
20 câu hỏi
các nước châu Phi và Đông Á.
Nhật Bản và các nước Đông Á.
các nước châu Phi và châu Âu.
Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.
C. các nước châu Phi và châu Âu.
hiện đại hóa thông tin, liên lạc.
phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.
phân bố công nghiệp về phía nam.
Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.
C. phân bố công nghiệp về phía nam.
tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.
nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.
năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.
lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.
A. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.
Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.
GDP bình quân đầu người cao.
Công nghiệp khai thác nhỏ bé.
Nông nghiệp đứng đầu thế giới.
C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé.
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
vùng Đông Xi-bia.
A. đồng bằng Đông Âu.
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia.
cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
A. đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
đồng bằng Tây Xi-bia.
đồng bằng Đông Âu.
ven Bắc Băng Dương.
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
Đồi núi.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
A. Đồi núi.
phía nam Nhật Bản.
phía bắc Nhật Bản.
ven biển Nhật Bản.
trung tâm Nhật Bản.
B. phía bắc Nhật Bản.
Gió mùa.
Gió Tây.
Gió phơn.
Đông cực.
A. Gió mùa.
Eo Chugaru.
Eo Malacca.
Eo Ôxumi.
Eo Canmôn.
B. Eo Malacca.
|
Nội dung a |
Nội dung b |
Nội dung c |
Nội dung d |
|
Sai |
Đúng |
Đúng |
Sai |
|
Nội dung a |
Nội dung b |
Nội dung c |
Nội dung d |
|
Đúng |
Đúng |
Sai |
Sai |
|
Đáp án a |
532 tỉ USD |
|
Đáp án b |
7,5% |
|
Đáp án a |
2777,5 tỉ USD |
|
Đáp án b |
1,3 lần |
|
Đáp án a |
10 USD/người |
|
Đáp án b |
9 người/km² |
- Biểu hiện chứng tỏ Hoa Kỳ có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới:
+ Khai thác dầu mỏ đứng đầu thế giới
+ Sản xuất điện nguyên tử đứng hàng đầu thế giới, năng lượng tái tạo được chú trọng phát triển đặc biệt là năng lượng mặt trời.
+ Công nghiệp điện tử - tin học phát triển mạnh với các sản phẩm như chất bán dẫn, bộ vi mạch, thiết bị mát tính đứng thứ hai thế giới.
+ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có sản phẩm đa dạng, đứng hàng đầu thế giới với lực lượng lao động tay nghề cao, đạt giá trị sản xuất lớn, phân bố rộng rãi ở nhiều nơi.
+ Công nghiệp hàng không vũ trụ: là cường quốc, đứng đầu thế giới trong các lĩnh vực: tên lửa, vệ tinh.
- Khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản:
+ Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, có nhiều núi lửa, các đồng bằng nhỏ và hẹp.
+ Thường có mưa to, có bão, động đất và núi lửa.
+ Các sông ngắn, dốc.
+ Nghèo khoáng sản.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















