2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
Địa lýLớp 107 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

7,8 tỉ người.

7,5 tỉ người.

7,9 tỉ người.

8,0 tỉ người.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

Hoa Kì.

Liên bang Nga.

Trung Quốc.

Ấn Độ.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

Quy mô số dân.

Mật độ dân số.

Cơ cấu dân số.

Loại quần cư.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

Tây Âu.

Đông Á.

Ca-ri-bê.

Nam Âu.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

nội lực, ngoại lực.

nội lực, lao động.

ngoại lực, dân số.

dân số, lao động.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?

Nguồn gốc.

Tính chất nguồn lực.

Phạm vi lãnh thổ.

Vai trò của nguồn lực.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

cơ cấu lao động, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế.

cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

cơ cấu kinh tế trong nước, cơ cấu kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

GNI phản ánh nội lực của

nền kinh tế.

vốn đầu tư.

nguồn lao động.

nguồn tài nguyên.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là ngành trồng trọt là

quy mô sản xuất trên một diện tích lớn.

sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò quan trọng nhất của ngành sản xuất nông nghiệp là

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

nguồn thức ăn quan trọng cho ngành chăn nuôi.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa có biểu hiện nào sau đây?

Sử dụng nhiều lao động và công cụ thủ công vào trong sản xuất.

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

Đẩy mạnh sản xuất quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

Tập trung vào sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây lương thực bao gồm có

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

nhiệt đới.

ôn đới.

cận nhiệt.

hàn đới.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước

nước lợ và nước mặn.

nước mặn và nước ngọt.

nước ngọt và nước lợ.

sông hồ và nước mặn.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

hợp tác xã nông nghiệp.

vùng nông nghiệp.

khu nông nghiệp công nghệ cao.

thể tổng hợp nông nghiệp.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức nào sau đây thể hiện một nền nông nghiệp hiện đại, phát triển?

Xen canh.

Thâm canh.

Luân canh.

Quảng canh.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

"Sinh con đông nhà có phúc và quan niệm của xã hội phong kiến” thuộc yếu tố nào sau đây?

Tự nhiên - sinh học.

Tâm lý - xã hội.

Hoàn cảnh kinh tế.

Chính sách dân số.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu dân số theo giới không phải biểu thị tương quan giữa giới

nam so với tổng dân.

nữ so với tổng dân.

nam so với giới nữ.

nữ so với giới nam.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng là do

dễ kiếm việc làm.

nhiều khoáng sản.

đời sống khó khăn.

tự nhiên thuận lợi.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của đô thị hóa không phải là

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

Đất, khí hậu, dân số.

Dân số, nước, sinh vật.

Sinh vật, đất, khí hậu.

Khí hậu, thị trường, vốn.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của quá trình nào sau đây?

Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

Quá trình khai thác tài nguyên theo lãnh thổ.

Quá trình thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

Quá trình phân bố dân cư theo lãnh thổ.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với GNI?

GDP dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế.

Đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia.

Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch.

GNI là thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây trồng và vật nuôi chỉ có thể tồn tại và phát triển khi có đủ năm yếu tố cơ bản của tự nhiên là

nguồn nước, đất đai, đồng cỏ, nhiệt độ và dinh dưỡng.

nhiệt độ, nước, ánh sáng, không khí và dinh dưỡng.

địa hình, không khí, nhiệt độ và chất dinh dưỡng.

nước ngầm, độ ẩm, ánh sáng, đất và dinh dưỡng.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ngành nào sau đây đều có vai trò cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người?

Cây lương thực và lâm nghiệp.

Cây lương thực và công nghiệp.

Cây công nghiệp và thủy sản.

Sản xuất thủy sản và chăn nuôi.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

Tập trung vào các nông sản có lợi thế.

Thuê mướn lao động làm ở trang trại.

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Tự nhiên - sinh học.

Biến đổi tự nhiên.

Phong tục tập quán.

Tâm lí xã hội.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao chủ yếu là do tác động của

tự nhiên - sinh học.

tâm lí, tập quán.

chính sách dân số.

hoạt động sản xuất.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

Trình độ phân công lao động xã hội.

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

Việc sử dụng lao động theo ngành.

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất nông nghiệp chịu tác động của yếu tố tự nhiên nào dưới đây?

Giống cây.

Chính sách.

Khí hậu.

Con người.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, khai thác thế mạnh theo lãnh thổ.

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 - 2020

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của thế giới, giai đoạn 1950 - 2020?

Tỉ lệ dân số thành thị tăng nhanh và liên tục qua các năm.

Tỉ lệ dân số thành thị luôn cao hơn tỉ lệ dân số nông thôn.

Năm 2020 tỉ lệ dân số thành thị cao hơn dân số nông thôn.

Tỉ lệ dân số nông thôn giảm nhanh, liên tục qua các năm.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

QUY MÔ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sản lượng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2000 - 2020?

Sản lượng thủy sản trên thế giới xu hướng giảm qua các năm.

Thủy sản nuôi trồng tăng lên liên tục, tăng thêm 44,2 triệu tấn.

Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm nhưng không ổn định.

Thủy sản nuôi trồng tốc độ tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1970 - 2020

Năm

Tiêu chí

1970199020102020
Số dân thành thị (triệu người)1354229035954379
Tỉ lệ dân thành thị (%)36,643,051,756,2

Theo bảng số liệu, cho biết dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của thế giới giai đoạn 1970 - 2020?

Miền.

Cột.

Kết hợp.

Đường.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CỦA THẾ GIỚI THỜI KÌ 1860 - 2019

(Đơn vị: %)

Nguồn năng lượng18601900196020002019
Củi gỗ80381152
Than đá1858372017
Dầu mỏ - khí đốt24445442
Năng lượng nguyên tử, thủy điện--81424
Năng lượng mới---715

Theo bảng số liệu, cho biết xu hướng chuyển dịch cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

tăng tỉ trọng nguồn năng lượng mới và giảm tỉ trọng dầu mỏ, khí đốt.

tăng tỉ trọng củi gỗ, giảm tỉ trọng năng lượng nguyên tử và thủy điện.

tăng tỉ trọng dầu mỏ và khí đốt, giảm tỉ trọng nguồn năng lượng mới.

tăng tỉ trọng năng lượng nguyên tử và thủy điện, giảm tỉ trọng củi gỗ.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack