Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 4
25 câu hỏi
A. LISTENING (3.5pts)
I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)
A. LISTENING (3.5pts)
I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

Alice

Nội dung nghe:
- Alice, is this your dress? (Alice, đây có phải cái váy của cậu không?)
- Yes, it is. It’s pretty, right? (Đúng rồi. Nó xinh nhỉ?)
A. LISTENING (3.5pts)
I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

John

Nội dung nghe:
- Hey John, can you see the boat? (John ơi, cậu có nhìn thấy con thuyền không?)
- No, I can’t. Where? (Tớ không thấy. Nó ở đâu vậy?)
A. LISTENING (3.5pts)
I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

Lan

Nội dung nghe:
- Want some bananas, Lan? (Cậu có muốn một ít chuối không?)
- Yes, please.(Có, làm ơn.)

Audio script: Listen and draw lines. There is one example. - I want to go to the playground. - OK, Ben. Let’s go. Can you see the line? Now you listen and draw lines. 1. - Alice, is this your dress? - Yes, it is. It’s pretty, right? 2. - Hey John, can you see the boat? - No, I can’t. Where? 3. - Want some bananas, Lan? - Yes, please. | Dịch bài nghe: Nghe và vẽ các đường thẳng. Có một ví dụ. - Tớ muốn đi đến sân chơi. - Được rồi, Ben. Đi thôi. Bạn có nhìn thấy đường thẳng không? Bây giờ bạn hãy nghe và vẽ các đường thẳng. 1. - Alice, đây có phải cái váy của cậu không? - Đúng rồi. Nó xinh nhỉ? 2. - John ơi, cậu có nhìn thấy con thuyền không? - Tớ không thấy. Nó ở đâu vậy? 3. - Cậu có muốn một ít chuối không? - Có, làm ơn. |
(Câu hỏi không xác định)

II. Look and match. (2pts)

draw pictures (v): vẽ tranh
II. Look and match. (2pts)

beach (n): bờ biển
II. Look and match. (2pts)

crayon (n): bút màu sáp
II. Look and match. (2pts)

motorbike (n): xe máy
II. Reorder the words to make correct sentences. (2pts)
your/ Is/ T-shirt/ this
______________________________________?
Is this your T-shirt? (Đây là cái áo phông của cậu phải không?)
eraser/ Pick/ your/ up
______________________________________.
Pick up your eraser. (Hãy nhặt cục tẩy/gôm của cậu lên kìa.)
on/ I/ songs/ Monday/ sing
______________________________________.
I sing songs on Monday. (Mình hát những bài hát vào ngày thứ Hai.)
to / want / park / I / the / go
______________________________________.
I want to go to the park. (Mình muốn đi đến công viên.)
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

ü
Ta thấy hình ảnh cục tẩy (eraser)
Nội dung nghe:
- Hey Mai, pick up your eraser. (Mai ơi, nhặt cục tẩy của cậu lên đi.)
- Sorry? My eraser? Oh, thank you. (Xin lỗi? Tẩy của tớ á? À, cảm ơn cậu.)
→ Điền dấu ü
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

ü
Ta thấy hình ảnh cô bé đang hát (sing songs)
Nội dung nghe:
- What do you do on Wednesday? (Cậu làm gì vào thứ Tư vậy?)
- I sing songs on Wednesday. (Tớ hát các bài hát vào thứ Tư.)
→ Điền dấu ü
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

x
Ta thấy hình ảnh máy bay (plane)
Nội dung nghe:
- Can you see the bus? (Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không?)
- Yes, I can. (Có, tớ thấy.)
→ Điền dấu x
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

ü
Ta thấy hình ảnh cô bé đánh vần (spell words)
Nội dung nghe:
- Look at this word, can you spell it? (Hãy nhìn từ này, bạn đánh vần nó được không?)
- Yes, I can. I can spell words. D – U – C – K. Duck! (Có. Tớ có thể đánh vần. D – U – C – K. Con vịt!)
→ Điền dấu ü
Audio script: Listen and tick or cross. There are two examples. - What day is it today? - It’s Tuesday. Can you see the tick? - What are these? - These are my shoes. Can you see the cross? Now you listen and put the tick or the cross. 4. - Hey Mai, pick up your eraser. - Sorry? My eraser? Oh, thank you. 5. - What do you do on Wednesday? - I sing songs on Wednesday. 6. - Can you see the bus? - Yes, I can. 7. - Look at this word, can you spell it? - Yes, I can. I can spell words. D – U – C – K. Duck! | Dịch bài nghe: Nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo. Có hai ví dụ. - Hôm nay là thứ mấy? - Thứ Ba. Bạn có nhìn thấy dấu tích không? - Đây là gì vậy? - Đây là đôi giày của tớ. Bạn có nhìn thấy dấu gạch chéo không? Bây giờ bạn hãy nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo nhé. 4. - Mai ơi, nhặt cục tẩy của cậu lên đi. - Xin lỗi? Tẩy của tớ á? À, cảm ơn cậu. 5. - Cậu làm gì vào thứ Tư vậy? - Tớ hát các bài hát vào thứ Tư. 6. - Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không? - Có, tớ thấy. 7. - Hãy nhìn từ này, bạn đánh vần nó được không? - Có. Tớ có thể đánh vần. D – U – C – K. Con vịt! |
B. READING (3.25pts)
I. Odd one out. (1.25pts)
shorts
dress
pants
B
shorts (n): quần đùi
dress (n): đầm/váy liền
pants (n): quần
Đáp án B là danh từ số ít, các phương án còn lại đều là những danh từ số nhiều.
B. READING (3.25pts)
I. Odd one out. (1.25pts)
bus
eraser
pencil case
A
bus (n): xe buýt
eraser (n): cục tẩy/gôm
pencil case (n): túi/hộp đựng bút
Đáp án A là danh từ chỉ phương tiện di chuyển trong khi những phương án còn lại đều là danh từ chỉ đồ dùng học tập.
I. Odd one out. (1.25pts)
socks
plane
boat
A
socks (n): tất
plane (n): máy bay
boat (n): thuyền
Đáp án A là danh từ chỉ một loại trang phục, các phương án còn lại đều chỉ các loại phương tiện di chuyển.
I. Odd one out. (1.25pts)
zoo
park
hat
C
zoo (n): sở thú
park (n): công viên
hat (n): cái mũ
Đáp án C là danh từ chỉ một loại trang phục, các phương án còn lại đều chỉ các địa điểm.
I. Odd one out. (1.25pts)
Wednesday
Thursday
today
C
Wednesday (n): Thứ Tư
Thursday (n): Thứ Năm
Today (n): ngày hôm nay
Đáp án C không mang nghĩa một thứ cụ thể nào, các phương án còn lại đều là các thứ trong tuần.
C. WRITING (3.25pts)
I. Order the letters. (1.25pts)

o g l p a d r y n u | __ __ __ __ __ __________ |
playground (n): sân chơi
C. WRITING (3.25pts)
I. Order the letters. (1.25pts)

l r e u r | __ __ __ __ __ __ |
ruler (n): cái thước
C. WRITING (3.25pts)
I. Order the letters. (1.25pts)

n w d o i w | __ __ __ __ __ __ |
window (n): cửa sổ
C. WRITING (3.25pts)
I. Order the letters. (1.25pts)

o n i v l i | __ __ __ __ __ __ |
violin (n): đàn vĩ cầm
C. WRITING (3.25pts)
I. Order the letters. (1.25pts)

s e o h s | __ __ __ __ __ |
shoes (n): đôi giày




