2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của \(x\)?

\({x^2} - 10x + 2\).

\({x^2} - 10x - 2\).

\({x^2} - 2x + 10\).

\( - {x^2} + 10x + 2\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \(25 - {x^2} > 0\) là:

\(S = \left( { - 5;5} \right)\).

\(S = \left( { - \infty ; - \frac{1}{5}} \right) \cup \left( {\frac{1}{5}; + \infty } \right)\).

\(S = \left[ { - 5;5} \right]\).

\(S = \left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 5x + 4} - \sqrt {2x - 3} = 0\) bằng

\(7\).

\(\frac{7}{2}\).

\(x = \frac{{7 - \sqrt {21} }}{2}\).

\(x = \frac{{7 + \sqrt {21} }}{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy,\]cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = - 2 + 2t\end{array} \right.\). Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \)?

\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( { - 2;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( {2;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {3; - 2} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} + {y^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 2my + {m^2} + 4 = 0\)là phương trình đường tròn.

\( - 3 < m < 1.\)

\(m < - 3\) hoặc \(m > 1\).

\(1 < m < 3\).

\(m < 1\) hoặc \(m > 3\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hypebol \(\left( H \right)\) có phương trình là \(16{x^2} - 4{y^2} = 144\). Tìm tọa độ các tiêu điểm \({F_1}\)\({F_2}\) của hypebol đó.

\({F_1}\left( { - 3\,;\,0} \right)\,,\,{F_2}\left( {3\,;\,0} \right)\).

\({F_1}\left( { - 3\sqrt 5 \,;\,0} \right)\,,\,{F_2}\left( {3\sqrt 5 \,;\,0} \right)\).

\({F_1}\left( { - 9\,;\,0} \right)\,,\,{F_2}\left( {9\,;\,0} \right)\).

\({F_1}\left( { - 45;\,0} \right)\,,\,{F_2}\left( {45;\,0} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10A3 có 24 bạn nữ và 20 bạn nam. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 1 bạn làm trực nhật. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?

\(24\).

\(20\).

\(44\).

\(480\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10A có 37 học sinh. Cô giáo cần chọn ra 3 bạn để bầu vào chức lớp trưởng, lớp phó và bí thư. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?

\(7770\).

\(46620\).

\(6\).

\(5234\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển của \({\left( {x + \frac{2}{x}} \right)^4}\).

\(24\).

\(32\)

\(64\)

\(16\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có \(5\) học sinh nam và \(7\) học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên \(3\) học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn không có học sinh nữ là

\(\frac{5}{{12}}\)

\(\frac{7}{{24}}\).

\(\frac{7}{{44}}\).

\(\frac{1}{{22}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

\[7\] bông hồng đỏ, \(8\) bông hồng vàng và \(10\) bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Chọn ngẫu nghiên ra 3 bông hồng. Tính xác suất chọn được \(3\)bông hồng có đủ ba màu.

\[\frac{{32}}{{115}}\]

\[\frac{{49}}{{230}}\]

\[\frac{{56}}{{115}}\]

\[\frac{{28}}{{115}}\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên \(2\) tấm thẻ từ hộp đó. Tính xác suất để tổng các số ghi trên hai tấm thẻ này là một số chẵn.

\(\frac{1}{{11}}\)

\(\frac{5}{{11}}\)

\(\frac{4}{{11}}\)

\(\frac{3}{{11}}\)

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho biểu thức \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c,\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right)\).

a)

\(f\left( x \right)\) là một tam thức bậc hai.

ĐúngSai
b)

\(f\left( x \right)\) luôn nhận giá trị dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\) khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị của \(f\left( x \right)\) luôn là một đường cong parabol

ĐúngSai
d)

Tam thức \(f\left( x \right)\) luôn nhận giá trị âm nếu \(\Delta < 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \[Oxy\], cho các điểm \[A\left( { - 2;1} \right)\], \(B\left( {3; - 2} \right)\)\[C\left( {1; - 1} \right)\].

a)

Nếu đường tròn có tâm là điểm \(A\) và có bán kính \(R = 2\) thì đường tròn có phương trình là \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 2\).

ĐúngSai
b)

Nếu đường tròn có tâm là điểm \(B\) và có bán kính \(R = 3\) thì đường tròn có phương trình là \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\).

ĐúngSai
c)

Nếu đường tròn có tâm là điểm \(C\) và có bán kính bằng độ dài đoạn \(AB\) thì đường tròn có phương trình là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 34\).

ĐúngSai
d)

Nếu đường tròn có tâm là điểm \(B\) và đường tròn đi qua điểm \(C\) thì đường tròn có phương trình là \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 5\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Một bó hoa có 15 bông hoa gồm: 3 bông màu hồng, 5 bông màu xanh còn lại là màu vàng.

a)

Số cách chọn ra 6 bông hoa chỉ có đúng một màu là 15 cách.

ĐúngSai
b)

Số cách chọn ra 6 bông hoa chỉ có đúng hai màu là 105 cách.

ĐúngSai
c)

Số cách chọn ra 6 bông hoa có ít nhất hai màu là 5005 cách.

ĐúngSai
d)

Số cách chọn ra 6 bông hoa có đủ cả ba màu là 1145 cách.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ. Hãy xác định tính đúng – sai của các khẳng định sau:

a)

Số phần tử của không gian mẫu là \(C_{100}^5.\)

ĐúngSai
b)

Xác suất để 5 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là \(\frac{1}{2}\).

ĐúngSai
c)

Xác suất để 5 thẻ lấy ra có 2 thẻ mang số chẵn và 3 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng \(0,32\).

ĐúngSai
d)

Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 xấp xỉ bằng \(0,78\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Một cửa hàng nhập vào một loại máy tính xách tay với giá \(15\) triệu đồng và bán ra với giá \(18\) triệu đồng. Với giá bán này, một tháng cửa hàng đó bán được \(20\) cái máy tính xách tay. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cứ giảm giá bán mỗi máy \(500000\) đồng thì số máy tính bán được trong một tháng tăng thêm \(5\) cái. Xác định giá bán mỗi cái máy tính để lợi nhuận thu được là cao nhất.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \[\frac{{x - 1}}{x} - \frac{6}{{x + 2}} + 2 \le 0\]

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), xét phương trình \({x^2} + {y^2} - 2mx + 2\left( {m + 1} \right)y + 5 = 0\) (\(m\) là số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để phương trình đã cho là phương trình đường tròn có bán kính không vượt quá \(2\sqrt 2 \).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một nhóm gồm \(4\) bạn nam và \(4\) bạn nữ mua vé xem ca nhạc với \(8\) ghế ngồi liên tiếp nhau theo một hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi sao cho các bạn nam và các bạn nữ ngồi xen kẽ nhau?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Gọi \(S\) là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập \(E = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Chọn ngẫu nhiên một số từ tập \(S\). Xác xuất để số được chọn là một số chẵn là \(\frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,\,b \in \mathbb{Z}\). Khi đó \(T = a + b\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

An và Bình cùng chơi một trò chơi, mỗi lượt chơi một bạn đặt úp năm tấm thẻ, trong đó có hai thẻ ghi số 2, hai thẻ ghi số 3 và một thẻ ghi số 4, bạn còn lại chọn ngẫu nhiên ba thẻ trong năm tấm thẻ đó. Người chọn thẻ thắng lượt chơi nếu tổng các số trên ba tấm thẻ được chọn bằng 8, ngược lại người kia sẽ thắng. Xác suất để An thắng lượt chơi khi An là người chọn thẻ bằng \(\frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,\,b \in \mathbb{Z}\). Khi đó \(T = 3a + b\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack