Bộ 7 đề thi giữa kì 2 Địa lí lớp 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 7 đề thi giữa kì 2 Địa lí lớp 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

A
Admin
Địa lýLớp 1196 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

Năng lượng, luyện kim, dệt.

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga? 

Phần lớn là núi và cao nguyên.

Có tài nguyên lâm sản lớn.

Có trữ năng thủy điện lớn.

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là 

Hô-cai-đô.

Hôn-su.

Xi-cô-cư.

Kiu-xiu.

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản? 

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

Hàng năm có nhiều trận động đất.

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản? 

Lượng mưa tương đối cao.

Thay đổi từ bắc xuống nam.

Có sự khác nhau theo mùa.

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở 

ven biển Nhật Bản.

ven biển Ô-khốt.

trung tâm các đảo lớn.

ven Thái Bình Dương.

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây? 

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

Người dân ít sử dụng lương thực.

Ưu tiên lao động cho đánh bắt.

Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.

Xem đáp án

Chọn A

13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho bản đồ:

                                                                               Ở phía Tây phổ biến các ngành cơ khí, hóa chất, luyện kim đen. (ảnh 1) 

CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP CHÍNH CỦA LIÊN BANG NGA

a) Ở phía Tây phổ biến các ngành cơ khí, hóa chất, luyện kim đen.

b) Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở phía Đông Bắc.

c) Matxcơva là trung tâm công nghiệp duy nhất có quy mô rất lớn.

d) Magađan có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng hơn Khabarốp.

Xem đáp án

1a

1b

1c

1d

D

S

S

S

14. Tự luận
1 điểm

Cho thông tin:

Vùng có diện tích chiếm 61% diện tích lãnh thổ Nhật Bản. Dân số đông nhất, tập trung hầu hết ở các thành phố lớn của Nhật Bản, trong đó có Tô-ky-ô. Khí hậu phân hoá đa dạng, đường bờ biển dài với nhiều vịnh, cơ sở hạ tầng hiện đại,…công nghiệp phát triển mạnh, phân bố chủ yếu ở bờ biển Thái Bình Dương.

a) Vùng kinh tế được đề cập tới trong đoạn thông tin là Hôn-su.

b) Vùng nằm ở phía Nam của Nhật Bản.

c) Vùng có kinh tế phát triển nhất Nhật Bản.

d) Khí hậu phân hóa đa dạng, đường bờ biển dài nhiều vịnh sâu là cơ sở để phát triển ngành du lịch biển.

Xem đáp án

2a

2b

2c

2d

D

S

D

S

15. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm).  Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.

Năm 2021, biết GDP của Hoa Kì là 23 315,1 tỉ USD và GDP của Việt Nam là 366,1 tỉ USD. GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của Việt Nam? (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).

Xem đáp án

66,7

16. Tự luận
1 điểm

Đầu tư ra nước ngoài của toàn thế giới năm 2021 là 2 120,2 tỉ USD; trong đó đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kì là 421,8 tỉ USD. Tính tỷ lệ đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kỳ so với thế giới. (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

20

17. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000- 2020

Đơn vị: %

Năm

2000

2010

2015

2019

Thành thị

79,1

80,8

81,7

82,7

Nông thôn

20,9

19,2

18,3

17,3

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kì năm 2019 so với năm 2000 tăng lên bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

3,6

18. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1970- 2020

              Năm

        Chỉ tiêu

1970

1990

2019

2020

GDP theo giá hiện hành (tỉ USD)

17 177,4

23 315,1

4940,9

17 734,1

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, GDP theo giá hiện hành của Hoa Kỳ năm 2020 so với năm 1970 tăng bao nhiêu tỉ USD? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

557

19. Tự luận
1 điểm

Biết tổng số dân của Liên bang Nga là 146 triệu người, trong đó dân tộc Nga chiếm 80,9% (năm 2020). Hãy cho biết dân tộc Nga của Liên bang Nga có bao nhiêu triệu người (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

Xem đáp án

118

20. Tự luận
1 điểm

Biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Liên bang Nga là 683,6 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 73,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết trị giá nhập khẩu của Liên bang Nga năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

Xem đáp án

305

21. Tự luận
1 điểm

Năm 2020,dân số thế giới 7,821 tỉ người,dân số của Liên Bang Nga là 145,9 triệu người. Tính tỉ trọng dân số của Liên Bang Nga so với thế giới năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ 2 của %).

Xem đáp án

1,87

22. Tự luận
1 điểm

Năm 2021, đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản là 149,9 tỉ USD, còn của thế giới là 2 120,2 tỉ USD. Hãy cho biết năm 2021, đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản chiếm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

7,1

23. Tự luận
1 điểm

Phần 4. Tự luận (3 điểm)

(1 điểm). Trình bày đặc điểm địa hình Liên Bang Nga.

Xem đáp án

Câu 1
1,0 điểm

Trình bày đặc điểm địa hình Liên Bang Nga.

Điểm

- Địa hình đa dạng, cao ở phía đông, thấp về phía tây. Sông I-ê-nít-xây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành hai phần.

0,2đ

+ Phía Tây chủ yếu là đồng bằng và đồi núi thấp:

Đồng bằng Đông Âu: rộng, vùng đất thấp, đất đai màu mỡ.

Đồng bằng Tây Xi-bia: phía bắc chủ yếu là đầm lầy; phía nam cao hơn có đất đen thảo nguyên.

Dãy U-ran: dãy núi già, có độ cao trung bình khoảng 1 000 m, là ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu.

0,6đ (0,2đ/ý)

+ Phía Đông chủ yếu là núi, cao nguyên và các đồng bằng nhỏ.

0,2đ

24. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Phân tích ảnh hưởng của sự đa dạng chủng tộc tới phát triển kinh tế-xã hội của Hoa Kì.

Xem đáp án

Câu 2
1,0 điểm

Phân tích ảnh hưởng của quy mô dân số và sự đa dạng chủng tộc tới phát triển kinh tế-xã hội của Hoa Kì.

Điểm

Quy mô dân số đông:

- Thuận lợi:Nguồn lao động lớn và thị trường tiêu thụ lớn, thúc đẩy kinh tế phát triển kinh tế.

- Khó khăn: Tăng chi phúc lợi xã hội, y tế;  nguy cơ thiếu lao động bổ sung.

0,2đ/ý

Sự đa dạng chủng tộc

- Thuận lợi:

+ Đem lại nguồn lao động lớn, giàu kinh nghiệm mà không tốn chi phí đào tạo, tính năng động của dân cư;

+ Nền văn hoá độc đáo với các phong tục, tập quán,...

- Khó khăn: Việc quản lí xã hội gặp khó khăn, tiềm ẩn bất ổn về tình hình xã hội,...

0,2đ/ý

25. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA NHẬT BẢN

GIAI ĐOẠN 2005 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Trị giá

2005

2010

2015

2020

Nhập khẩu

667,5

859,2

775,0

785,4

Xuất khẩu

599,8

782,1

799,7

786,2

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy nhận xét về ngoại thương của Nhật Bản.

Xem đáp án

Câu 3

 

1,0điểm

Không có số liệu minh họa chỉ cho ½ số điểm

Điểm

+) Trị giá xuất, nhập khẩu có xu hướng tăng nhưng không ổn định (số liệu minh họa).

0,2đ

+) Nhập siêu năm 2005, 2010; xuất siêu năm 2015, 2020.

0,2đ

- Về cơ cấu: Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu giai đoạn 2005 – 2010;  Tỉ trọng nhập khẩu nhỏ hơn xuất khẩu giai đoạn 2010 – 2020 (số liệu minh họa).

0,2đ

- Về sự chuyển dịch cơ cấu: Từ nhập siêu sang xuất siêu (số liệu minh họa).

0,2đ

- Về tốc độ tăng trưởng: Giá trị xuất khẩu có tốc độ tăng nhanh hơn nhập khẩu (số liệu minh họa).

0,2đ