2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tam thức \[y = {x^2} - 12x - 13\] nhận giá trị âm khi và chỉ khi

x<–13 hoặc \[x > 1\].

–13<x<1

x<–1 hoặc \[x > 13\].

–1<x<13

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

\[4x + \frac{3}{x} - 1 > 0\].

\[2{x^2} + \sqrt x > 0\].

\[2{x^2} - \frac{1}{x} > 0\].

\[ - \frac{2}{3}{x^2} - 3 < 0\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình phương cả hai vế của phương trình \[\sqrt {x + 2} = \sqrt {3x + 1} \] rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây?

\[3x - 1 = 0\].

\[2x + 1 = 0\].

\[2x - 1 = 0\].

\[2x + 3 = 0\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[{d_1}:3x + 4y + 1 = 0\]\[{d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 15 + 12t\\y = 1 + 5t\end{array} \right.\]. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

\[\frac{{56}}{{65}}\].

\[ - \frac{{33}}{{65}}\].

\[\frac{\begin{array}{l}\\6\end{array}}{{65}}\].

\[\frac{{33}}{{65}}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ tâm \[I\] và bán kính \[R\] của đường tròn \[\left( C \right)\]: \({x^2} + {y^2} - 2x + 4y + 1 = 0\).

\(I\left( { - 1;2} \right);R = 4\).

\(I\left( {1; - 2} \right);R = 2\).

\(I\left( { - 1;2} \right);R = \sqrt 5 \).

\(I\left( {1; - 2} \right);R = 4\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm sai của Hyperbol \(\frac{{{x^2}}}{5} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\) bằng

\(\frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

\(\frac{3}{{\sqrt 5 }}\).

\(\frac{3}{5}\).

\(\frac{4}{5}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bạn học sinh có 5 cái quần khác nhau, 7 cái áo khác nhau. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn 1 bộ quần áo?

35.

5.

7.

12.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[18\] điểm phân biệt. Hỏi lập được bao nhiêu vectơ khác \(\overrightarrow 0 \)?

\(306\).

\(153\).

\(35\).

18.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển \({\left( {3{x^2} - y} \right)^5}\), khai triển này có bao nhiêu số hạng

\(5\).

\(6\).

\(4\).

\(7\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất \(5\) lần. Tính số phần tử không gian mẫu.

\(64\).

\(10\)

\(16\)

\(32\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {0,\;1,\;2,\;3,\;4,\;5,\;6,\;7} \right\}\]. Gọi \(S\) là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 5 được lập từ các chữ số thuộc tập \[A\]. Chọn ngẫu nhiên một số từ \(S\), xác định và tính số phần tử của không gian mẫu?

\(6720\).

\(2880\).

\[3720\].

\(56\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp kín có 100 thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 100. Bốc ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để 3 thẻ bốc được sao cho có ít nhất 2 thẻ mang số chia hết cho 3?

\(\frac{{928}}{{3675}}\).

\(\frac{{124}}{{3675}}\).

\(\frac{{2747}}{{3675}}\).

\(\frac{{11}}{{136}}\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một cửa hàng hoa quả bán dưa hấu với giá \(50.000\) đồng một quả. Với mức giá này thì chủ cửa hàng nhận thấy họ chỉ bán được \(40\) quả mỗi ngày. Cửa hàng nghiên cứu thị trường cho thấy, nếu giảm giá mỗi quả \(1000\) đồng thì số dưa hấu bán mỗi ngày tăng thêm \(2\) quả. Biết rằng giá nhập về của mỗi quả dưa là \(20.000\) đồng.

a)

Số lượng dưa bán ra khi giảm giá là \(40\) trái.

ĐúngSai
b)

Lợi nhuận trên mỗi trái dưa sau khi giảm giá \(30.000\) đồng.

ĐúngSai
c)

Lợi nhuận bán dưa mỗi ngày được biểu thị bằng tam thức \(f\left( x \right) = - 2{x^2} + 20x + 1200\)

ĐúngSai
d)

Giá bán mỗi quả dưa \(45.000\) đồng thì cửa hàng thu được lợi nhuận mỗi ngày cao nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho elip \[\left( E \right)\]có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - \sqrt 3 ;0} \right)\) và đi qua \(M\left( {1;\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a)

Tiêu cự của elip bằng \(2\sqrt 3 \).

ĐúngSai
b)

Điểm \(N\left( { - 1;\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\) thuộc elip.

ĐúngSai
c)

Độ dài \(M{F_1} = \frac{{2 - \sqrt 3 }}{2}\).

ĐúngSai
d)

Phương trình chính tắc của Elip \(\left( E \right)\)\(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho tập \(A = \left\{ {1\,;\,2\,;\,3\,;\,4} \right\}\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a)

Có thể lập được \(16\) số có \(2\) chữ số từ các chữ số ở tập \(A\).

ĐúngSai
b)

Có thể lập được \(16\) số có \(2\) chữ số khác nhau từ các chữ số ở tập \(A\).

ĐúngSai
c)

Có thể lập được \(8\) số chẵn có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số ở tập \(A\).

ĐúngSai
d)

Có thể lập được 8 số lẻ có 2 chữ số từ các chữ số ở tập \(A\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Một hộp có \(15\) quả cầu trắng, \(5\) quả cầu đen. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên \(3\) quả cầuHãy xác định định đúng – sai của các khẳng định sau:

a)

Không gian mẫu của phép thử là:\(1140\)

ĐúngSai
b)

Xác suất để chọn được 2 quả cầu trắng là: \(\frac{7}{{76}}\)

ĐúngSai
c)

Xác suất để chọn được ít nhất một quả cầu đen là: \(\frac{{137}}{{228}}\)

ĐúngSai
d)

Xác suất để chọn được 3 quả cầu thuộc hai loại khác nhau là: \(\frac{{35}}{{76}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Một quả bóng được đá lên từ độ cao \(1,5\) mét so với mặt đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một đường parabol trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\) có phương trình \(h = a{t^2} + bt + c\;\left( {a < 0} \right)\) trong đó \(t\) là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và \(h\) là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Biết rằng sau \(2\) giây thì nó đạt độ cao \(5\,m\); sau \(4\)giây nó đạt độ cao \(4,5\,m\). Hỏi sau \(5,5\) giây quả bóng đạt độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m \in \left[ {0;\,30} \right]\) để bất phương trình \({x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1 \le 0\) vô nghiệm?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \[{\Delta _m}:\left( {m - 2} \right)x + \left( {m + 1} \right)y - 5m + 1 = 0\] với \[m\] là tham số, và điểm \[A\left( { - 3;9} \right)\]. Giả sử \[m = \frac{a}{b}\] (là phân số tối giản) để khoảng cách từ \[A\] đến đường thẳng \[{\Delta _m}\] là lớn nhất. Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức \[S = 2a - b.\]

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1,\,\,2,\,\,3,\,\,4,\,\,5,\,\,6,\,\,7,\,\,8,\,\,9} \right\}\). Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có \(4\) chữ số đôi một khác nhau và không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Xác suất để tổng số ghi trên 3 tấm thẻ ấy là một số lẻ bằng \(\frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,b \in \mathbb{Z}\). Tính \(T = a + b\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một tổ gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam được xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang. Xác suất để giữa hai bạn nam liên tiếp có đúng hai bạn nữ bằng \(\frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,b \in \mathbb{Z}\). Tính \(T = 2a + b\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack