Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 659 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM:

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm.

Tập hợp nào dưới đây là tập hợp số tự nhiên \(\mathbb{N}\)?

\(\mathbb{N} = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,...} \right\}\).

\(\mathbb{N} = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,...\,;\,\,100} \right\}\).

\(\mathbb{N} = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,...} \right\}\).

\(\mathbb{N} = \left\{ {0\,;\,\,2\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,...} \right\}\).

Xem đáp án
C. \(\mathbb{N} = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,...} \right\}\).
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp \[A\] các số tự nhiên không vượt quá 8 được viết là

\[A = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7} \right\}\].

\[A = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7\,;\,\,8} \right\}\].

\[A = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7} \right\}\].

\[A = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7\,;\,\,8} \right\}\].

Xem đáp án

B. \[A = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7\,;\,\,8} \right\}\].

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {3\,;\,\,6\,;\,\,9\,;\,\,12} \right\}.\] Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp \[B?\]

6.

12.

9.

5.

Xem đáp án

D. 5.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 19 trong hệ La Mã được viết là

IX.

IXX.

XXI.

XIX.

Xem đáp án
 D. XIX.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích \[6 \cdot 6 \cdot 6 \cdot 6\] được viết dưới dạng một lũy thừa là

\[{4^5}\].

\[{4^6}\].

\[{6^4}\].

\[{6^5}\].

Xem đáp án
C. \[{6^4}\].
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thực hiện tính toán trong biểu thức không chứa dấu ngoặc, thứ tự nào đúng?

Nhân, chia → Lũy thừa →Cộng, trừ.

Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ.

Lũy thừa → Cộng, trừ → Nhân, chia

Nhân, chia → Cộng, trừ → Lũy thừa.

Xem đáp án

B. Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[24\,\, \vdots \,\,x\]  và \[10 \le x < 15\]. Vậy \[x\] có giá trị bằng

12.

13.

14.

10.

Xem đáp án
A. 12.         
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

210.

375.

215.

300.

Xem đáp án
C. 215.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?

15.

14.

13.

12.

Xem đáp án
C. 13.         
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là hợp số?

11.

13.

15.

17.

Xem đáp án
C. 15.         
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành có một cạnh dài 8 cm và độ dài đường cao ứng với cạnh \[8{\rm{ cm}}\] là \[4{\rm{ cm}}.\] Diện tích hình bình hành đó là

\[16{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[32{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[12{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[64{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Xem đáp án
B. \[32{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16 cm và 10 cm. Diện tích của hình thoi là

\[90\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[96\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[80\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[100\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]

Xem đáp án
C. \[80\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].
13. Tự luận
• 1 điểm

II.TỰ LUẬN:

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a) \[243 + 358 + 157\];           

b) \({4^2} \cdot 65 + 35 \cdot {4^2} - 1500\);

c) \[368 - \left[ {{{(10 - 3)}^2} - {4^2} \cdot 3} \right]\].

Xem đáp án

a) \[243 + 358 + 157\]

\[ = \left( {243 + 157} \right) + 358\]

\[ = 400 + 358 = 758\].

b) \({4^2} \cdot 65 + 35 \cdot {4^2} - 1500\)

\[ = 16 \cdot 65 + 35 \cdot 16 - 1500\]

\[ = 16\left( {65 + 35} \right) - 1500\]

\[ = 16 \cdot 100 - 1500\]

\[ = 1600 - 1500 = 100\].

c) \[368 - \left[ {{{(10 - 3)}^2} - {4^2} \cdot 3} \right]\]

\[ = 368 - \left[ {{7^2}\; - 16 \cdot 3} \right]\]

\[ = 368 - \left[ {49\; - \,48} \right]\]

\[ = 368 - 1 = 67\].

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số \[320\,;\,\,2315\,;\,\,4914\,;\,\,90\,;\,\,543.\] Trong các số đó:

a) Những số nào chia hết cho 2?                

b) Những số nào chia hết cho 5?

c) Những số nào chia hết cho 3?               

d) Số nào chia hết cho cả \[2\,,\,\,3\,,\,\,5\,,\,\,9\]?

Xem đáp án

a) Các số chia hết cho 2 là: \[320\,;\,\,4914\,;\,\,90\].

b) Các số chia hết cho 5 là: \[320\,;\,\,2315\,;\,\,90\].

c) Các số chia hết cho 3 là : \[4914\,;\,\,543\,;\,\,90\].

d Số chia hết cho cả \[2\,,\,\,3\,,\,\,5\,,\,\,9\] là 90.

15. Tự luận
• 1 điểm

Cô Hà mua 30 quyển vở và 2 hộp bút chì mỗi hộp 12 chiếc Tổng số tiền phải thanh toán là \[300\,\,000\] đồng. Biết giá một quyển vở là \[6\,\,000\] đồng. Hỏi giá một chiếc bút chì là bao nhiêu đồng? 

Xem đáp án

Số tiền mua vở là: \[6\,\,000 \cdot 30 = 180\,\,000\] (đồng)

Số tiền mua bút chì là: \[300\,\,00 - 180\,\,000 = 120\,\,000\] (đồng)

Số bút chì là: \[12 \cdot 2 = 24\] (chiếc)

Giá tiền mỗi chiếc bút chì là: \[120\,\,000:24 = 5\,\,000\] (đồng)

Vậy giá một chiếc bút chì là \[5\,\,000\] đồng.
16. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hai hình vẽ bên:

a) Tính diện tích của hình thoi \[ABCD\] và diện tích của hình chữ nhật \[MNPQ\].

b) Diện tích của hình chữ nhật \[MNPQ\] gấp mấy lần  diện tích của hình thoi \[ABCD\]?

Quan sát hai hình vẽ bên:  a) Tính diện tích của hình thoi ABCD và diện tích của hình chữ nhật MNPQ.  b) Diện tích của hình chữ nhật MNPQ gấp mấy lần  diện tích của hình thoi ABCD? (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát hai hình vẽ bên:  a) Tính diện tích của hình thoi ABCD và diện tích của hình chữ nhật MNPQ.  b) Diện tích của hình chữ nhật MNPQ gấp mấy lần  diện tích của hình thoi ABCD? (ảnh 2)

a) Độ dài đường chéo \[AC\] là:

\[7 + 7 = 14\,\,{\rm{(cm)}}\]

Độ dài đường chéo \[BD\] là: \[4 + 4 = 8\,\,{\rm{(cm)}}\]

Diện tích hình thoi \[ABCD\] là:

\[\left( {14 \cdot 8} \right)\;:2{\rm{ }} = 56\,\,\left( {{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right){\rm{.}}\]

Diện tích hình chữ nhật \[MNPQ\] là : \[14 \cdot 8 = 112{\rm{ }}\left( {{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Vậy diện tích hình thoi \[ABCD\] là \[56\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\] và diện tích hình chữ nhật \[MNPQ\] là  \[112{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

b) Diện tích của hình chữ nhật \[MNPQ\] gấp số lần  diện tích của hình thoi \[ABCD\] là:

\(112:56 = 2\) (lần)

Vậy diện tích hình chữ nhật \[MNPQ\] gấp hai lần diện tích hình thoi \[ABCD\].

17. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ: \[A = 2 + {2^2} + {2^3} +  \ldots {\rm{ }} + {2^7} + {2^8}\] chia hết cho 3.

Xem đáp án

Ta có \[A = 2 + {2^2} + {2^3} +  \ldots {\rm{ }} + {2^7} + {2^8}\]

\[ = \left( {2 + {2^2}} \right) + \left( {{2^3} + {2^4}} \right) +  \ldots {\rm{ }} + \left( {{2^7} + {2^8}} \right)\]

\[ = 2 \cdot \left( {1 + 2} \right) + {2^3} \cdot \left( {1 + 2} \right) + {2^5} \cdot \left( {1 + 2} \right){\rm{ }} + {2^7} \cdot \left( {1 + 2} \right)\]

\[ = \left( {1 + 2} \right)\left( {2 + {2^3} + {2^5} + {2^7}} \right)\]

\[ = 3\left( {2 + {2^3} + {2^5} + {2^7}} \right)\].

Vì \(3\,\, \vdots \,\,3\) nên \[3\left( {2 + {2^3} + {2^5} + {2^7}} \right)\,\, \vdots \,\,3\].

Do đó tổng \[A\] chia hết cho 3.