Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 671 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM:

Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 12 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A).

Cho tập \[A = \left\{ {8\,;\,\,9\,;\,\,10\,;\,\,11} \right\}.\]  Phần tử nào sau đây thuộc tập \[A\]?

4.

6.

7.

8.

Xem đáp án

D.  8.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chữ số 3 trong số 3786 có giá trị là

\[3\,\,000\].

300.

30.

3.

Xem đáp án
A. \[3\,\,000\]. 
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 là

\[P = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5} \right\}\].

\[P = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6} \right\}\].

\[P = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5} \right\}\].

\[P = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6} \right\}\].

Xem đáp án
A. \[P = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5} \right\}\].
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính \[19-15 + 3\] bằng

2.

2.

3.

7.

Xem đáp án
D.  7.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 100.

\[\left( {101\,;\,\,102} \right)\].

\[\left( {98\,;\,\,99} \right)\].

\[\left( {99\,;\,\,101} \right)\].

\[\left( {200\,;\,\,300} \right).\]

Xem đáp án
C. \[\left( {99\,;\,\,101} \right)\]. 
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của \[{4^5} \cdot {4^2}\] dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên là

\[{4^3}\].

\[{4^4}\].

\[{4^6}\].

\[{4^7}\].

Xem đáp án
D.  \[{4^7}\].
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính \[{5^2}\] bằng  

10.

7.

25.

32.

Xem đáp án
C. 25.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

19.

20.

21.

22.

Xem đáp án
A. 19.     
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng bằng   \[\]

0 hoặc 5.

0.

2 hoặc 5.

5.

Xem đáp án
A. 0 hoặc 5.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình lục giác đều mỗi góc có số đo bằng

\(60^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

\(120^\circ \).

Xem đáp án
D. \(120^\circ \).
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết các biển báo giao thông nguy hiểm dưới đây có dạng hình gì?

Hãy cho biết các biển báo giao thông nguy hiểm dưới đây có dạng hình gì? (ảnh 1)

Hình vuông

Tam giác đều

Hình thoi

Hình chữ nhật

Xem đáp án
B. Tam giác đều   
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình bình hành có

Trong hình bình hành có (ảnh 1)

bốn cạnh bằng nhau.

hai góc đối bằng nhau.

hai đường chéo bằng nhau.

hai góc kề bằng nhau.

Xem đáp án
B. hai góc đối bằng nhau.
13. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN:

1.1. Viết tập hợp \[A\] các số tự nhiên nhỏ hơn 6. Tập hợp \[A\] có bao nhiêu phần tử?

1.2. Thực hiện phép tính: (hợp lí nhất nếu có thể)

a) \(285 + 470 + 115 + 230\).

b) \[3 \cdot {2^3} + 24:{\left( {2024 + 1} \right)^0}\].

1.3. Trong các số tự nhiên sau: \[1020\,;\,\,2021\,;\,\,3022\,;\,\,4023\,;\,\,5024\,;\,\,6025\].

a) Số nào chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 5?

Xem đáp án

1.1. Tập hợp \[A\] các số tự nhiên nhỏ hơn 6 là: \[A = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5} \right\}\].

Tập hợp \[A\] có 6 phần tử.

1.2.

a) \(285 + 470 + 115 + 230\).

\[ = \left( {285 + 115} \right) + \left( {470 + 230} \right)\]

\[ = 400 + 700 = 1100\]

b) \[3 \cdot {2^3} + 24:{\left( {2024 + 1} \right)^0}\]

 \[ = 3 \cdot 8 + 24:{2025^0}\]

  \[ = 24 + 24:1\]

  \[ = 24 + 24 = 48\]

1.3.

a) Các số chia hết cho 2 là: \[1020\,;\,\,3022\,;\,\,5024.\]

b) Các số chia hết cho 5 là: \[1020\,;\,\,6025\].

14. Tự luận
• 1 điểm

a) Phân tích các số 63 và 84 ra thừa số nguyên tố.

b) Từ kết quả câu a, tìm ƯCLN \[\left( {63,\,\,84} \right)\].

Xem đáp án

a) Phân tích các số 63 và 84 ra thừa số nguyên tố, ta được:

\[63 = {3^2} \cdot 7{\rm{ }};{\rm{ }}84 = {2^2} \cdot 3 \cdot 7\].

b) Từ kết quả câu a, ta thấy thừa số nguyên tố chung là \[3\,;\,\,7.\]

Do đó  ƯCLN\[\left( {63\,,\,\,84} \right) = 3 \cdot 7 = 21\].

15. Tự luận
• 1 điểm

Sân vườn nhà Bác Trung dạng hình chữ nhật có chiều rộng \[5{\rm{ m}}\]và chiều dài \[7{\rm{ m}}.\]

a) Tính diện tích sân vườn nhà bác Trung?

b) Tính số tiền bác Trung phải trả để mua thảm để lát hết cả sân vườn. Biết mỗi mét vuông gạch giá 120 nghìn đồng.

Xem đáp án

a) Diện tích sân vườn nhà bác Trung là: \[5 \cdot 7 = 35{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Vậy diện tích sân vườn nhà bác Trung là \[35{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

 b) Số tiền Bác Trung phải trả để mua thảm lát sân là:

                 \[35 \cdot 120\,\,000 = 4\,\,200\,\,000\] (đồng)

Vậy số tiền Bác Trung phải trả để mua thảm lát sân là \[4\,\,200\,\,000\] đồng.

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên \(n\) sao cho \(2n + 12\) chia hết cho \(n + 3\).

Xem đáp án

Ta có \(\left( {n + 3} \right)\,\, \vdots \,\,\left( {n + 3} \right)\) với mọi số tự nhiên \(n\).

Nên \(2\left( {n + 3} \right) = 2n + 6\,\, \vdots \,\,\left( {n + 3} \right)\)

Mà \(2n + 12 = 2n + 6 + 6\)

Do đó \(\left( {2n + 12} \right)\,\,\, \vdots \,\,\,\left( {n + 3} \right)\) thì \(6\,\,\, \vdots \,\,\,\left( {n + 3} \right)\).

Khi đó \(\left( {n + 3} \right) \in \) Ư\((6) = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,6} \right\}\).

Ta có bảng sau:

\(n + 3\)

1

2

3

6

\(n\)

\( - 2\) (KTM)

\( - 1\) (KTM)

0 (TM)

3 (TM)

 

Vậy tất cả các số tự nhiên \(n\) sao cho \(2n + 12\) chia hết cho \(n + 3\) là \(n \in \left\{ {0\,;\,\,3} \right\}\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây