Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 284 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3pts)

I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)

A. LISTENING (3pts)  I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)  _ indow (ảnh 1)

_ indow

Xem đáp án

Nội dung nghe: W – w – window (cửa sổ)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3pts)

I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)

A. LISTENING (3pts)  I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)  bo _ (ảnh 1)

bo _

Xem đáp án

Nội dung nghe: X – x – box (cái hộp)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

3. Tự luận
1 điểm

A. LISTENING (3pts)

I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)

A. LISTENING (3pts)  I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)     _ ogurt (ảnh 1)

_ ogurt

Xem đáp án

Nội dung nghe: Y – y – yogurt (sữa chua)

Audio script:

Listen and write. There is one example.

V – v – violin

Can you see letter “v”? Now you listen and write the letters.

1. W – w – window

2. X – x – box

3. Y – y – yogurt

Dịch bài nghe:

Nghe và viết. Có một ví dụ.

V – v – violin

Bạn có thể nhìn thấy chữ “v” không? Bây giờ bạn hãy nghe và viết các chữ cái.

1. W – w – window (cửa sổ)

2. X – x – box (cái hộp)

3. Y – y – yogurt (sữa chua)

Đoạn văn

II. Look, read and tick (ü) Yes or No. (2pts)

4. Tự luận
1 điểm

It’s Wednesday.It’s Wednesday.     (Hôm nay là Thứ Tư.) (ảnh 1)

Xem đáp án

No

It’s Wednesday. (Hôm nay là Thứ Tư.)

Hình ảnh là Thursday (Thứ Năm)

=> Sai (No)

5. Tự luận
1 điểm

These are my shorts.These are my shorts. (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes

These are my shorts. (Đây là quần đùi của tớ.)

Hình ảnh là chiếc quần đùi (shorts)

=> Đúng (Yes)

6. Tự luận
1 điểm

Pick up your pencil case.Pick up your pencil case. (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes

Pick up your pencil case. (Hãy nhặt hộp bút của cậu lên.)

Hình ảnh là chiếc hộp bút (pencil case)

=> Đúng (Yes)

7. Tự luận
1 điểm

I want to go to the beach.I want to go to the beach. (ảnh 1)

Xem đáp án

No

I want to go to the beach. (Mình muốn đi đến bãi biển.)

Hình ảnh là sân chơi (playground)

=> Sai (No)

8. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts)

II. Listen and tick () or cross (x). There are two examples. (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

ü

Ta thấy hình ảnh chiếc tàu (boat)

Nội dung nghe:

- Can you see the boat? (Cậu có thể nhìn thấy chiếc tàukhông?)

- Yes, I can. It’s so big. (Có, tớ thấy. Nó to quá.)

=> Đúng (ü)

Đoạn văn

C. WRITING (3.5pts)

I. Look at the pictures and complete the sentences. (1.5pts)

9. Tự luận
1 điểm

I can _____ _____. I can _____ _____.  (ảnh 1)

Xem đáp án

I can count numbers. (Tớ có thể đếm số.)

10. Tự luận
1 điểm

These are my _____.These are my _____. (ảnh 1)

Xem đáp án

These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.)

11. Tự luận
1 điểm

I spell words on _____. I spell words on _____.  (ảnh 1)

Xem đáp án

I spell words on Monday. (Tớ đánh vần vào thứ Hai.)

12. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts)II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

X

Ta thấy hình ảnh cô bé đang vẽ (draw)

Nội dung nghe:

I sing songs on Sunday. I love singing. (Mình hát các bài hát vào Chủ Nhật. Mình thích hát.)

=> Sai (X)

Đoạn văn

II. Reorder the words to make correct sentences. (2pts)

13. Tự luận
1 điểm

is/ day/ today/ What/ it

______________________________________?

Xem đáp án

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

14. Tự luận
1 điểm

songs/ can/ I/ sing

______________________________________.

Xem đáp án

I can sing songs. (Tớ có thể hát những bài hát.)

15. Tự luận
1 điểm

pants/ These/ my/ are

______________________________________.

Xem đáp án

These are my pants. (Đây là quần của tớ.)

16. Tự luận
1 điểm

hat/ your/ this/ Is

______________________________________?

Xem đáp án

Is this your hat? (Đây là mũ của cậu à?)

17. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts)II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta thấy hình ảnh công viên (park)

Nội dung nghe:

- Hey Mai, I want to go to the park. (Mai ơi, tớ muốn đi đến công viên.)

- OK, let’s go there and play! (Được thôi, hãy đến đó và chơi nào!)

=> Đúng (ü)

Audio script:

Listen and tick or cross. There are two examples.

- Cookie?

- Yes, please.

Can you see the tick?

- Is this your shirt?

- No, it isn’t. It’s my dress.

Can you see the cross? Now you listen and put the tick or the cross.

4.

- Can you see the boat?

- Yes, I can. It’s so big.

5. 

I sing songs on Sunday. I love singing.

6.

- Hey Mai, I want to go to the park.

- OK, let’s go there and play!

Dịch bài nghe:

Nghe và điền dấu ü hoặc x. Có hai ví dụ.

- Cậu ăn bánh quy không?

- Có, làm ơn.

Bạn có nhìn thấy dấu tích không?

- Đây là áo của cậu phải không?

- Không phải. Nó là váy của tớ.

Bạn có nhìn thấy dấu gạch chéo không? Bây giờ bạn hãy nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo.

4.

- Cậu có thể nhìn thấy chiếc thuyền không?

- Có, tớ thấy. Nó to quá.

5. Mình hát các bài hát vào Chủ Nhật. Mình thích hát.

6.

- Mai ơi, tớ muốn đi đến công viên.

- Được thôi, hãy đến đó và chơi nào!

18. Tự luận
1 điểm

B. READING (3.5pts)

I. Look and match. (1.5pts)

B. READING (3.5pts)  I. Look and match. (1.5pts) crayon (n): bút chì màu  (ảnh 1)

Xem đáp án

crayon (n): bút chì màu

19. Tự luận
1 điểm

B. READING (3.5pts)

I. Look and match. (1.5pts)

B. READING (3.5pts)  I. Look and match. (1.5pts) zebra (n): ngựa vằn  (ảnh 1)

Xem đáp án

zebra (n): ngựa vằn

20. Tự luận
1 điểm

B. READING (3.5pts)

I. Look and match. (1.5pts)

B. READING (3.5pts)  I. Look and match. (1.5pts) bus (n): xe buýt  (ảnh 1)

Xem đáp án

bus (n): xe buýt

21. Tự luận
1 điểm

B. READING (3.5pts)

I. Look and match. (1.5pts)

B. READING (3.5pts)  I. Look and match. (1.5pts)  watch (n): đồng hồ đeo tay (ảnh 1)

Xem đáp án

watch (n): đồng hồ đeo tay

22. Tự luận
1 điểm

B. READING

I. Look and match.B. READING  I. Look and match. fox (n): con cáo (ảnh 1)

Xem đáp án

fox (n): con cáo

23. Tự luận
1 điểm

B. READING

I. Look and match.B. READING  I. Look and match. beach (n): bãi biển (ảnh 1)

Xem đáp án

beach (n): bãi biển