
25 câu hỏi
bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.
quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
Chọn A
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.
đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, dệt.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có tài nguyên lâm sản lớn.
Có trữ năng thủy điện lớn.
Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
ven biển Nhật Bản.
ven biển Ô-khốt.
trung tâm các đảo lớn.
ven Thái Bình Dương.
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
Người dân ít sử dụng lương thực.
Ưu tiên lao động cho đánh bắt.
Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.
|
1a |
1b |
1c |
1d |
|
D |
S |
S |
S |
|
2a |
2b |
2c |
2d |
|
D |
S |
D |
S |
|
Câu 1 |
Trình bày đặc điểm địa hình Liên Bang Nga. |
Điểm |
|
- Địa hình đa dạng, cao ở phía đông, thấp về phía tây. Sông I-ê-nít-xây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành hai phần. |
0,2đ | |
|
+ Phía Tây chủ yếu là đồng bằng và đồi núi thấp: Đồng bằng Đông Âu: rộng, vùng đất thấp, đất đai màu mỡ. Đồng bằng Tây Xi-bia: phía bắc chủ yếu là đầm lầy; phía nam cao hơn có đất đen thảo nguyên. Dãy U-ran: dãy núi già, có độ cao trung bình khoảng 1 000 m, là ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu. |
0,6đ (0,2đ/ý) | |
|
+ Phía Đông chủ yếu là núi, cao nguyên và các đồng bằng nhỏ. |
0,2đ |
|
Câu 2 |
Phân tích ảnh hưởng của quy mô dân số và sự đa dạng chủng tộc tới phát triển kinh tế-xã hội của Hoa Kì. |
Điểm |
|
Quy mô dân số đông: - Thuận lợi:Nguồn lao động lớn và thị trường tiêu thụ lớn, thúc đẩy kinh tế phát triển kinh tế. - Khó khăn: Tăng chi phúc lợi xã hội, y tế; nguy cơ thiếu lao động bổ sung. |
0,2đ/ý | |
|
Sự đa dạng chủng tộc - Thuận lợi: + Đem lại nguồn lao động lớn, giàu kinh nghiệm mà không tốn chi phí đào tạo, tính năng động của dân cư; + Nền văn hoá độc đáo với các phong tục, tập quán,... - Khó khăn: Việc quản lí xã hội gặp khó khăn, tiềm ẩn bất ổn về tình hình xã hội,... |
0,2đ/ý |
|
Câu 3
1,0điểm |
Không có số liệu minh họa chỉ cho ½ số điểm |
Điểm |
|
+) Trị giá xuất, nhập khẩu có xu hướng tăng nhưng không ổn định (số liệu minh họa). |
0,2đ | |
|
+) Nhập siêu năm 2005, 2010; xuất siêu năm 2015, 2020. |
0,2đ | |
|
- Về cơ cấu: Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu giai đoạn 2005 – 2010; Tỉ trọng nhập khẩu nhỏ hơn xuất khẩu giai đoạn 2010 – 2020 (số liệu minh họa). |
0,2đ | |
|
- Về sự chuyển dịch cơ cấu: Từ nhập siêu sang xuất siêu (số liệu minh họa). |
0,2đ | |
|
- Về tốc độ tăng trưởng: Giá trị xuất khẩu có tốc độ tăng nhanh hơn nhập khẩu (số liệu minh họa). |
0,2đ |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















