2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Để xác định dấu của tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\), ta thực hiện các bước sau:

1. Xác định nghiệm của \(f\left( x \right)\) nếu có;

2. Xác định dấu của \(f\left( x \right)\);

3. Xác định dấu của \(a\);

4. Tính và xác định dấu của biệt thức \(\Delta \).

Các bước ở trên được sắp xếp chưa hợp lí. Thứ tự đúng sẽ là

\[1 - 2 - 3 - 4\];

\[1 - 3 - 2 - 4\];

\[4 - 1 - 3 - 2\];

\[4 - 1 - 3 - 2\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[m\] để biểu thức \[f\left( x \right) = m{x^2} - x - 1\] luôn âm là

\[0 < m < \frac{1}{4}\];

\[\frac{{ - 1}}{4} < m < 0\];

\[\frac{{ - 1}}{4} < m \le 0\];

\[m < - \frac{1}{4}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \[f\left( x \right) = \frac{{ - {x^2} + x + 6}}{{ - {x^2} + 3x + 4}}\] đạt giá trị dương khi nào?

\[x \in \left( { - 2;\, - 1} \right) \cup \left( {3;4} \right)\];

\[x \in \left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {4;\, + \infty } \right)\];

\[x \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {3;\, + \infty } \right)\];

\[x \in \left( { - 1;\,3} \right) \cup \left( {4;\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(\sqrt {4{x^2} - 1}  = 2x - 3\). Tập nghiệm của phương trình đã cho là

\(S = \left\{ {\frac{5}{6}} \right\}\);

\(S = \left\{ 0 \right\}\);

\(S = \left\{ {\frac{1}{2}; - 2} \right\}\);

\(S = \emptyset \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(d:x - y + 3 = 0\) bằng

\(\frac{3}{{\sqrt 2 }}\);

\(\frac{3}{2}\);

\(3\);

\(\frac{5}{{\sqrt 2 }}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow {OH}  = 5\overrightarrow i  - 6\overrightarrow j \). Tọa độ điểm \(M\) là

\(\left( {5; - 6} \right)\);

\(\left( {5;6} \right)\);

\(\left( {6;5} \right)\);

\(\left( {5; - 6} \right)\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí tương đối của hai đường thẳng \[{d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y =  - 8 + 4t\end{array} \right.\] và \[\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + t'\\y =  - 2 - 2t'\end{array} \right.\].

Trùng nhau;

Vuông góc với nhau;

Song song;

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a \left( {9;2} \right)\) và \(\overrightarrow b \left( {4; - 3} \right)\). Hoành độ vectơ \(\overrightarrow a  - 2\overrightarrow b \) là

\(\left( {5;5} \right)\);

\(\left( {1;8} \right)\);

\(\left( {17; - 4} \right)\);

\(\left( {14;7} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng \[d:x - 3y + 4 = 0\]?

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 2 + t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 2 - t\end{array} \right.\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\frac{1}{2}y = 7x + 3\). Hệ số góc \(k\) của đường thẳng \(d\) là

\(k = 7\);

\(k = 14\);

\(k = \frac{7}{2}\);

\(k = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với trục \[Ox\]?

\[{\vec u_1} = \left( {1;\,0} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( {0;\, - 1} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( {1;\,1} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( { - 1;\,1} \right)\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng \[{d_1}:3x + 4y - 7 = 0\] và \[{d_2}:\left( {2m - 1} \right)x + {m^2}y - 2 = 0\] cắt nhau tại điểm \(\left( {1;1} \right)\)?

\(m = 1\) và \(m = - 3\);

\[m = 2\] và \(m = \frac{2}{3}\);

\[m = - 2\];

\[m = 2\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{x^2} + {y^2} + 2mx + 2\left( {m - 1} \right)y + 2{m^2} = 0\left( * \right)\]. Tìm điều kiện của \[m\] để \[\left( * \right)\] là phương trình đường tròn?

\[m > 1\];

\[m > \frac{1}{2}\];

\[m < \frac{1}{2}\];

\[m = 1\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm \[I\] và bán kính \[R\] của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 16\] là

\[I\left( { - 1;\,3} \right),\,R = 16\];

\[I\left( { - 1;\,3} \right),\,R = 4\];

\[I\left( {1;\, - 3} \right),\,R = 4\];

\[I\left( {1;\, - 3} \right),\,R = 16\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

\({x^2} + {y^2} - 2x + 7y + 15 = 0\);

\({x^2} + 2{y^2} - 2x + 2y - 5 = 0\);

\(2{x^2} + 2{y^2} + 4x - 12y - 1 = 0\);

\({x^2} - {y^2} = 1\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \[\left( C \right)\] có tâm \[I\left( { - 2;\,1} \right)\] và tiếp xúc với đường thẳng \[d:3x - 4y + 5 = 0\] có phương trình là

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1\];

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4\];

\[{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1\];

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = \frac{1}{{25}}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip \[\left( E \right):9{x^2} + 16{y^2} = 144\;\], với \[M\] là điểm thuộc elip biết \[\widehat {{F_1}M{F_2}} = 60^\circ \]. Tính \[M{F_1}.M{F_2}\]?

\[12\];

\[9\];

\[15\];

\[1\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \[M\left( {5;\,8} \right)\] nằm trên parabol \[\left( P \right):{y^2} = \frac{{64}}{5}x\]. Tính độ dài \[FM\] biết  \[F\] là tiêu điểm của parabol đó?

\[\frac{{41}}{{10}}\];

\[\frac{{41}}{5}\];

\[\frac{{51}}{5}\];

\[\frac{{57}}{5}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng chính tắc của hypebol là?

\[\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\];

\[y = p{x^2}\];

\[\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\];

\[{y^2} = 2px\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(15\) học sinh trong đó có hai bạn An và Bình được chia thành \(3\) nhóm (mỗi nhóm có \(5\) học sinh). Xác suất để An và Bình chung nhóm là

\(\frac{2}{7}\);

\(\frac{5}{7}\);

\(\frac{2}{{21}}\);

\(\frac{{19}}{{21}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có \[5\] chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là?

\[16\];

\[24\];

\[60\];

\[120\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một túi có \[20\] viên bi khác nhau trong đó có \[7\] bi đỏ, \[8\] bi xanh và \[5\] bi vàng. Số cách lấy hai viên bi khác màu là

\[40\];

\[131\];

\[2345\];

\[78400\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \[A\] có \[2\] phần tử. Số tập con của \[A\] có \[2\] phần tử là

\[C_{20}^2\];

\[A_{20}^2\];

\[{2^{20}}\];

\[{20^2}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp \[5\] học sinh lớp A và \[5\] học sinh lớp B vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy \[5\] ghế sao cho hai học sinh ngồi đối diện nhau thì khác lớp. Khi đó số cách xếp là:

\[14\,\,400\];

\[3\,\,628\,\,800\];

\[460\,\,800\];

\[480\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có \[23\] học sinh nữ và \[17\] học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi tìm hiểu môi trường?

\[17\];

\[23\];

\[391\];

\[40\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A\] có \[n\] phần tử\[\left( {n \in \mathbb{N},\,n \ge 2} \right)\], \[k\] là số nguyên thỏa mãn \[0 \le k \le n\]. Số các chỉnh hợp chập \[k\] của \[n\] phần tử trên là?

\[\frac{{n!}}{{k!}}\];

\[\frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}\];

\[\frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\];

\[k!\left( {n - k} \right)!\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[T = C_4^0 - \frac{1}{2}C_4^1 + \frac{1}{4}C_4^2 - \frac{1}{8}C_4^3 + \frac{1}{{16}}C_4^4\]?

\[\frac{1}{2}\];

\[\frac{9}{{16}}\];

\[\frac{1}{{16}}\];

\[\frac{{81}}{{16}}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \[{x^2}\] trong khai triển \[{\left( {x + 1} \right)^5}\] là?

\[1\];

\[5\];

\[10\];

\[2\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số mũ của \[a\] và \[b\] trong mỗi hạng tử khi khai triển biểu thức \[{\left( {a + b} \right)^3}\] bằng?

\[2\];

\[3\];

\[5\];

\[10\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng chứa \[{x^2}\] trong khai triển \[{\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^{n + 1}}\] với \[x \ne 0\], biết \[n\] là số nguyên dương thỏa mãn \[3C_{n + 1}^2 + n{P_2} = 4A_n^2\].

