Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1183 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

metal

healthcare

security

effect

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best completes each of the following exchanges.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

William: “I’m going cycling. Would you like to join me?”Pete: “_____________.” 

No, thanks. I’m not interested

I don’t really agree

Yes, I do

Cycling was good

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. Không, cảm ơn. Tôi không có hứng thú    B. Tôi thực sự không đồng ý

C. Có.                                                          D. Đi xe đạp rất tốt

Dịch: William: “Tôi sẽ đi đạp xe. Bạn có muốn tham gia cùng tôi không?" - Pete: “Không, cảm ơn. Tôi không có hứng thú.”

3. Trắc nghiệm
1 điểm

George: “My parents didn’t allow me to buy the most fashionable dress in that store.”Gina: “____________” 

I’m so jealous.

You lucky thing!

I’ll buy it soon.

Sorry to hear that.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. Tôi ghen tị quá.                                      B. Bạn thật may mắn!

C. Tôi sẽ mua nó sớm.                                D. Rất tiếc khi nghe điều đó.

Dịch: George: “Bố mẹ tôi không cho tôi mua chiếc váy thời trang nhất ở cửa hàng đó.” - Gina: “Rất tiếc khi nghe điều đó.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

expensive

special

women

serious

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word/ phrase CLOSEST in meaning to the underlined word in the questions.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lack of sleep can lead to many health problems. 

keep

increase

encourage

cause

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

lead to: dẫn tới = cause (v): gây ra

keep (v): giữ

increase (v): tăng

encourage (v): khuyến khích, động viên

Dịch: Thiếu ngủ có thể dẫn đến nhiều vấn đề về sức khỏe.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people like living in urban areas where they take the advantages of the convenience of a modern life. 

city areas

poor areas

convenient places

rural areas

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

urban areas: vùng đô thị = city areas: khu vực thành phố

poor areas: khu vực nghèo

convenient places: những địa điểm thuận tiện

rural areas: vùng nông thôn

Dịch: Nhiều người thích sống ở thành thị, nơi họ tận dụng được sự tiện lợi của cuộc sống hiện đại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

fantastic

fashion

famous

fancy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word/ phrase OPPOSITE in meaning to the underlined word in the questions.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sleep is the time when your body restores its energy and stores new information. 

renews

consumes

strengthens

saves

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

restore (v): hồi phục, phục hồi >< consume (v): tiêu thụ

renew (v): làm mới

strengthen (v): tăng cường

save (v): tiết kiệm

Dịch: Ngủ là thời gian cơ thể phục hồi năng lượng và lưu trữ những thông tin mới.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

There are a few scary scenes in Toy Story 3, so this movie is suitable for children aged above 7.

appropriate

acceptable

inappropriate

advisable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

suitable (a): phù hợp >< in appropriate (a): không thích hợp

appropriate (a): thích hợp

acceptable (a): có thể chấp nhận được

advisable (a): nên, thích hợp, đáng theo

Dịch: Trong Toy Story 3 có một vài cảnh đáng sợ nên phim này phù hợp với trẻ trên 7 tuổi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

survival

difficult

classical

business

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C, or D to show the underlined part that needs correction.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Fruit and vegetables have all the vitamins to protect your body with diseases.

have

the

to protect

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

protect sb/sth from sth: bảo vệ ai/cái gì khỏi cái gì

Sửa thành: from

Dịch: Rau và hoa quả có đầy đủ vitamin để bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

When children feel comfortable to sharing their feelings, their parents can help them with their problems. 

feel

sharing

parents

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

to V: để làm gì

Sửa thành: share

Dịch: Khi trẻ thoải mái chia sẻ cảm xúc của mình thì cha mẹ có thể giúp trẻ giải quyết vấn đề.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Community activities have organized for the past five months in order to help the locals feel less stressed

Community

have organized

feel

stressed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ở đây chủ ngữ chỉ vật -> dùng câu bị động

Sửa lại: have been organized

Dịch: Các hoạt động cộng đồng đã được tổ chức trong 5 tháng qua nhằm giúp người dân địa phương bớt căng thẳng hơn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

historical

acceptable

competitor

absolutely

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Đoạn văn

Write the correct form of the given words.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

I love eating pasta and ________ baked French bread. (FRESH)

(1)

freshly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: freshly

Ở đây cần 1 trạng từ để bổ sung nghĩa cho tính từ “baked”.

freshly + quá khứ phân từ: mới mẻ, vừa mới

Dịch: Tôi thích ăn mì ống và bánh mì Pháp mới nướng.

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Social media apps are designed to be __________, so teenagers should not spend too much time on them. (ADDICT)

(1)

addictive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: addictive

Sau “tobe” ta cần 1 tính từ.

addictive (a): gây nghiện

Dịch: Các ứng dụng mạng xã hội được thiết kế nhằm mục đích gây nghiện nên thanh thiếu niên không nên dành quá nhiều thời gian cho chúng.

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

__________ is a normal reason for the generation gap. (UNDERSTAND)

(1)

misunderstanding

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: misunderstanding

Ở đây ta cần 1 danh từ để làm chủ ngữ.

misunderstanding (n): sự hiểu lầm

Dịch: Hiểu lầm là nguyên nhân thông thường của khoảng cách thế hệ.

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Before purchasing a house, people should consider the _________ of its neighborhood. (SECURE)

(1)

security

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: security

Sau mạo từ “the” ta cần 1 danh từ.

security (n): an ninh

Dịch: Trước khi mua nhà, người dân cần quan tâm đến vấn đề an ninh khu vực lân cận.

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sometimes there are __________ between teenagers and their parents. (AGREE)

(1)

disagreements

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: disagreements

Cấu trúc: there are + N (đếm được số nhiều): có bao nhiêu…

disagreements (n): những sự bất đồng quan điểm

Dịch: Đôi khi giữa thanh thiếu niên và bố mẹ xảy ra bất đồng quan điểm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the best option for each of the following questions.

This cereal is full ________ fiber and lots of vitamins. 

with

of

in

from

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

be full of: chứa nhiều 

Dịch: Loại ngũ cốc này chứa nhiều chất xơ và nhiều vitamin.

Đoạn văn

Choose the options that best complete the passage.

According to leading experts in nutrition and health, a poor diet increases the risk of illness, and two-thirds of natural deaths in the West have a connection with unsuitable diets. Guidelines for healthy eating which are based on a great deal of research (35) ______ diet-linked diseases all over the world have been established by medical authorities:

·      Eat a wide variety of foods to get the whole range of (36) _______.

·      Limit processed foods because most (37) ________ large amounts of sodium and other additives.

·      (38) _______ down on junk food like French fries as much as possible.

·      Do not have ready-made meals from the supermarket too often.

·      Wherever possible, buy organic foods that are produced without the use of artificial chemicals. Genetically modified foods (GM foods) may not harm us, (39) _______ they are not good for the environment.

·      Change your eating habits gradually.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Guidelines for healthy eating which are based on a great deal of research (35) ______ diet-linked diseases all over the world have been established by medical authorities:

in

over

into

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

research into: nghiên cứu về

Dịch: Các hướng dẫn về ăn uống lành mạnh dựa trên rất nhiều nghiên cứu về các bệnh liên quan đến chế độ ăn uống trên toàn thế giới đã được các cơ quan y tế ban hành.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

• Eat a wide variety of foods to get the whole range of (36) _______.

nutrition

nutritious

nutritionists

nutrients

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

nutrient (n): chất dinh dưỡng

nutrition (n): dinh dưỡng

nutritious (a): dinh dưỡng

nutritionist (n): nhà dinh dưỡng học

Dịch: Ăn đa dạng loại thực phẩm để có được đầy đủ chất dinh dưỡng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

·      Limit processed foods because most (37) ________ large amounts of sodium and other additives.

contain

contains

containing

contained

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “most” = “most of processed foods” -> là chủ ngữ số nhiều nên động từ không chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Hạn chế thực phẩm chế biến sẵn vì hầu hết đều chứa lượng lớn natri và các chất phụ gia khác.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

·      (38) _______ down on junk food like French fries as much as possible.

Reduce

Decrease

Cut

Slow

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cut down on: cắt giảm

Reduce (v): làm giảm

Decrease (v): giảm

Slow (v): làm chậm lại

Dịch: Cắt giảm đồ ăn vặt như khoai tây chiên càng nhiều càng tốt.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Genetically modified foods (GM foods) may not harm us, (39) _______ they are not good for the environment.

and

but

so

because

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

but: nhưng

and: và

so: vì vậy mà

because: bởi vì

Dịch: Thực phẩm biến đổi gen (GM foods) có thể không gây hại cho chúng ta nhưng lại không tốt cho môi trường.

