2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

\(f\left( x \right) = 2{x^3} - x + 1\).

\(f\left( x \right) = - 2x + 1\).

\(f\left( x \right) = 2{x^2} - x + 1\).

\(f\left( x \right) = \sqrt {{x^2} - 2x + 3} \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 < 0\)

\[2 < x < 3\].

\[\left[ \begin{array}{l}x > 2\\x < 1\end{array} \right.\].

\[1 < x < 2\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = 2\\x = 1\end{array} \right.\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \[S\] của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 3x + 5} = \sqrt {{x^2} + 5} \)

\[S = \left\{ 0 \right\}\].

\[S = \left\{ { \pm 3} \right\}\].

\[S = \left\{ {0\,;3} \right\}\].

\[S = \left\{ 3 \right\}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \[M\left( { - 5;2\,} \right)\] và đường thẳng \[d:x - 2y + 10 = 0\]. Phương trình đường thẳng \[\Delta \] đi qua \[M\]và song song với \[d\]

\[ - x + 2y + 7 = 0\].

\[2x + y + 8 = 0\].

\[x - 2y - 9 = 0\].

\[x - 2y + 9 = 0\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9\] có tâm và bán kính là

\[I\left( {2;3} \right),\,\,R = 9\].

\[I\left( {2; - 3} \right),\,\,R = 3\].

\[I\left( { - 3;2} \right),\,\,R = 3\].

\[I\left( { - 2;3} \right),\,\,R = 3\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?

\(\frac{{{x^2}}}{{{4^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{5^2}}} = - 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol? (ảnh 1).

\({y^2} = 2x\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, máy bay, tàu thủy. Mỗi ngày có 8 chuyến xe ô tô, 3 chuyến tàu hỏa, 5 chuyến máy bay, 4 chuyến tàu thủy. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến B?

480.

20.

32.

15.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10A có \(45\) học sinh, giáo viên chủ nhiệm cần chọn lần lượt \(5\) học sinh trồng năm cây khác nhau trong buổi lễ phát động trồng cây mùa xuân. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?

\(5!\).

\(C_{45}^5\).

\(A_{45}^5\).

\(45\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của biểu thức \({\left( {x + y} \right)^5}\)

\({x^5} + 5{x^4}y + 10{x^3}{y^2} + 10{x^2}{y^3} + 5x{y^4} + {y^5}\).

\({x^5} - 5{x^4}y + 10{x^3}{y^2} - 10{x^2}{y^3} + 5x{y^4} - {y^5}\).

\({x^5} - 5{x^4}y - 10{x^3}{y^2} - 10{x^2}{y^3} - 5x{y^4} + {y^5}\).

\({x^5} + 5{x^4}y - 10{x^3}{y^2} + 10{x^2}{y^3} - 5x{y^4} + {y^5}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp \(10A\) có \(25\)học sinh nam và \(10\) học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên ba học sinh để tham gia công tác tình nguyện. Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử ngẫu nhiên trên là

\[A_{35}^3\].

\[250\].

\[C_{35}^3\].

\(3!\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(X\) là tập hợp các số nguyên dương bé hơn \(10\). Chọn một số từ tập \(X\). Gọi \(B\) là biến cố: “Số được chọn chia hết cho \(3\)”. Khi đó biến cố đối \(\overline B \) của biến cố \(B\)

\(\overline B \) là biến cố: “Số được chọn chia hết cho \(6\).

\(\overline B \) là biến cố: “Số được chọn không chia hết cho \(6\).

\(\overline B \) là biến cố: “Số được chọn chia hết cho \(3\).

\(\overline B \) là biến cố: “Số được chọn không chia hết cho \(3\)”.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có \(12\) quả cầu bao gồm \(4\)quả màu xanh, \(3\) quả màu đỏ, \(5\) quả màu vàng. Lấy ra 4 quả cầu. Tính xác suất sao cho trong \(4\) quả cầu lấy ra có ít nhất một quả cầu màu đỏ.

\(\frac{{99}}{{495}}\).

\(\frac{{13}}{{55}}\).

\(\frac{{261}}{{495}}\).

\(\frac{{41}}{{55}}\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho tam thức bậc hai \[f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ sau:

a) Sai: Tập nghiệm của bất phương tr (ảnh 1)

a)

Tập nghiệm của bất phương trình \[f\left( x \right) < 0\]\[\mathbb{R}\backslash \left( {1;3} \right)\].

ĐúngSai
b)

Tập nghiệm của bất phương trình \[f\left( x \right) \ge 0\]\[S = \left[ {1;3} \right]\].

ĐúngSai
c)

Nghiệm \[x = 2\] là một nghiệm của bất phương trình \[f\left( x \right) > 0\].

ĐúngSai
d)

Bất phương trình \[f\left( x \right) < 2\]có tập nghiệm \[S = \mathbb{R}\].

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], cho hypebol \[\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\]. Xét tính đúng sai trong các khẳng định sau:

a)

Hypebol\(\left( H \right)\) có toạ độ tiêu điểm \[{F_1}\left( { - 5;0} \right)\,,\,\,{F_2}\left( {5;0} \right)\].

ĐúngSai
b)

Hypebol\(\left( H \right)\) có độ dài trục thực bằng \(16\).

ĐúngSai
c)

Hypebol\(\left( H \right)\) có độ dài trục ảo bằng \(4\).

ĐúngSai
d)

Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên \(\left( H \right)\)đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng 10.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Trên một giá sách có \(4\) quyển sách Toán, \(5\) quyển sách Vật lí và \(6\) quyển sách Hóa học. Các quyển sách đôi một khác nhau.

a)

\(15\) cách lấy một quyển sách tùy ỳ từ giá sách.

ĐúngSai
b)

\(9\) cách lấy một quyển sách Toán hoặc Vật lý từ giá sách.

ĐúngSai
c)

\(10\) cách lấy hai quyển sách gồm Toán và Hóa học từ giá sách.

ĐúngSai
d)

\(120\) cách lấy ba quyển sách có đủ ba môn học từ giá sách.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Lớp 11A có \[7\] học sinh nữ và \[13\] học sinh nam. Cô chủ nhiệm chọn ra \[5\] bạn để tham gia văn nghệ.Hãy xác định định đúng – sai của các khẳng định sau:

a)

Xác suất để cô chủ nhiệm chọn được \[5\] học sinh nữ là \[\frac{{21}}{{15504}}\].

ĐúngSai
b)

Xác suất để cô chủ nhiệm chọn được đúng \[3\] học sinh nam là\[\frac{{C_{13}^3.C_7^2}}{{C_{20}^5}}\].

ĐúngSai
c)

Xác suất để cô chủ nhiệm chọn được ít nhất \[1\]học sinh nữ là \[\frac{{429}}{{5168}}\].

ĐúngSai
d)

Xác suất để cô chủ nhiệm số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là \[\frac{{1603}}{{7752}}\].

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Bác Nam dự định xây dựng một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài \(10m\), trên khu vườn đó bác Nam muốn chia thành hai phần: phần đất trồng rau dạng hình vuông có cạnh bằng với chiều rộng của khu vườn, phần còn lại bác Nam làm hồ nuôi cá. Biết chi phí thi công phần đất trồng rau và hồ nuôi cá lần lượt là \(60.000\) đồng/m2\(135.000\) đồng/m2. Hỏi chiều rộng khu vườn lớn nhất có thể là bao nhiêu để tổng chi phí thi công không quá \(5.400.000\) đồng.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - \left( {2m + 3} \right)x + {m^2} + 3m\), \(m\) là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \[Oxy\],cho tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn tâm \(I\left( {1;0} \right)\), bán kính \(R = 5\). Chân các đường cao kẻ từ \(B,C\) lần lượt là \(H\left( {3;1} \right),K\left( {0; - 3} \right)\). Tính bình phương bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác \(BCHK\), biết rằng điểm A có tung độ dương.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng đồ chơi có 8 loại ô tô khác nhau, 7 loại máy bay khác nhau và \(10\) món đồ chơi xếp hình khác nhau. Bạn Minh muốn mua hai món đồ chơi khác loại. Hỏi có bao nhiêu cách?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong một trường THPT có 8 lớp 10, mỗi lớp cử 2 học sinh đi tham gia buổi họp của đoàn trường. Trong buổi họp ban tổ chức cần chọn ra 4 học sinh từ 16 học sinh của khối 10 để phát biểu ý kiến. Có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 4 học sinh được chọn có đúng hai học sinh học cùng một lớp.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một đa giác đều có \(32\) đỉnh. Chọn ngẫu nhiên \(3\) đỉnh từ \(32\) đỉnh của đa giác đó. Xác suất để \(3\) đỉnh được chọn là \(3\) đỉnh của một tam giác vuông nhưng không cân là \(\frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,b \in \mathbb{Z}\). Tính giá trị biểu thức \(T = b - 3a\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack