Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 290 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

A. LISTENING (3.5pts)

I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3.5pts)

I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Alice

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Alice, is this your dress? (Alice, đây có phải cái váy của cậu không?)

- Yes, it is. It’s pretty, right? (Đúng rồi. Nó xinh nhỉ?)

2. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3.5pts)

I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

John

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Hey John, can you see the boat? (John ơi, cậu có nhìn thấy con thuyền không?)

- No, I can’t. Where? (Tớ không thấy. Nó ở đâu vậy?)

3. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3.5pts)

I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Lan

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Want some bananas, Lan? (Cậu có muốn một ít chuối không?)

- Yes, please.(Có, làm ơn.)

A. LISTENING (3.5pts)  I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 3)

Audio script:

Listen and draw lines. There is one example.

- I want to go to the playground.

- OK, Ben. Let’s go.

Can you see the line? Now you listen and draw lines.

1.

- Alice, is this your dress?

- Yes, it is. It’s pretty, right?

2.

- Hey John, can you see the boat?

- No, I can’t. Where?

3.

- Want some bananas, Lan?

- Yes, please.

Dịch bài nghe:

Nghe và vẽ các đường thẳng. Có một ví dụ.

- Tớ muốn đi đến sân chơi.

- Được rồi, Ben. Đi thôi.

Bạn có nhìn thấy đường thẳng không? Bây giờ bạn hãy nghe và vẽ các đường thẳng.

1.

- Alice, đây có phải cái váy của cậu không?

- Đúng rồi. Nó xinh nhỉ?

2.

- John ơi, cậu có nhìn thấy con thuyền không?

- Tớ không thấy. Nó ở đâu vậy?

3.

- Cậu có muốn một ít chuối không?

- Có, làm ơn.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

Đoạn văn

4. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (2pts)

II. Look and match. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

draw pictures (v): vẽ tranh

5. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (2pts)

II. Look and match. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

beach (n): bờ biển

6. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (2pts)

II. Look and match. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

crayon (n): bút màu sáp

7. Tự luận
1 điểm

II. Look and match. (2pts)

II. Look and match. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

motorbike (n): xe máy

Đoạn văn

II. Reorder the words to make correct sentences. (2pts)

8. Tự luận
1 điểm

your/ Is/ T-shirt/ this

______________________________________?

Xem đáp án

Is this your T-shirt? (Đây là cái áo phông của cậu phải không?)

9. Tự luận
1 điểm

eraser/ Pick/ your/ up

______________________________________.

Xem đáp án

Pick up your eraser. (Hãy nhặt cục tẩy/gôm của cậu lên kìa.)

10. Tự luận
1 điểm

on/ I/ songs/ Monday/ sing

______________________________________.

Xem đáp án

I sing songs on Monday. (Mình hát những bài hát vào ngày thứ Hai.) 

11. Tự luận
1 điểm

to / want / park / I / the / go

______________________________________.

Xem đáp án

I want to go to the park. (Mình muốn đi đến công viên.)

12. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

II. Listen and tick () or cross (x). There are two examples. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

ü

Ta thấy hình ảnh cục tẩy (eraser)

Nội dung nghe:

- Hey Mai, pick up your eraser. (Mai ơi, nhặt cục tẩy của cậu lên đi.)

- Sorry? My eraser? Oh, thank you. (Xin lỗi? Tẩy của tớ á? À, cảm ơn cậu.)

→ Điền dấu ü

13. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

ü

Ta thấy hình ảnh cô bé đang hát (sing songs)

Nội dung nghe:

- What do you do on Wednesday? (Cậu làm gì vào thứ Tư vậy?)

- I sing songs on Wednesday. (Tớ hát các bài hát vào thứ Tư.)

→ Điền dấu ü

14. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

x

Ta thấy hình ảnh máy bay (plane)

Nội dung nghe:

- Can you see the bus? (Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không?)

- Yes, I can. (Có, tớ thấy.)

→ Điền dấu x

15. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts)

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

ü

Ta thấy hình ảnh cô bé đánh vần (spell words)

Nội dung nghe:

- Look at this word, can you spell it? (Hãy nhìn từ này, bạn đánh vần nó được không?)

- Yes, I can. I can spell words. D – U – C – K. Duck! (Có. Tớ có thể đánh vần. D – U – C – K. Con vịt!)