Dịch bài đọc:

Theo các chuyên gia hàng đầu về dinh dưỡng và sức khỏe, chế độ ăn uống nghèo nàn làm tăng nguy cơ mắc bệnh và 2/3 số ca tử vong tự nhiên ở phương Tây có liên quan đến chế độ ăn uống không phù hợp. Các hướng dẫn về ăn uống lành mạnh dựa trên rất nhiều nghiên cứu về các bệnh liên quan đến chế độ ăn uống trên toàn thế giới đã được các cơ quan y tế ban hành:

·  Ăn đa dạng loại thực phẩm để có được đầy đủ chất dinh dưỡng.

·  Hạn chế thực phẩm chế biến sẵn vì hầu hết đều chứa lượng lớn natri và các chất phụ gia khác.

·  Cắt giảm đồ ăn vặt như khoai tây chiên càng nhiều càng tốt.

·  Đừng thường xuyên ăn đồ ăn sẵn ở siêu thị.

·  Bất cứ nơi nào có thể, hãy mua thực phẩm hữu cơ được sản xuất không sử dụng hóa chất nhân tạo. Thực phẩm biến đổi gen (GM foods) có thể không gây hại cho chúng ta nhưng lại không tốt cho môi trường.

·  Thay đổi thói quen ăn uống dần dần.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack’s motorcycle was stolen yesterday. He __________ it. 

should have locked

locked

should lock

shouldn’t have locked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

should have P2: đáng nhẽ ra nên làm gì đó trong quá khứ (nhưng thực tế chưa làm).

shouldn’t have P2: đáng nhẽ ra không nên làm gì đó trong quá khứ (nhưng thực tế đã làm).

should + V-inf: nên làm gì đó

Dịch: Xe máy của Jack bị trộm ngày hôm qua. Anh ấy đáng nhẽ ra nên khóa nó lại.

Đoạn văn

Read the passage and decide whether the statements are TRUE (T), FALSE (F) or DOESN’T SAY (DS).

THE GENERATION GAP IN MY FAMILY

The members of my family have a wide range of opinions. My father and my brother Jack are two members of my family who are totally different.

My brother is artistic and creative while my father focuses on facts and technical details. One of the more humorous differences between them is their taste in music. My father loves listening to classical music, but my brother prefers EDM. Also, my brother bought many CDs to support his favorite band, and this made my father disappointed. My father told my mother that Jack shouldn't have spent a lot of money on those useless things.

Another difference is that my brother is studying Visual Arts at university, but my dad was really angry when he found out about that. He said Jack should have studied business or marketing. My father said that learning arts couldn't help my brother to earn money. They didn't talk to each other for two years after my brother started his university studles.

However, we are a loving family now. My father has become more understanding, and he regretted not being a good father. He said that he should have listened and encouraged Jack to do what he liked. My brother also said sorry. He said that he should have respected our father's opinions. It is amazing because my father and my brother are best friends now.

Next week, we are going to Hawaii for our summer vacation, and I am really excited. We planned to take the trip in 2019, but it was canceled because my father and Jack did not talk to each other. However, everything is alright now, and I hope when something wrong happens in the future, our family can respect and listen to each other to find good solutions.

27. Tự luận
1 điểm

The writer's brother has great imagination.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: My brother is artistic and creative while my father focuses on facts and technical details. (Anh trai tôi là người có tính nghệ thuật và sáng tạo trong khi bố tôi tập trung vào các sự kiện và chi tiết kỹ thuật.)

Dịch: Anh trai của tác giả có trí tưởng tượng tuyệt vời.

28. Tự luận
1 điểm

The writer's father thought that buying CDs was a waste of money.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: My father loves listening to classical music, but my brother prefers EDM. Also, my brother bought many CDs to support his favorite band, and this made my father disappointed. My father told my mother that Jack shouldn't have spent a lot of money on those useless things. (Bố tôi thích nghe nhạc cổ điển nhưng anh trai tôi lại thích nhạc EDM hơn. Ngoài ra, anh trai tôi còn mua rất nhiều đĩa CD để ủng hộ ban nhạc anh ấy yêu thích, điều này khiến bố tôi thất vọng. Bố tôi nói với mẹ rằng Jack không nên tiêu nhiều tiền vào những thứ vô bổ đó.)