\[4{x^2}\];

\[4\];

\[6{x^2}\];

\[4.\frac{1}{{{x^2}}}\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai hộp đựng bóng. Hộp thứ nhất có \(2\) bóng gồm \(1\) bóng đen và \(1\) bóng trắng. Hộp thứ hai có \(3\) bóng gồm \(1\) bóng đỏ, \(1\) bóng xanh và \(1\) bóng vàng. Lấy lần lượt mỗi hộp một quả bóng. Sơ đồ cây mô tả không gian mẫu của phép thử trên là

Có hai hộp đựng bóng. Hộp thứ nhất có 2 bóng gồm 1 bóng đen và 1 bóng trắng. Hộp thứ hai có 3 bóng gồm 1 bóng đỏ, 1 bóng xanh và 1 bóng vàng. Lấy lần lượt mỗi hộp một quả bóng. Sơ đồ cây mô tả không gian mẫu của phép thử trên là (ảnh 2)

Có hai hộp đựng bóng. Hộp thứ nhất có 2 bóng gồm 1 bóng đen và 1 bóng trắng. Hộp thứ hai có 3 bóng gồm 1 bóng đỏ, 1 bóng xanh và 1 bóng vàng. Lấy lần lượt mỗi hộp một quả bóng. Sơ đồ cây mô tả không gian mẫu của phép thử trên là (ảnh 3)

Có hai hộp đựng bóng. Hộp thứ nhất có 2 bóng gồm 1 bóng đen và 1 bóng trắng. Hộp thứ hai có 3 bóng gồm 1 bóng đỏ, 1 bóng xanh và 1 bóng vàng. Lấy lần lượt mỗi hộp một quả bóng. Sơ đồ cây mô tả không gian mẫu của phép thử trên là (ảnh 4)

Có hai hộp đựng bóng. Hộp thứ nhất có 2 bóng gồm 1 bóng đen và 1 bóng trắng. Hộp thứ hai có 3 bóng gồm 1 bóng đỏ, 1 bóng xanh và 1 bóng vàng. Lấy lần lượt mỗi hộp một quả bóng. Sơ đồ cây mô tả không gian mẫu của phép thử trên là (ảnh 5)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số \(2;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,8;\,\,9\). Tập \(M\) là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lấy từ các số đã cho. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập \(M\). Gọi \(A\) là biến cố: “Số được chọn nhỏ hơn \(432\)”. Biến cố đối của biến cố \[A\] là

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn khác \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn hoặc bằng \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn hoặc bằng \(432\)”.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4\) tạo thành số tự nhiên có bốn chữ số. Lấy ngẫu nhiên một số vừa lập ra. Số phần tử của không gian mẫu là

\(4!\);

\({4^4}\);

\(16\);

\(8\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không lớn hơn 4 là

\(\frac{1}{7}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{1}{8}\);

\(\frac{2}{9}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ trong lớp 10T có \(4\) bạn nữ và \(3\) bạn nam. Giáo viên chọn ngẫu nhiên hai bạn trong tổ đó tham gia đội làm báo của lớp. Xác suất để hai bạn được chọn có một bạn là nam và một bạn là nữ là

\(\frac{2}{7}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{2}{{21}}\);

\(\frac{4}{7}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Có \[30\] tấm thẻ đánh số từ \[1\] đến \[30\]. Chọn ngẫu nhiên ra \[10\] tấm thẻ. Tìm xác suất để có \[\;5\] tấm thẻ mang số lẻ và \[\;5\] tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ chia hết cho \[10\]?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} = 9\]. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn \[\left( C \right)\] biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \[y = 2x - 1\].

b) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {4; - 1} \right)\), phương trình đường cao kẻ từ \(B\) là \(\Delta :2x - 3y = 0\), phương trình trung tuyến đi qua đỉnh \(C\) là \(\Delta ':2x + 3y = 0\). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Lập được bao nhiêu số tự nhiên có \[3\] chữ số khác nhau từ tập \[A = \left\{ {1;\,2;\,3;\,4;\,5} \right\}\] sao cho mỗi số lập được luôn có mặt chữ số \[3\]?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack