên bang Nga năm 2020 đạt giá trị dương?
9
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU THÔ VÀ KHÍ TỰ NHIÊN CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2020 |
Sản lượng dầu thô (triệu tấn) | 512,3 | 537,4 | 558,5 | 524,4 |
Sản lượng khí tự nhiên (tỉ m3) | 610,1 | 607,6 | 615,1 | 557,6 |
(Nguồn: https://www.bp.com, 2022)
Theo bảng số liệu, cho biết trong giai đoạn 2010 - 2020, tốc độ tăng trưởng sản lượng khí tự nhiên và sản lượng dầu thô chênh lệch bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
11
Năm 2020, GDP của Hoa Kỳ là 20 893,7 tỉ USD và Anh là 2 756,9 tỉ USD. Cho biết GDP của Hoa Kỳ cao gấp bao nhiêu lần GDP của Anh (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).
7,6
Năm 2020, Hoa Kỳ có giá trị nhập khẩu là 2 776,1 tỉ USD và xuất khẩu là 2 148,6 tỉ USD. Tính cán cân thương mại của Hoa Kỳ năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
-628
Năm 2020, Nhật Bản có dân số là 126,2 triệu người và tỉ lệ dân thành thị là 91,8%. Tính số dân thành thị của Nhật Bản năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).
116
Cho bảng số liệu sau:
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000- 2020
Đơn vị: %
Năm | 2000 | 2010 | 2015 | 2019 |
Thành thị | 79,1 | 80,8 | 81,7 | 82,7 |
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tỉ lệ dân nông thôn của Hoa Kì năm 2019 là bao nhiêu phần trăm?
17,3
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1970- 2020
Năm Chỉ tiêu | 1970 | 1990 | 2019 | 2020 |
GDP theo giá hiện hành (tỉ USD) | 17 177,4 | 23 315,1 | 4940,9 | 17 734,1 |
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, GDP theo giá hiện hành của Hoa Kỳ năm 2020 so với năm 1970 tăng bao nhiêu lần? (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).
1,03
Phần 4. Tự luận (3 điểm)
(1 điểm). Trình bày đặc điểm dân cư Liên Bang Nga.
Câu 1 | Trình bày đặc điểm dân cư Liên Bang Nga. | Điểm |
+ Qui mô: Số dân đông 145,9 triệu người, thứ 9 thế giới (2020). + Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên: rất thấp (âm trong nhiều năm). + Tỉ lệ dân thành thị khoảng 74,8%, các đô thị chủ yếu thuộc loại nhỏ và trung bình. + Có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc) trong đó dân tộc Nga chiếm 80,9%. | 0,1đ/ý (Tổng = 0,4đ) | |
+ Cơ cấu dân số: Cơ cấu dân số già, lệ dân số ở nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng, tuổi thọ trung bình là 73 tuổi (2020). + Mật độ dân số trung bình rất thấp (9 người/km2), dân cư phân bố không đều, tập trung ở vùng đồng bằng Đông Âu, các vùng phía bắc và phía đông rất thưa thớt. | 0,2đ/ý (Tổng là 0,4đ/ý) | |
Có số liệu dẫn chứng 0,2đ |
|
(1 điểm). Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến phát triển kinh tế-xã hội của Hoa Kì.
Câu 2 | Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến phát triển kinh tế-xã hội của Hoa Kì. | Điểm |
- Thuận lợi: + Thiên nhiên phân hóa đa dạng tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng; dễ dàng giao lưu với các nước khác trên thế giới bằng đường biển, phát triển tổng hợp kinh tế biển. + Giáp Ca-na-đa và Mê-hi-cô là hai quốc gia có tài nguyên phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn, thuận lợi giao lưu, phát triển kinh tế. + Với vị trí tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương giúp cho Hoa Kỳ không bị ảnh hưởng bởi 2 cuộc chiến tranh thế giới. | 0,25đ/ý | |
+ Khó khăn: diện tích rộng, nhiều bộ phận lãnh thổ,... nên việc quản lí không dễ dàng; chịu ảnh hưởng của một số thiên tai: bão, sóng thần… | 0,25đ |
(1 điểm). Giải thích tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản.
Câu 3
1,0điểm | Giải thích tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản. | Điểm |
+ Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tập trung phát triển có trọng điểm các ngành then chốt ở mỗi giai đoạn. + Đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật và công nghệ, xây dựng các ngành công nghiệp có trình độ kĩ thuật cao, đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài. + Hiện đại hóa và hợp lí hóa các xí nghiệp nhỏ và trung bình. + Từ 2001 Nhật Bản xúc tiến các chương trình cải cách lớn trong đó có cải cách cơ cấu kinh tế, giảm thâm hụt ngân sách, cải cách khu vực tài chính. + Con người và các truyền thống văn hóa là nhân tố quan trọng đối với sự phát triển kinh tế. | 0,2đ/ý |