Dịch: Bố của tác giả cho rằng việc mua đĩa CD là một sự lãng phí tiền bạc.

29. Tự luận
1 điểm

The writer’s brother studied what his father wanted.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Another difference is that my brother is studying Visual Arts at university, but my dad was really angry when he found out about that. He said Jack should have studied business or marketing. My father said that learning arts couldn't help my brother to earn money. (Một điểm khác biệt nữa là anh trai tôi đang học Nghệ thuật trực quan ở trường đại học, nhưng bố tôi thực sự rất tức giận khi biết chuyện đó. Ông ấy nói lẽ ra Jack nên học kinh doanh hoặc tiếp thị. Bố tôi nói rằng học nghệ thuật không thể giúp anh trai tôi kiếm tiền.)

Dịch: Anh trai của tác giả đã theo học ngành bố mong muốn.

30. Tự luận
1 điểm

The writer’s brother and father still ignore each other.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: However, we are a loving family now. My father has become more understanding, and he regretted not being a good father. He said that he should have listened and encouraged Jack to do what he liked. My brother also said sorry. He said that he should have respected our father's opinions. It is amazing because my father and my brother are best friends now. (Tuy nhiên, bây giờ chúng tôi là một gia đình yêu thương nhau. Bố tôi đã hiểu hơn và ông hối hận vì đã không làm một người bố tốt. Ông ấy nói lẽ ra ông ấy nên lắng nghe và khuyến khích Jack làm những gì anh ấy thích. Anh tôi cũng nói xin lỗi. Anh ấy nói lẽ ra anh ấy nên tôn trọng ý kiến của bố. Thật tuyệt vời vì giờ đây bố và anh trai tôi là bạn thân của nhau.)

Dịch: Anh trai và bố của tác giả vẫn phớt lờ nhau.

31. Tự luận
1 điểm

The writer’s family will enjoy the wonderful summer vacation in Hawaii.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Next week, we are going to Hawaii for our summer vacation, and I am really excited. (Tuần tới chúng tôi sẽ đến Hawaii để nghỉ hè và tôi thực sự rất hào hứng.)

Dịch: Gia đình của tác giả sẽ tận hưởng kỳ nghỉ hè tuyệt vời ở Hawaii.

Dịch bài đọc:

KHOẢNG CÁCH THẾ HỆ TRONG GIA ĐÌNH TÔI

Các thành viên trong gia đình tôi có nhiều ý kiến khác nhau. Bố tôi và anh trai Jack là hai thành viên trong gia đình tôi hoàn toàn khác nhau.

Anh trai tôi là người có tính nghệ thuật và sáng tạo trong khi bố tôi tập trung vào các sự kiện và chi tiết kỹ thuật. Một trong những điểm khác biệt hài hước nhất giữa họ là gu âm nhạc. Bố tôi thích nghe nhạc cổ điển nhưng anh trai tôi lại thích nhạc EDM hơn. Ngoài ra, anh trai tôi còn mua rất nhiều đĩa CD để ủng hộ ban nhạc anh ấy yêu thích, điều này khiến bố tôi thất vọng. Bố tôi nói với mẹ rằng Jack không nên tiêu nhiều tiền vào những thứ vô bổ đó.

Một điểm khác biệt nữa là anh trai tôi đang học Nghệ thuật trực quan ở trường đại học, nhưng bố tôi thực sự rất tức giận khi biết chuyện đó. Ông ấy nói lẽ ra Jack nên học kinh doanh hoặc tiếp thị. Bố tôi nói rằng học nghệ thuật không thể giúp anh trai tôi kiếm tiền. Họ không nói chuyện với nhau trong hai năm sau khi anh trai tôi bắt đầu học đại học.

Tuy nhiên, bây giờ chúng tôi là một gia đình yêu thương nhau. Bố tôi đã hiểu hơn và ông hối hận vì đã không làm một người bố tốt. Ông ấy nói lẽ ra ông ấy nên lắng nghe và khuyến khích Jack làm những gì anh ấy thích. Anh tôi cũng nói xin lỗi. Anh ấy nói lẽ ra anh ấy nên tôn trọng ý kiến của bố. Thật tuyệt vời vì giờ đây bố và anh trai tôi là bạn thân của nhau.

