
40 câu hỏi
đóng tàu.
hàng không.
khai khoáng.
sản xuất gỗ.
Chọn B.
Chủ yếu là châu thổ.
Có đất từ tro núi lửa.
Diện tích nhỏ hẹp.
Nằm ở chân núi.
Chọn A.
Sông nhỏ, ngắn, dốc.
Lưu vực sông rộng.
Lưu lượng nước nhỏ.
Chủ yếu là sông lớn.
Chọn A.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Chọn B.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Ngành du lịch phát triển mạnh.
Có doanh thu hàng năm rất lớn.
Khách nội địa ít hơn khách quốc tế.
Chọn D.
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Chọn A.
bồn địa.
đồng bằng.
núi cao.
sơn nguyên.
Chọn B.
đô thị cực lớn.
đô thị vừa và nhỏ.
vùng nông thôn.
vùng ven đô thị.
Chọn B.
đảo Kiu-xiu.
đảo Hô-cai-đô.
đảo Hôn-su.
các phía Bắc.
Chọn A.
Bắc và đông bắc.
Đông và đông nam.
Tây và tây nam.
Nam và đông nam.
Chọn C.
Sông I-ê-nit-xây.
Sông Vôn-ga.
Sông Ô-bi.
Sông Lê-na.
Chọn A.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Chọn D.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Cận nhiệt.
Cận cực.
Chọn B.
Thương mại và giao thông.
Tài chính và du lịch.
Thương mại và tài chính.
Du lịch và giao thông.
Chọn C.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Chọn C.
miền bắc.
miền tây.
miền nam.
miền đông.
Chọn D.
châu Âu.
Mĩ Latinh.
châu Á.
châu Phi.
Chọn A.
phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.
ven Thái Bình Dương và phía Bắc.
phía Tây và ven Thái Bình Dương.
phía Nam và ven Thái Bình Dương.
Chọn D.
Hàng không và viễn thông.
Vận tải biển và du lịch.
Du lịch và thương mại.
Ngân hàng và tài chính.
Chọn D.
vùng ven đô thị.
đô thị vừa và nhỏ.
vùng nông thôn.
đô thị cực lớn.
Chọn B.
Khu vực Viễn Đông.
Khu vực dãy U-ran.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Đồng bằng Đông Âu.
Chọn D.
tài chính.
thương mại.
ngân hàng.
nông nghiệp.
Chọn D.
biển Ô-khột.
đảo Hộ-cai-đô.
Thái Bình Dương.
biển Nhật Bản.
Chọn D.
Nhiều vệ tinh.
Có GPS toàn cầu.
Ít thay đổi.
Rất hiện đại.
Chọn C.
Anh điêng.
da màu.
da trắng.
da đen.
Chọn D.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
Chọn B.
Vla-đi-vô-xtộc và Ác-khan-ghen.
Mát-xcơ-va và Xanh Pe-tec-bua.
Nô-vô-xi-bi-ệc và Vla-đi-vô-xtốc.
Xanh Pe-tec-bua và Nô-vô-xi-bi-ệc.
Chọn B.
Môn-gô-lô-ít.
Người lai.
Nê-grô-ít.
Ơ-rô-pê-ô-ít.
Chọn B.
Luyện kim đen.
Khai thác vàng.
Hàng không.
Năng lượng.
Chọn C.
Biển Ban Tích.
Biển Aran.
Biển Đen.
Biển Caxpi.
Chọn B.
ven biển Nhật Bản.
trung tâm Nhật Bản.
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
Chọn C.
châu Phi.
Mĩ Latinh.
châu Âu.
châu Á.
Chọn C.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Chọn C.
châu Phi.
châu Âu.
Mĩ Latinh.
châu Á.
Chọn C.
Đồng bằng nhỏ hẹp.
Sông ngòi ngắn, dốc.
Có khí hậu nhiệt đới.
Địa hình chủ yếu là núi.
Chọn C.
A-pa-lat.
Hi-ma-lay-a.
U-ran.
Cáp-ca.
Chọn C.
nguyên tử.
luyện kim.
điện tử, tin học.
hàng không vũ trụ.
Chọn B.
năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
Chọn A.
Gió Tây.
Gió mùa.
Gió phơn.
Đông cực.
Chọn B.
điện địa nhiệt.
thủy điện.
nhiệt điện.
điện nguyên tử.
Chọn A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















