
40 câu hỏi
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.
Chọn D.
1945.
1950.
1965.
1995.
Chọn B.
hàng không vũ trụ.
khai thác dầu khí.
công nghiệp may.
công nghiệp cơ khí.
Chọn A.
Nhiều dân tộc cư trú.
Là quốc gia đông dân.
Gia tăng dân số thấp.
Đứng thứ 11 thế giới.
Chọn A.
Phụ thuộc vào xuất, nhập khẩu.
Nền kinh tế có quy mô lớn.
Có tính chuyên môn hoá cao.
Có nền kinh tế thị trường.
Chọn A.
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Chọn C.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Chọn A.
A-la-xca và Ha-oai.
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Chọn B.
1,0 nghìn tỉ USD.
2,0 nghìn tỉ USD.
2,5 nghìn tỉ USD.
1,5 nghìn tỉ USD.
Chọn D.
đường bờ biển của Liên bang Nga.
biên giới Liên bang Nga với châu Á.
chiều dài các sông ở Liên bang Nga.
đường biên giới của Liên bang Nga.
Chọn D.
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Chọn A.
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Cận cực.
Cận nhiệt.
Chọn A.
phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.
toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.
toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.
Chọn A.
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Chọn A.
Nhiệt điện.
Điện địa nhiệt.
Điện mặt trời.
Điện gió.
Chọn A.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Chọn A.
sản xuất điện tử.
dệt may - da giày.
chế biến thực phẩm.
công nghiệp chế tạo.
Chọn D.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
Chọn A.
nhiều quặng đồng, dầu mỏ.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Chọn A.
vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc.
vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.
vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.
vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia.
Chọn B.
Vùng U-ran.
Vùng Trung tâm.
Vùng Trung ương.
Vùng Viễn Đông.
Chọn A.
đóng tàu.
luyện kim.
điện lực.
thực phẩm.
Chọn A.
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Chọn B.
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
Chọn B.
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
ôn đới lục địa và hàn đới.
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
hoang mạc và ôn đới lục địa.
Chọn D.
Bán đảo A-la-xca.
Quần đảo Ha-oai.
Phần ở trung tâm Bắc Mĩ.
Quần đảo Ăng-ti Lớn.
Chọn D.
Có đất từ tro núi lửa.
Chủ yếu là châu thổ.
Nằm ở chân núi.
Diện tích nhỏ hẹp.
Chọn B.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và Ha-oai.
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Chọn B.
Núi lửa.
Bình nguyên.
Đồi núi.
Đồng bằng.
Chọn C.
có nhiều tuyết về mùa đông.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
mùa đông kéo dài, lạnh.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Chọn B.
Vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông.
Vùng phía Tây.
A-la-xca và Ha-oai.
Chọn C.
Sông ngòi ngắn, dốc.
Có khí hậu nhiệt đới.
Địa hình chủ yếu là núi.
Đồng bằng nhỏ hẹp.
Chọn B.
ngô.
cà phê.
đỗ tương.
lúa mì.
Chọn B.
Du mục.
Hộ gia đình.
Quảng canh.
Trang trại.
Chọn D.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Chọn B.
Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.
Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dát.
Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.
Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.
Chọn C.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
Chọn C.
Cáp-ca.
Hi-ma-lay-a.
A-pa-lat.
U-ran.
Chọn D.
khai thác mỏ.
du lịch biển.
nuôi gia súc lớn.
cây lương thực.
Chọn B.
Sông Von-ga.
Sông I-ê-nit-xây.
Sông Ô-bi.
Sông Lê-na.
Chọn B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