Tuần tới chúng tôi sẽ đến Hawaii để nghỉ hè và tôi thực sự rất hào hứng. Chúng tôi dự định thực hiện chuyến đi vào năm 2019 nhưng bị hủy vì bố tôi và Jack không nói chuyện với nhau. Tuy nhiên hiện tại mọi chuyện đã ổn và tôi mong sau này khi có chuyện gì không ổn xảy ra, gia đình chúng tôi có thể tôn trọng và lắng nghe nhau để tìm ra hướng giải quyết tốt nhất.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

How much money _______ they ________ upgrading the infrastructure of the city so far?

did/ spend

were/ spent

have/ spent

have/ been spent

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

“so far” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Đến nay họ đã chi bao nhiêu tiền để nâng cấp cơ sở hạ tầng của thành phố?

Đoạn văn

Rearrange the words or phrases to make meaningful sentences.

33. Tự luận
1 điểm

more/ Just/ daily/ three/ years/ could/ exercise/ of/ life./ 15 minutes/ add/ of

___________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Just 15 minutes of daily exercise could add three more years of life.

Dịch: Chỉ cần 15 phút tập thể dục hàng ngày có thể kéo dài thêm ba năm tuổi thọ.

34. Tự luận
1 điểm

students/ dress/ they/ Some/ or act/ others./ get bullied/ to/ because/ differently

___________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:Some students get bullied because they dress or act differently to others.

Dịch: Một số học sinh bị bắt nạt vì ăn mặc hoặc hành động khác với những người khác.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Add _______ milk to make the sauce nice and creamy. 

little

a little

too much

too many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

a little + N (không đếm được): 1 ít, 1 chút

little + N (không đếm được): 1 ít, 1 chút (mang nghĩa phủ định)

too much + N (không đếm được): nhiều…

too many + N (đếm được số nhiều): quá nhiều…

Dịch: Hãy thêm 1 chút sữa để nước sốt ngon và béo.

Đoạn văn

Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

36. Tự luận
1 điểm

It is difficult for parents to understand their children these days.

Parents find ______________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Parents find it difficult to understand their children these days.

It is + adj + (for sb) + to-V + O: Thật…(cho ai) để làm gì

= S + find(s) + it + adj + to-V + O: Ai đó nhận thấy… khi làm gì

Dịch: Cha mẹ thời nay khó hiểu con cái của mình.

37. Tự luận
1 điểm

This village won’t win the World Heritage award. It’s too dirty.

This village isn’t _____________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This village isn’t clean enough to win the World Heritage award.

S + be + adj + enough + (for sb) + to V + O: đủ…(cho ai) để làm gì

Dịch: Ngôi làng này sẽ không đoạt giải Di sản Thế giới. Nó quá bẩn. = Ngôi làng này không đủ sạch sẽ để đoạt giải Di sản Thế giới.

38. Tự luận
1 điểm

The local government has allowed these engineers to turn the empty spaces into the green spaces.

These engineers ______________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: These engineers have been allowed to turn the empty spaces into the green spaces by the local government.

Câu bị động với thì hiện tại hoàn thành: have/has + been + P2

Dịch: Chính quyền địa phương đã cho phép những kỹ sư này biến những khoảng trống thành không gian xanh. = Những kỹ sư này đã được chính quyền địa phương cho phép biến những khoảng trống thành không gian xanh.

39. Tự luận
1 điểm

You should avoid eating processed foods. You have a healthier diet.

(so that)

___________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You should avoid eating processed foods so that you have a healthier diet.

so that + a clause: để…

Dịch: Bạn nên tránh ăn các thực phẩm chế biến sẵn. Bạn có một chế độ ăn uống lành mạnh hơn. = Bạn nên tránh ăn các thực phẩm chế biến sẵn để có chế độ ăn uống lành mạnh hơn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents are never interested in the latest fashion trends, _______? 

aren’t they

are they

are them

aren’t them

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Vế đầu có trạng từ phủ định “never” nên vế đầu mang nghĩa phủ định -> Vế sau ở thể khẳng định. Ta phải dùng đại từ nhân xưng cho vế câu hỏi đuôi chứ không dùng tân ngữ.

Dịch: Bố mẹ tôi không bao giờ quan tâm đến những xu hướng thời trang mới nhất đúng không?

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Smoke detectors should be installed in high buildings _______ warn people about fires. 

in order that

so as to

so as not to

so that

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

so as to + V-inf = so that + a clause: để…

so as not to + V-inf: để không…

in order that + a clause: để…

Dịch: Nên lắp đặt thiết bị báo khói trong nhà cao tầng để cảnh báo người dân về hỏa hoạn.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

This carrot doesn’t ________ fresh. 

sound

see

touch

taste

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

taste (v): có vị

sound (v): nghe có vẻ

see (v): nhìn thấy

touch (v): chạm

Dịch: Củ cà rốt này không có vị tươi.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Communication issues can cause a child to have unexpected ________. 

instruction

behavior

excitement

interaction

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

behavior (n): hành vi

instruction (n): sự hướng dẫn

excitement (n): sự hưng phấn, sự hào hứng

interaction (n): sự tương tác

Dịch: Vấn đề giao tiếp có thể khiến trẻ có những hành vi không mong muốn.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Two ______ were built in our city last week in order that young people can have more places to socialize. 

stadiums

bridges

hospitals

parks

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

park (n): công viên

stadium (n): sân vận động

bridge (n): cây cầu

hospital (n): bệnh viện

Dịch: Hai công viên đã được xây dựng ở thành phố của chúng ta vào tuần trước để giới trẻ có nhiều không gian giao lưu hơn.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry’s coffee tastes very sweet because he always puts lots of ________ in it. 

salt

sugar

oil

pepper

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

sugar (n): đường

salt (n): muối

oil (n): dầu

pepper (n): hạt tiêu

Dịch: Cà phê của Harry có vị rất ngọt vì anh ấy luôn cho nhiều đường vào.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Making you look excellent without obstructing your daily activities is one of the key advantages of ______ clothing. 

reality

real

fake

practical

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

practical clothing: trang phục mang tính ứng dụng

reality (n): thực tế

real (a): thực

fake (a): giả, giả mạo

Dịch: Làm cho bạn trông thật nổi bật mà không cản trở hoạt động hàng ngày của bạn là một trong những ưu điểm chính của trang phục mang tính ứng dụng.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

The city center has been ________ for over 20 years, so the government needs to build more parks for the citizens to feel less stressed. 

poor

overpopulated

polluted

noisy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

overpopulated (a): đông dân

poor (a): nghèo nàn

polluted (a): ô nhiễm

noisy (a): ồn ào

Dịch: Trung tâm thành phố đã quá đông dân trong hơn 20 năm qua, vì vậy chính phủ cần xây dựng thêm nhiều công viên cho người dân để họ bớt căng thẳng hơn.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Sausages and instant noodles are examples of ___________ foods. 

vegetarian

cold

processed

dairy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

processed foods: các thực phẩm chế biến sẵn

vegetarian food: thức ăn chay

cold food: thức ăn lạnh

dairy foods: thực phẩm từ sữa

Dịch: Xúc xích và mì ăn liền là ví dụ của thực phẩm chế biến sẵn.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

What does this notice mean?

What does this notice mean?    A. You should take three tablets daily for three months.   (ảnh 1)

You should take three tablets daily for three months.

You should finish all of this medicine within three months.

You should keep using this medicine during meals in three months.

You should get rid of the pills three months after you opened the jar.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Thông báo sau có nghĩa là gì?

Hãy uống 1 viên sau bữa ăn 3 lần mỗi ngày.

Không uống thuốc sau khi mở nắp lọ 3 tháng.

A. Bạn nên uống ba viên thuốc mỗi ngày trong ba tháng.

B. Bạn nên dùng hết thuốc này trong vòng ba tháng.

C. Bạn nên liên tục dùng thuốc này trong bữa ăn trong ba tháng.

D. Bạn nên bỏ thuốc đi sau khi mở nắp lọ 3 tháng.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Dad want John to do?

What does Dad want John to do? (ảnh 1)

stop playing games online

stop learning English

learn English with the laptop

speak English to Dad

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch: Bố muốn John làm gì?

John,

Con đừng lãng phí thời gian vào mạng xã hội hay các trò chơi trực tuyến. Thay vào đó hãy cố gắng học Tiếng Anh trên máy tính xách tay.

Bố

A. ngừng chơi trò chơi trực tuyến

B. ngừng học tiếng Anh

C. học tiếng Anh trên máy tính xách tay

D. nói tiếng Anh với bố