Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 288 lượt thi
24 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3.25)

I. Listen and number the pictures. There is one example. (1.25pts)

A. LISTENING (3.25) I. Listen and number the pictures. There is one example. (1.25pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: Y – y – yogurt (sữa chua)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3.25)

I. Listen and number the pictures. There is one example. (1.25pts)

A. LISTENING (3.25)  I. Listen and number the pictures. There is one example. (1.25pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: X – x – box (cái hộp)

3. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3.25)

I. Listen and number the pictures. There is one example.

A. LISTENING (3.25) I. Listen and number the pictures. There is one example.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: W – w – window (cửa sổ)

Đoạn văn

II. Look, read and put a tick (√) or a cross (X). (2pts)

4. Tự luận
1 điểm

Pick up your pencil case. Pick up your pencil case.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Pick up your pencil case. (Hãy nhặt hộp bút của cậu lên đi.)

Ta thấy hình ảnh hộp bút (pencil case)

=> Đúng (Yes)

5. Tự luận
1 điểm

I want to go to the zoo. I want to go to the zoo.  (ảnh 1)

Xem đáp án

X

I want to go to the zoo. (Tớ muốn đi đến sở thú.)

Ta thấy hình ảnh bãi biển (beach).

=> Sai (No).

6. Tự luận
1 điểm

Is this your T-shirt? – Yes, it is. Is this your T-shirt? – Yes, it is.  (ảnh 1)

Xem đáp án

X

Is this your T-shirt? (Đây là áo thun của cậu à?) – Yes, it is. (Đúng rồi.)

Ta thấy hình ảnh chiếc mũ (hat).

=> Sai (No).

7. Tự luận
1 điểm

What day is it today? – It’s Thursday. What day is it today? – It’s Thursday.  (ảnh 1)

Xem đáp án

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) – It’s Thursday. (Thứ Năm.)

Ta thấy hình ảnh lịch Thứ Năm (Thursday).

=> Đúng (Yes.)

8. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3.25)

I. Listen and number the pictures. There is one example.

A. LISTENING (3.25)  I. Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Nội dung nghe: V – v – violin (đàn vĩ cầm)

Audio script:

Listen and number the pictures. There is one example.

Z – z – zebra

Can you see number “0”? Now you listen and number the pictures.

1. Y – y – yogurt

2. X – x – box

3. W – w – window

4. V – v – violin

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số vào các bức tranh. Có một ví dụ.

Z – z – zebra (con ngựa vằn)

Bạn có thấy số “0” không? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh số vào các bức tranh.

1. Y – y – yogurt (sữa chua)

2. X – x – box (cái hộp)

3. W – w – window (cửa sổ)

4. V – v – violin (đàn vĩ cầm)

Đoạn văn

II. Reorder the words to make correct sentences.

9. Tự luận
1 điểm

this / dress / Is / your

___________________________________________________________?

Xem đáp án

Is this your dress? (Đây có phải là váy của cậu không?)

10. Tự luận
1 điểm

my / These / pants / are

___________________________________________________________.

Xem đáp án

These are my pants. (Đây là quần dài của tớ.)

11. Tự luận
1 điểm

park / want / go / I / to / the / to

___________________________________________________________.

Xem đáp án

I want to go to the park. (Tớ muốn đi đến công viên.)

12. Tự luận
1 điểm

your / Pick / crayon / up

___________________________________________________________.

Xem đáp án

Pick up your crayon. (Hãy nhặt bút sáp màu của cậu lên.)

13. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Pick up your ruler. (Hãy nhặt cái thước của cậu lên.)

- OK. (Được rồi.)

14. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Can you see the plane? (Cậu có nhìn thấy máy bay không?)

- No, I can’t. (Không, tớ không thấy.)

15. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- I draw pictures on Monday. (Tớ vẽ các bức tranh vào Thứ Hai.)

- Wow, that’s great! (Trời, tuyệt đấy!)

16. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Is this your hat? (Đây có phải là mũ của cậu không?)

- Yes, it is. It’s pretty, right? (Đúng rồi. Nó đẹp nhỉ?)

 

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example.

- Cookie?

- No, thank you.

Can you see the tick? Now you listen and tick the box.

5.

- Pick up your ruler.

- OK.

6.

- Can you see the plane?

- No, I can’t.

7.

- I draw pictures on Monday.

- Wow, that’s great!

8.

- Is this your hat?

- Yes, it is. It’s pretty, right?

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu tích vào ô. Có một ví dụ.

- Cậu ăn bánh quy không?

- Tớ không, cảm ơn.

Bạn có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu tích vào ô.

5.

- Hãy nhặt cái thước của cậu lên.

- Được thôi.

6.

- Cậu có nhìn thấy máy bay không?

- Không, tớ không thấy.

7.

- Tớ vẽ các bức tranh vào Thứ Hai.

- Trời, tuyệt đấy!

8.

- Đây có phải là mũ của cậu không?

- Đúng rồi. Nó đẹp nhỉ?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

B. READING (3.25pts)

I. Choose the correct answer. (1.25pts)

______ you see the boat? – No, I can’t.

Can

Are

Do

Xem đáp án

A

Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì không: Can + chủ ngữ + động từ

Can you see the boat? (Cậu có thể nhìn thấy con thuyền không?) – No, I can’t. (Không, tớ không thấy.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

These ______ my socks. 

is

am

are

Xem đáp án

C

Cấu trúc giới thiệu những vật số nhiều: These are + danh từ số nhiều

These are my socks. (Đây là những đôi tất của tớ.)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I sing songs ______ Tuesday. 

in

on

at

Xem đáp án

    B

Đứng trước các thứ là giới từ “on”.

I sing songs on Tuesday. (Mình hát các bài hát vào thứ Ba.)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What day ______ today?

it is

are they

is it

Xem đáp án

.C

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I can spell ______. 

words

pictures

numbers

Xem đáp án

A

A. words: từ vựng                    

B. pictures: tranh                      

C. numbers: số

Ta có cụm: spell words: đánh vần

I can spell words. (Mình có thể đánh vần.)

22. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.5pts)

I. Look and complete the words. (1.5pts)

C. WRITING (3.5pts)  I. Look and complete the words. (1.5pts)  p _ _ y _ _ o _ _ d (ảnh 1)

p _ _ y _ _ o _ _ d

Xem đáp án

playground (n): sân chơi

23. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.5pts)

I. Look and complete the words. (1.5pts)

C. WRITING (3.5pts)  I. Look and complete the words. (1.5pts)     _ h_ _ s (ảnh 1)

_ h_ _ s

Xem đáp án

shoes (n): đôi giày

24. Tự luận
1 điểm

C. WRITING (3.5pts)

I. Look and complete the words. (1.5pts)

C. WRITING (3.5pts)  I. Look and complete the words. (1.5pts)     m _ t_ _ b _ _ e (ảnh 1)

m _ t_ _ b _ _ e

Xem đáp án

motorbike (n): xe máy