→ Điền dấu ü

Audio script:

Listen and tick or cross. There are two examples.

- What day is it today?

- It’s Tuesday.

Can you see the tick?

- What are these?

- These are my shoes.

Can you see the cross? Now you listen and put the tick or the cross.

4.

- Hey Mai, pick up your eraser.

- Sorry? My eraser? Oh, thank you.

5.

- What do you do on Wednesday?

- I sing songs on Wednesday.

6.

- Can you see the bus?

- Yes, I can.

7.

- Look at this word, can you spell it?

- Yes, I can. I can spell words. D – U – C – K. Duck!

Dịch bài nghe:

Nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo. Có hai ví dụ.

- Hôm nay là thứ mấy?

- Thứ Ba.

Bạn có nhìn thấy dấu tích không?

- Đây là gì vậy?

- Đây là đôi giày của tớ. Bạn có nhìn thấy dấu gạch chéo không? Bây giờ bạn hãy nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo nhé.

4.

- Mai ơi, nhặt cục tẩy của cậu lên đi.

- Xin lỗi? Tẩy của tớ á? À, cảm ơn cậu.

5.

- Cậu làm gì vào thứ Tư vậy?

- Tớ hát các bài hát vào thứ Tư.

6.

- Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không?

- Có, tớ thấy.

7.

- Hãy nhìn từ này, bạn đánh vần nó được không?

- Có. Tớ có thể đánh vần. D – U – C – K. Con vịt!

16. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING (3.25pts)

I. Odd one out. (1.25pts)

shorts

dress

pants

Xem đáp án

B

shorts (n): quần đùi

dress (n): đầm/váy liền

pants (n): quần

Đáp án B là danh từ số ít, các phương án còn lại đều là những danh từ số nhiều.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING (3.25pts)

I. Odd one out. (1.25pts)

bus

eraser

pencil case

Xem đáp án

A

bus (n): xe buýt

eraser (n): cục tẩy/gôm

pencil case (n): túi/hộp đựng bút

Đáp án A là danh từ chỉ phương tiện di chuyển trong khi những phương án còn lại đều là danh từ chỉ đồ dùng học tập.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Odd one out. (1.25pts)

socks

plane

boat

Xem đáp án

A

socks (n): tất

plane (n): máy bay

boat (n): thuyền

Đáp án A là danh từ chỉ một loại trang phục, các phương án còn lại đều chỉ các loại phương tiện di chuyển.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Odd one out. (1.25pts)

zoo

park

hat

Xem đáp án

C

zoo (n): sở thú

park (n): công viên

hat (n): cái mũ

Đáp án C là danh từ chỉ một loại trang phục, các phương án còn lại đều chỉ các địa điểm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Odd one out. (1.25pts)

Wednesday

Thursday

today

Xem đáp án

C

Wednesday (n): Thứ Tư

Thursday (n): Thứ Năm

Today (n): ngày hôm nay

Đáp án C không mang nghĩa một thứ cụ thể nào, các phương án còn lại đều là các thứ trong tuần.

21. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

I. Order the letters. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)  I. Order the letters. (1.25pts)  o g l p a d r y n u     __ __ __ __ __ __ __ __ __ __ (ảnh 1)

o g l p a d r y n u

__ __ __ __ __ __________

Xem đáp án

playground (n): sân chơi

22. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

I. Order the letters. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)  I. Order the letters. (1.25pts)  l r e u r     __ __ __ __ __ __ (ảnh 1)

l r e u r

__ __ __ __ __ __

Xem đáp án

ruler (n): cái thước

23. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

I. Order the letters. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)  I. Order the letters. (1.25pts)  n w d o i w     __ __ __ __ __ __ (ảnh 1)

n w d o i w

__ __ __ __ __ __

Xem đáp án

window (n): cửa sổ

24. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

I. Order the letters. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)  I. Order the letters. (1.25pts)  o n i v l i     __ __ __ __ __ __ (ảnh 1)

o n i v l i

__ __ __ __ __ __

Xem đáp án

violin (n): đàn vĩ cầm

25. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.25pts)

I. Order the letters. (1.25pts)

C. WRITING (3.25pts)  I. Order the letters. (1.25pts)  s e o h s     __ __ __ __ __ (ảnh 1)

s e o h s

__ __ __ __ __

Xem đáp án

shoes (n): đôi giày