
25 câu hỏi
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
Nhật Bản và các nước Đông Á.
Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.
Chọn B
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Chọn D
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
vùng Đông Xi-bia.
Phát triển kinh tế đa dạng, tạo sản phẩm nông nghiệp khác nhau.
Cơ cấu cây trồng đa dạng, các loại nông sản cận nhiệt đặc trưng.
Sản phẩm nông nghiệp đặc trưng vùng, chăn nuôi kém phát triển.
Xuất hiện nhiều loại cây nhiệt đới, chăn nuôi phát triển khắp nơi.
có diện tích rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều quặng đồng, than đá.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.
địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
|
1a |
1b |
1c |
1d |
|
S |
D |
S |
S |
|
2a |
2b |
2c |
2d |
|
D |
D |
S |
S |
|
Câu 1 |
Trình bày đặc điểm dân cư Liên Bang Nga. |
Điểm |
|
+ Qui mô: Số dân đông 145,9 triệu người, thứ 9 thế giới (2020). + Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên: rất thấp (âm trong nhiều năm). + Tỉ lệ dân thành thị khoảng 74,8%, các đô thị chủ yếu thuộc loại nhỏ và trung bình. + Có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc) trong đó dân tộc Nga chiếm 80,9%. |
0,1đ/ý (Tổng = 0,4đ) | |
|
+ Cơ cấu dân số: Cơ cấu dân số già, lệ dân số ở nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng, tuổi thọ trung bình là 73 tuổi (2020). + Mật độ dân số trung bình rất thấp (9 người/km2), dân cư phân bố không đều, tập trung ở vùng đồng bằng Đông Âu, các vùng phía bắc và phía đông rất thưa thớt. |
0,2đ/ý (Tổng là 0,4đ/ý) | |
|
Có số liệu dẫn chứng 0,2đ |
|
|
Câu 2 |
Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến phát triển kinh tế-xã hội của Hoa Kì. |
Điểm |
|
- Thuận lợi: + Thiên nhiên phân hóa đa dạng tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng; dễ dàng giao lưu với các nước khác trên thế giới bằng đường biển, phát triển tổng hợp kinh tế biển. + Giáp Ca-na-đa và Mê-hi-cô là hai quốc gia có tài nguyên phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn, thuận lợi giao lưu, phát triển kinh tế. + Với vị trí tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương giúp cho Hoa Kỳ không bị ảnh hưởng bởi 2 cuộc chiến tranh thế giới. |
0,25đ/ý | |
|
+ Khó khăn: diện tích rộng, nhiều bộ phận lãnh thổ,... nên việc quản lí không dễ dàng; chịu ảnh hưởng của một số thiên tai: bão, sóng thần… |
0,25đ |
|
Câu 3
1,0điểm |
Giải thích tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản. |
Điểm |
|
+ Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tập trung phát triển có trọng điểm các ngành then chốt ở mỗi giai đoạn. + Đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật và công nghệ, xây dựng các ngành công nghiệp có trình độ kĩ thuật cao, đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài. + Hiện đại hóa và hợp lí hóa các xí nghiệp nhỏ và trung bình. + Từ 2001 Nhật Bản xúc tiến các chương trình cải cách lớn trong đó có cải cách cơ cấu kinh tế, giảm thâm hụt ngân sách, cải cách khu vực tài chính. + Con người và các truyền thống văn hóa là nhân tố quan trọng đối với sự phát triển kinh tế. |
0,2đ/ý |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















