2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cho hàm số bậc hai \[y = a{x^2} + bx + c\] có \(a > 0\) và hai nghiệm \({x_1}\) và \({x_2}\) thỏa mãn \({x_1} < {x_2}\). Hàm số đã cho có bảng xét dấu là

Cho hàm số bậc hai y = a (x^2)+ bx + c có a > 0 và hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn x1 < x2. Hàm số đã cho có bảng xét dấu là (ảnh 2)

Cho hàm số bậc hai y = a (x^2)+ bx + c có a > 0 và hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn x1 < x2. Hàm số đã cho có bảng xét dấu là (ảnh 3)

Cho hàm số bậc hai y = a (x^2)+ bx + c có a > 0 và hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn x1 < x2. Hàm số đã cho có bảng xét dấu là (ảnh 4)

Cho hàm số bậc hai y = a (x^2)+ bx + c có a > 0 và hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn x1 < x2. Hàm số đã cho có bảng xét dấu là (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y =  - {x^2} + 2x - 3\] có đồ thị hàm số như hình vẽ:

Hàm số y = - (x^2) + 2x - 3 có đồ thị hàm số như hình vẽ:  Dựa vào đồ thị hàm số trên cho biết hàm số dương với giá trị x thuộc khoảng (ảnh 1)

Dựa vào đồ thị hàm số trên cho biết hàm số dương với giá trị \(x\) thuộc khoảng

\[\left( {0;1} \right)\];

\[\left( {1;3} \right)\];

\[\left( { - \infty ;2} \right)\];

\[\left( {2; + \infty } \right)\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({x^2} - 4x + 4 \ge 0\) là

\[S = \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\];

\(S = \mathbb{R}\);

\[S = \left( {2; + \infty } \right)\];

\(S = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình\(\sqrt {x - 1}  = 5 - m\). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để phương trình có nghiệm?

\(3\);

\(4\);

\(5\);

\(6\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng \[{\Delta _1}:\,x - 2y + 15 = 0\] và \[{\Delta _2}:\,\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 4 + 2t\end{array} \right.\,\,\left( {\,t \in \mathbb{R}\,} \right)\] bằng

\(5^\circ \);

\(60^\circ \);

\(0^\circ \);

\(90^\circ \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(M\left( {2; - 3} \right)\). Khi đó hoành độ của vectơ \(\overrightarrow {OM} \) là

\(2\);

\( - 3\);

\( - 1\);

\(5\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(5x - 12y - 6 = 0\) là

\(13\);

\( - 13\);

\( - 1\);

\(1\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {6; - 7} \right),\,\,B\left( {0;8} \right)\) và trọng tâm \(G\left( {1; - 2} \right)\). Tọa độ điểm \(C\) là

\(C\left( { - 3; - 7} \right)\);

\(C\left( { - 5; - 3} \right)\);

\(C\left( {9; - 1} \right)\);

\(C\left( {\frac{7}{3};\frac{{ - 1}}{3}} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[\Delta :\,\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - t\\y =  - 3 + 3t\end{array} \right.\]. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \[\Delta \] có tọa độ

\[\left( {5; - 3} \right)\];

\[\left( {6;2} \right)\];

\[\left( { - 1;3} \right)\];

\[\left( { - 5;3} \right)\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \[M\left( {1;2} \right)\] và song song với đường thẳng \[\Delta :2x + 3y - 12 = 0\] có phương trình tổng quát là

\[2x + 3y - 8 = 0\];

\[2x + 3y + 8 = 0\];

\[4x + 6y + 1 = 0\];

\[4x - 3y - 8 = 0\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số \(m\) để khoảng cách từ điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :mx + y - m + 4 = 0\) bằng \(2\sqrt 5 \) là

\(\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m = - \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(\left[ \begin{array}{l}m = - 2\\m = \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(m = - \frac{1}{2}\);

\(m = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], đường thẳng \[d:\,x - 2y - 1 = 0\] song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

\[x + 2y + 1 = 0\];

\[2x - y = 0\];

\[ - x + 2y + 1 = 0\];

\[ - 2x + 4y - 1 = 0\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), tọa độ tâm \(I\) của đường tròn đi qua ba điểm \(A\left( {0;4} \right)\), \(B\left( {2;4} \right)\), \(C\left( {2;0} \right)\) là

\(I\left( {1;1} \right)\);

\(I\left( {0;0} \right)\);

\(I\left( {1;2} \right)\);

\(I\left( {1;0} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(I\left( {1;1} \right)\) và đường thẳng \(\left( d \right):3x + 4y - 2 = 0\). Đường tròn tâm \(I\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\left( d \right)\) có phương trình

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 5\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 25\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1\);

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 5\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4 = 0\) và điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây đi qua \(A\) và là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\)?

\(4x - 3y + 10 = 0\);

\(6x + y + 4 = 0\);

\(3x + 4y + 10 = 0\);

\(3x - 4y + 11 = 0\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\). Tọa độ tâm \(I\) và bán kính của đường tròn là

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 9\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 9\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 4x\). Tiêu điểm của \(\left( P \right)\) là

\(F\left( {1;\,0} \right)\);

\(F\left( { - 1;\,0} \right)\);

\(F\left( {2;\,0} \right)\);

\(F\left( { - 2;\,0} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], tìm tiêu cự của elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\].

\[3\];

\[6\];

\[4\];

\[5\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(M\) nằm trên Hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Nếu hoành độ điểm \(M\) bằng \(8\) thì khoảng cách từ \(M\) đến hai tiêu cự của \(\left( H \right)\) bằng

\(8 + 4\sqrt 5 \) và \(8 - 4\sqrt 5 \);

\(5\) và \(13\);

\(8 + \sqrt 5 \) và \(8 - \sqrt 5 \);

\(6\) và \(14\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có \(5\) học sinh nữ và \(6\) học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

\[20\];

\[11\];

\[30\];

\[10\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp \(5\) học sinh thành một hàng dọc?

\({5^5}\);

\(5!\);

\(20\);

\(5\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(4\) học sinh nam là \[{A_1};\,\,{A_2};\,\,{A_3};\,\,{A_4}\] và \(3\) học sinh nữ \({B_1};\,\,{B_2};\,\,{B_3}\) được xếp thành một hàng dọc. Có bao nhiêu cách xếp để các bạn nữ không ngồi cạnh nhau?

\(5\,\,040\);

\(144\);

\(720\);

\(210\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ công nhân có \(12\) người. Cần chọn \(3\) người, một người làm tổ trưởng, một tổ phó và một thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

\(220\);

\(12!\);

\(1320\);

\(1230\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm gồm \[6\] học sinh nam và \[7\] học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra \[3\] học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam.

\(245\);

\(3480\);

\(336\);

\(251\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(5\) nhà toán học nam, \(3\) nhà toán học nữ và \(4\) nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm \(3\) người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách.

\(220\);

\(90\);

\(96\);

\(60\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của \[{\left( {1 - 2x} \right)^5}\] là

\[5 - 10x + 40{x^2} - 80{x^3} - 80{x^4} - 32{x^5}\];

\[1 + 10x + 40{x^2} - 80{x^3} - 80{x^4} - 32{x^5}\];

\[1 - 10x + 40{x^2} - 80{x^3} + 80{x^4} - 32{x^5}\];

\[1 + 10x + 40{x^2} + 80{x^3} + 80{x^4} + 32{x^5}\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) có bao nhiêu số hạng?

\[6\];

\[3\];

\[5\];

\[4\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng không chứa \[x\] trong khai triển \[{\left( {\frac{x}{2} + \frac{4}{x}} \right)^4}\]với \[x \ne 0\].

\(24\);

\(36\);

\(96\);

\(58\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) có bao nhiêu số hạng?

\[6\];

\[3\];

\[5\];

\[4\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn đại biểu gồm \(5\) người được chọn ra từ một tổ gồm \(8\) nam và \(7\) nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng \(2\) người nữ là

\(\frac{{56}}{{143}}\);

\(\frac{{140}}{{429}}\);

\(\frac{1}{{143}}\);

\(\frac{{28}}{{715}}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng \[11\] là

\(\frac{1}{{18}}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{1}{8}\);

\(\frac{2}{{25}}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm gồm \(8\) nam và \(7\) nữ. Chọn ngẫu nhiên \(5\) bạn. Xác suất để trong \(5\) bạn được chọn có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:

\(\frac{{60}}{{143}}\);

\(\frac{{238}}{{429}}\);

\(\frac{{210}}{{429}}\);

\(\frac{{82}}{{143}}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng \[1\] lần là

\[2\];

\[4\];

\[5\];

\[6\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biến cố \(M\) có xác suất xảy ra là \(0,4\). Xác suất xảy ra biến cố đối \(\overline M \) của biến cố \(M\) bằng

\(0,4\);

\(0,5\);

\(0,6\);

\(1,4\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút ra một lá bài từ bộ bài \[52\] lá. Xác suất để được lá \(K\) là:

\[\frac{1}{{52}}\];

\[\frac{1}{{169}}\];

\[\frac{1}{{13}}\];

\(\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN TỰ LUẬN

a) Giải phương trình \(\sqrt {{x^2} - 4x + 4}  = {x^2} - 2x - 2\).

b) Tìm \(x\) thỏa mãn \(A_x^3 + 5A_x^2 \le 21x\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(H\left( {3;2} \right)\), \(G\left( {\frac{5}{3};\frac{8}{3}} \right)\) lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng \(BC\) có phương trình \(x + 2y - 2 = 0\). Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một chi đoàn có \(3\)  đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện gồm \(4\) người. Biết xác suất để trong \(4\) người được chọn có \(3\) nữ bằng \(\frac{2}{5}\) lần xác suất \(4\) người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack