Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
Địa lýLớp 1089 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

7,8 tỉ người.

7,5 tỉ người.

7,9 tỉ người.

8,0 tỉ người.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

tử thô và số lượng người nhập cư.

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

sinh đẻ và nhập cư.

xuất cư và tử vong.

sinh đẻ và tử vong.

sinh đẻ và xuất cư.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Tự nhiên - sinh học.

Biến đổi tự nhiên.

Phong tục tập quán.

Tâm lí xã hội.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu theo giới không ảnh hưởng đến

phân bố sản xuất.

đời sống xã hội.

phát triển sản xuất.

tuổi thọ dân cư.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

Tỉ suất sinh cao.

Tuổi thọ thấp.

Dân số tăng nhanh.

Già hoá dân số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

các nước công nghiệp.

các nước phát triển.

các nước chậm phát triển.

các nước đang phát triển.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

nội lực, ngoại lực.

nội lực, lao động.

ngoại lực, dân số.

dân số, lao động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào dưới đây?

Là yếu tố đầu vào, góp phần tạo ra sản phẩm.

Tham gia tạo ra các cầu lớn cho nền kinh tế.

Người sản xuất tạo ra sản phẩm hàng hóa lớn.

Thị trường tiêu thụ, khai thác các tài nguyên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

trình độ phân công lao động xã hội.

trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

việc sử dụng lao động theo ngành.

việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

Trồng trọt.

Chăn nuôi.

Khai khoáng.

Hộ gia đình.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

GNI phản ánh nội lực của

nền kinh tế.

vốn đầu tư.

nguồn lao động.

nguồn tài nguyên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thổ nhưỡng có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện tự nhiên được coi là

tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp.

nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

ít có ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp.

nhân tố không tác động đến sự phân bố nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ảnh hưởng đến

quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

Bò, lợn, dê.

Trâu, dê, cừu.

Lợn, cừu, dê.

Gà, lợn, cừu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dê là vật nuôi không phổ biến ở

Xu-đăng.

Ê-ti-ô-pi.

Ni-giê-ri-a.

Tây Ban Nha.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợn không được nuôi nhiều ở nước nào sau đây?

Việt Nam.

Trung Quốc.

Hoa Kì.

Phần Lan.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành lâm nghiệp?

Lâm nghiệp có đối tượng sản xuất là rừng, thời gian sinh trưởng dài.

Khai thác hợp lí và bảo vệ rừng ngày càng thuận lợi do có công nghệ.

Tiến hành trên quy mô rộng, hoạt động ở ngoài trời, địa bàn đa dạng.

Đảm bảo phát triển bền vững và giảm thiểu tác động biến đổi khí hậu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng nào dưới đây?

Nuôi quảng canh hạn chế cá chi phí thức ăn.

Nuôi thâm canh hạn chế các chi phí ban đầu.

Nuôi các loài quay vòng nhanh, dễ thích nghi.

Nuôi các loài đặc sản có giá trị kinh tế cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nước nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì.

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

25. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm). Phân tích ảnh hưởng của đô thị hoá đến sự phát triển kinh tế, xã hội và môi trường.

Xem đáp án

Ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội và môi trường

 

Ảnh hưởng tích cực

Ảnh hưởng tiêu cực

Về kinh tế

- Tăng quy mô và tỉ lệ lao động ở các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

- Thay đổi cơ cấu nền kinh tế, đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế.

- Tăng năng suất lao động.

Giá cả ở đô thị thường cao.

Về xã hội

- Tạo thêm nhiều việc làm mới.

- Phổ biến lối sống thành thị, tạo điều kiện tiếp cận nhiều thiết bị văn minh trong đời sống.

- Nâng cao trình độ văn hoá, nghề nghiệp của một bộ phận dân cư.

- Tạo áp lực về nhà ở, hạ tầng đô thị.

- Nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội.  

Về môi trường

Mở rộng và phát triển không gian đô thị, hình thành môi trường đô thị, cơ sở hạ tầng hiện đại, nâng cao chất lượng cuộc sống.

Đô thị hoá tự phát thường dẫn đến môi trường bị ô nhiễm, giao thông tắc nghẽn. 

 

26. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm). Hãy trình bày đặc điểm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

Xem đáp án

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có một số đặc điểm cơ bản:

- Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. 

- Đối tượng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là các sinh vật, các cơ thể sống. Sản xuất thường được tiến hành trong không gian rộng.

- Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ. Tuy nhiên, với sự phát triển của khoa học - công nghệ, sự phụ thuộc của ngành vào điều kiện tự nhiên ngày càng giảm.

- Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng gắn với khoa học - công nghệ, liên kết sản xuất và hướng tới nền nông nghiệp xanh.