Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
26 câu hỏi
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Đáp án: A
tổng tỉ suất sinh.
tỉ suất sinh thô.
tỉ suất sinh đặc trưng.
tỉ suất sinh chung.
Đáp án: B
Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng.
Tốc độ tăng dân số khác nhau giữa các giai đoạn.
Quy mô dân số thế giới tăng khá đều giữa các nước.
Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia.
Đáp án: C
Tự nhiên - sinh học.
Biến đổi tự nhiên.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Đáp án: B
phân bố sản xuất.
đời sống xã hội.
phát triển sản xuất.
tuổi thọ dân cư.
Đáp áp: D
Tỉ suất sinh cao.
Tuổi thọ thấp.
Dân số tăng nhanh.
Già hoá dân số.
Đáp áp: D
Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.
Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.
Nguồn lao động dự trữ dồi dào.
Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.
Đáp áp: A
các nước công nghiệp.
các nước phát triển.
các nước chậm phát triển.
các nước đang phát triển.
Đáp áp: C
Không quan trọng đến sự phát triển của một đất nước.
Quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước.
Cần thiết đến sự phát triển kinh tế của một đất nước.
Tạm thời đối với sự phát triển kinh tế ở một đất nước.
Đáp áp: B
Vị trí địa lí.
Dân cư và nguồn lao động.
Tài nguyên thiên nhiên.
Đường lối chính sách.
Đáp áp: C
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.
nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.
nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.
Đáp áp: C
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
Điểm sản xuất.
Ngành sản xuất.
Đáp áp: D
Trồng trọt.
Chăn nuôi.
Khai khoáng.
Hộ gia đình.
Đáp áp: D
nền kinh tế.
vốn đầu tư.
nguồn lao động.
nguồn tài nguyên.
Đáp áp: A
Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
Đáp áp: B
tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp.
nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
ít có ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp.
nhân tố không tác động đến sự phân bố nông nghiệp.
Đáp áp: A
quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Đáp án: A
Bò, lợn, dê.
Trâu, dê, cừu.
Lợn, cừu, dê.
Gà, lợn, cừu.
Đáp áp: C
Xu-đăng.
Ê-ti-ô-pi.
Ni-giê-ri-a.
Tây Ban Nha.
Đáp áp: D
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Đáp áp: D
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Đáp áp: C
Trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản khác.
Bảo vệ rừng, trồng cây gỗ lớn và khai thác gỗ tròn.
Trồng rừng sản xuất, bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ.
Khai thác rừng tự nhiên, trồng và bảo vệ rừng trồng.
Đáp áp: A
Bảo vệ rừng.
Tái chế gỗ.
Khai thác gỗ.
Trồng rừng.
Đáp áp: B
Suy giảm nghiêm trọng.
Đang dần được khôi phục.
Chất lượng rừng nghèo.
Rừng tự nhiên tăng lên.
Đáp áp: A
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội và môi trường
Ảnh hưởng tích cực | Ảnh hưởng tiêu cực | |
Về kinh tế | - Tăng quy mô và tỉ lệ lao động ở các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ. - Thay đổi cơ cấu nền kinh tế, đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế. - Tăng năng suất lao động. | Giá cả ở đô thị thường cao. |
Về xã hội | - Tạo thêm nhiều việc làm mới. - Phổ biến lối sống thành thị, tạo điều kiện tiếp cận nhiều thiết bị văn minh trong đời sống. - Nâng cao trình độ văn hoá, nghề nghiệp của một bộ phận dân cư. | - Tạo áp lực về nhà ở, hạ tầng đô thị. - Nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội. |
Về môi trường | Mở rộng và phát triển không gian đô thị, hình thành môi trường đô thị, cơ sở hạ tầng hiện đại, nâng cao chất lượng cuộc sống. | Đô thị hoá tự phát thường dẫn đến môi trường bị ô nhiễm, giao thông tắc nghẽn. |
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
* Tự nhiên
- Tính chất và độ phì của đất ảnh hưởng tới năng suất và sự phân bố cây trồng.
- Địa hình ảnh hưởng tới quy mô và cách thức canh tác.
- Khí hậu ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất.
- Nguồn nước cung cấp phù sa, nước tưới cho sản xuất, là điều kiện không thể thiếu được trong sản xuất thuỷ sản.
- Sinh vật tự nhiên là cơ sở để tạo nên các giống cây trồng, vật nuôi,...
* Kinh tế - xã hội
- Dân cư và nguồn lao động vừa là lực lượng sản xuất, vừa là nguồn tiêu thụ các nông sản.
- Quan hệ sở hữu ruộng đất và các chính sách phát triển nông nghiệp định hướng phát triển và quy định các hình thức tổ chức sản xuất.
- Tiến bộ khoa học - công nghệ làm thay đổi sâu sắc cách thức sản xuất, tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản,...
- Công nghệ chế biến và các ngành khác thúc đẩy sản xuất phát triển.
- Thị trường điều tiết sản xuất, góp phần hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hoá,...








