Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3
24 câu hỏi
A. LISTENING (3.25)
I. Listen and number the pictures. There is one example. (1.25pts)

Nội dung nghe: Y – y – yogurt (sữa chua)
A. LISTENING (3.25)
I. Listen and number the pictures. There is one example. (1.25pts)

Nội dung nghe: X – x – box (cái hộp)
A. LISTENING (3.25)
I. Listen and number the pictures. There is one example.

Nội dung nghe: W – w – window (cửa sổ)
A. LISTENING (3.25)
I. Listen and number the pictures. There is one example.

Nội dung nghe: V – v – violin (đàn vĩ cầm)
Audio script: Listen and number the pictures. There is one example. Z – z – zebra Can you see number “0”? Now you listen and number the pictures. 1. Y – y – yogurt 2. X – x – box 3. W – w – window 4. V – v – violin | Dịch bài nghe: Nghe và đánh số vào các bức tranh. Có một ví dụ. Z – z – zebra (con ngựa vằn) Bạn có thấy số “0” không? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh số vào các bức tranh. 1. Y – y – yogurt (sữa chua) 2. X – x – box (cái hộp) 3. W – w – window (cửa sổ) 4. V – v – violin (đàn vĩ cầm) |
II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)


Nội dung nghe:
- Pick up your ruler. (Hãy nhặt cái thước của cậu lên.)
- OK. (Được rồi.)
II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)


Nội dung nghe:
- Can you see the plane? (Cậu có nhìn thấy máy bay không?)
- No, I can’t. (Không, tớ không thấy.)


Nội dung nghe:
- I draw pictures on Monday. (Tớ vẽ các bức tranh vào Thứ Hai.)
- Wow, that’s great! (Trời, tuyệt đấy!)


Nội dung nghe:
- Is this your hat? (Đây có phải là mũ của cậu không?)
- Yes, it is. It’s pretty, right? (Đúng rồi. Nó đẹp nhỉ?)
Audio script: Listen and tick the box. There is one example. - Cookie? - No, thank you. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 5. - Pick up your ruler. - OK. 6. - Can you see the plane? - No, I can’t. 7. - I draw pictures on Monday. - Wow, that’s great! 8. - Is this your hat? - Yes, it is. It’s pretty, right? | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu tích vào ô. Có một ví dụ. - Cậu ăn bánh quy không? - Tớ không, cảm ơn. Bạn có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu tích vào ô. 5. - Hãy nhặt cái thước của cậu lên. - Được thôi. 6. - Cậu có nhìn thấy máy bay không? - Không, tớ không thấy. 7. - Tớ vẽ các bức tranh vào Thứ Hai. - Trời, tuyệt đấy! 8. - Đây có phải là mũ của cậu không? - Đúng rồi. Nó đẹp nhỉ? |
B. READING (3.25pts)
I. Choose the correct answer. (1.25pts)
Can
Are
Do
A
Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì không: Can + chủ ngữ + động từ
Can you see the boat? (Cậu có thể nhìn thấy con thuyền không?) – No, I can’t. (Không, tớ không thấy.)
is
am
are
C
Cấu trúc giới thiệu những vật số nhiều: These are + danh từ số nhiều
These are my socks. (Đây là những đôi tất của tớ.)
in
on
at
B
Đứng trước các thứ là giới từ “on”.
I sing songs on Tuesday. (Mình hát các bài hát vào thứ Ba.)
it is
are they
is it
.C
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
words
pictures
numbers
A
A. words: từ vựng
B. pictures: tranh
C. numbers: số
Ta có cụm: spell words: đánh vần
I can spell words. (Mình có thể đánh vần.)
II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X). (2pts)

√
Pick up your pencil case. (Hãy nhặt hộp bút của cậu lên đi.)
Ta thấy hình ảnh hộp bút (pencil case)
=> Đúng (Yes)

X
I want to go to the zoo. (Tớ muốn đi đến sở thú.)
Ta thấy hình ảnh bãi biển (beach).
=> Sai (No).

X
Is this your T-shirt? (Đây là áo thun của cậu à?) – Yes, it is. (Đúng rồi.)
Ta thấy hình ảnh chiếc mũ (hat).
=> Sai (No).

√
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) – It’s Thursday. (Thứ Năm.)
Ta thấy hình ảnh lịch Thứ Năm (Thursday).
=> Đúng (Yes.)
C. WRITING (3.5pts)
I. Look and complete the words. (1.5pts)

playground (n): sân chơi
C. WRITING (3.5pts)
I. Look and complete the words. (1.5pts)

shoes (n): đôi giày
C. WRITING (3.5pts)
I. Look and complete the words. (1.5pts)

motorbike (n): xe máy
II. Reorder the words to make correct sentences.
this / dress / Is / your
___________________________________________________________?
Is this your dress? (Đây có phải là váy của cậu không?)
my / These / pants / are
___________________________________________________________.
park / want / go / I / to / the / to
___________________________________________________________.
I want to go to the park. (Tớ muốn đi đến công viên.)
your / Pick / crayon / up
___________________________________________________________.Pick up your crayon. (Hãy nhặt bút sáp màu của cậu lên.)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 2
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















