Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
Địa lýLớp 1182 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Ngành giữ vai trò chủ đạo của nền kinh tế Liên bang Nga là

năng lượng.

nông nghiệp.

công nghiệp.

dịch vụ.

Xem đáp án

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?

Vùng Viễn Đông.

Đồng bằng Đông Âu.

Phía bắc Tây Xi-bia.

Cao nguyên Trung Xi-bia.

Xem đáp án

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nuôi chủ yếu của ngành nông nghiệp Liên bang Nga là

bò, dê, cừu.

bò, cừu, trâu.

bò, cừu, lợn.

bò, trâu, lợn.

Xem đáp án

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

Kiu-xiu.

Hô-cai-đô.

Xi-co-cư.

Hôn-su.

Xem đáp án

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

Hàng không và viễn thông.

Vận tải biển và du lịch.

Du lịch và thương mại.

Ngân hàng và tài chính.

Xem đáp án

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

Xi-cô-cư.

Kiu-xiu.

Hôn-su.

Hô-cai-đô.

Xem đáp án

Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

tận dụng tối đa nguồn lao động.

sản phẩm phục vụ trong nước.

Xem đáp án

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

Thấp và giảm.

Cao và giảm.

Thấp và tăng.

Cao và tăng.

Xem đáp án

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

Đường sông.

Đường biển.

Đường sắt.

Hàng không.

Xem đáp án

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng trữ năng thủy điện của Liên bang Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

Xi-bia.

núi U-ran.

Đông Âu.

Viễn Đông.

Xem đáp án

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

ven biển Ô-khốt.

ven biển Nhật Bản.

trung tâm các đảo lớn.

ven Thái Bình Dương.

Xem đáp án

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

có cơ cấu dân số già hóa.

di cư, cháy máu chất xám.

lực lượng lao động đông.

Xem đáp án

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy núi U-ran của Liên bang Nga là nơi tập trung nhiều

phốt-phát.

khí tự nhiên.

than đá.

kim cương.

Xem đáp án

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

Chu-vát.

Bát-xkia.

Tác-ta.

Nga.

Xem đáp án

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống các bang

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

phía Tây và ven Thái Bình Dương.

phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

Xem đáp án

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhật Bản không phải là nước có

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

địa hình chủ yếu là đồi núi.

nhiều quặng đồng, dầu mỏ.

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

Xem đáp án

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhật Bản có các vật nuôi chính là

dê, bò, gà.

lợn, gà, trâu.

trâu, vịt, dê.

bò, lợn, gà.

Xem đáp án

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

cà phê.

đỗ tương.

ngô.

lúa mì.

Xem đáp án

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là

phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.

phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc.

phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây.

phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông.

Xem đáp án

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

Nô-vô-xi-bi-ệc và Vla-đi-vô-xtốc.

Xanh Pe-tec-bua và Nô-vô-xi-bi-ệc.

Mát-xcơ-va và Xanh Pe-tec-bua.

Vla-đi-vô-xtộc và Ác-khan-ghen.

Xem đáp án

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nông sản chính của Liên bang Nga là

khoai tây, hướng dương.

lúa mì, củ cải đường.

củ cải đường, khoai tây.

lúa mì, khoai tây.

Xem đáp án

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm công nghiệp lớn nằm ở phía đông Liên bang Nga là

Ác-khan-ghen.

Ê-ca-ten-rin-bua.

Ma-ga-dan.

Nô-vô-xi-bi-ệc.

Xem đáp án

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

Xem đáp án

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kì hiện nay so với trước đây?

Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16 - 65 tăng.

Nhóm tuổi 16 - 65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.

Tuổi thọ trung bình giảm, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

Xem đáp án

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.

Số dân đông thứ ba thế giới.

Rất ít người nhập cư từ châu Á.

Thành phần dân cư đa dạng.

Xem đáp án

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

Tuổi thọ trung bình cao.

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

Gia tăng tự nhiên thấp.

Cơ cấu dân số trẻ.

Xem đáp án

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?

Eo Malacca.

Eo Chugaru.

Eo Ôxumi.

Eo Canmôn.

Xem đáp án

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng A-la-xca có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

Đồi núi.

Đồng bằng.

Cao nguyên.

Núi cao.

Xem đáp án

Chọn A.

29. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN

Câu 1 (2,0 điểm). Phân tích tác động của đặc điểm dân cư tới phát triển kinh tế - xã hội ở Hoa Kỳ.

Xem đáp án

II. TỰ LUẬN

Câu 1

- Dân số đông tạo nên nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn, thúc đẩy kinh tế phát triển. (0,25 điểm)

- Người trong nhóm tuổi lao động chiếm tỉ lệ cao, tạo thuận lợi cho phát triển kinh tế nhưng cũng nảy sinh những khó khăn như: giải quyết việc làm,… Bên cạnh đó, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng đã làm gia tăng tăng chi phí cho y tế và phúc lợi xã hội... (0,5 điểm)

- Sự phong phú, đa dạng về chủng tộc, dân tộc đã hình thành nên một nền văn hóa đa dạng, góp phần tạo nên sự phong phú, linh hoạt trong đời sống và kinh tế - xã hội nhưng cũng gây khó khăn nhất định trong việc quản lí xã hội. (0,5 điểm)

- Người nhập cư đến từ các châu lục khác nhau và đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động có trình độ cao, giàu kinh nghiệm sản xuất, nhưng cũng làm cho tỉ lệ tăng dân số của Hoa Kỳ có xu hướng giảm. (0,25 điểm)

- Phân bố dân cư không đồng đều, dẫn đến tình trạng đông đúc ở các bang ven biển, thưa thớt ở các bang nội địa và vùng núi phía Tây. (0,25 điểm)

- Trình độ đô thị hóa cao với nhiều đô thị lớn khiến cho việc giải quyết các vấn đề xã hội luôn là mối quan tâm của chính quyền ở các đô thị. (0,25 điểm)

30. Tự luận
1 điểm

Câu 2 (2,0 điểm).Cho bảng số liệu:

LƯỢNG KHAI THÁC VÀ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: nghìn thùng dầu/ngày)

Năm

2010

2015

2018

2020

Lượng dầu thô khai thác

9 694,0

10 111,1

10 383,1

9 459,7

Lượng dầu thô xuất khẩu

4 977,8

4 899,2

5 207,1

4 617,0

Căn cứ vào biểu đồ, vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện lượng khai thác và xuất khẩu dầu thô của Liên bang Nga giai đoạn 2010 - 2020. Nhận xét.

Xem đáp án

Câu 2

* Vẽ biểu đồ (1,0 điểm)

Căn cứ vào biểu đồ, vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện lượng khai thác và xuất khẩu dầu thô của Liên bang Nga giai đoạn 2010 - 2020. Nhận xét. (ảnh 1)

   LƯỢNG KHAI THÁC VÀ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020

* Nhận xét (1,0 điểm)

Qua biểu đồ, ta thấy:

- Lượng dầu thô khai thác và xuất khẩu có sự biến động qua thời gian.

- Lượng dầu thô khai thác có xu hướng giảm (234,3 nghìn thùng dầu/ngày) nhưng không ổn định (2010 - 2018 tăng liên tục, 2018 - 2020 giảm).

- Lượng dầu thô xuất khẩu có xu hướng giảm (360,8 nghìn thùng dầu/ngày) nhưng không ổn định (2010 - 2015, 2018 - 2020 giảm; 2015 - 2018 tăng).

- Lượng dầu thô khai thác luôn lớn hơn lượng dầu thô xuất khẩu.