Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 2
23 câu hỏi
A. LISTENING (3pts)
I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)

_ indow
Nội dung nghe: W – w – window (cửa sổ)
(Câu hỏi không xác định)
A. LISTENING (3pts)
I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)

bo _
Nội dung nghe: X – x – box (cái hộp)
(Câu hỏi không xác định)
A. LISTENING (3pts)
I. Listen and write. There is one example. (1.5pts)

_ ogurt
Nội dung nghe: Y – y – yogurt (sữa chua)
Audio script: Listen and write. There is one example. V – v – violin Can you see letter “v”? Now you listen and write the letters. 1. W – w – window 2. X – x – box 3. Y – y – yogurt | Dịch bài nghe: Nghe và viết. Có một ví dụ. V – v – violin Bạn có thể nhìn thấy chữ “v” không? Bây giờ bạn hãy nghe và viết các chữ cái. 1. W – w – window (cửa sổ) 2. X – x – box (cái hộp) 3. Y – y – yogurt (sữa chua) |
II. Look, read and tick (ü) Yes or No. (2pts)
It’s Wednesday.
No
It’s Wednesday. (Hôm nay là Thứ Tư.)
Hình ảnh là Thursday (Thứ Năm)
=> Sai (No)
These are my shorts.
Yes
These are my shorts. (Đây là quần đùi của tớ.)
Hình ảnh là chiếc quần đùi (shorts)
=> Đúng (Yes)
Pick up your pencil case.
Yes
Pick up your pencil case. (Hãy nhặt hộp bút của cậu lên.)
Hình ảnh là chiếc hộp bút (pencil case)
=> Đúng (Yes)
I want to go to the beach.
No
I want to go to the beach. (Mình muốn đi đến bãi biển.)
Hình ảnh là sân chơi (playground)
=> Sai (No)
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts)

ü
Ta thấy hình ảnh chiếc tàu (boat)
Nội dung nghe:
- Can you see the boat? (Cậu có thể nhìn thấy chiếc tàukhông?)
- Yes, I can. It’s so big. (Có, tớ thấy. Nó to quá.)
=> Đúng (ü)
C. WRITING (3.5pts)
I. Look at the pictures and complete the sentences. (1.5pts)
I can _____ _____. 
I can count numbers. (Tớ có thể đếm số.)
These are my _____.
These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.)
I spell words on _____. 
I spell words on Monday. (Tớ đánh vần vào thứ Hai.)
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts)
X
Ta thấy hình ảnh cô bé đang vẽ (draw)
Nội dung nghe:
I sing songs on Sunday. I love singing. (Mình hát các bài hát vào Chủ Nhật. Mình thích hát.)
=> Sai (X)
II. Reorder the words to make correct sentences. (2pts)
is/ day/ today/ What/ it
______________________________________?
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
songs/ can/ I/ sing
______________________________________.
I can sing songs. (Tớ có thể hát những bài hát.)
pants/ These/ my/ are
______________________________________.
These are my pants. (Đây là quần của tớ.)
hat/ your/ this/ Is
______________________________________?
Is this your hat? (Đây là mũ của cậu à?)
II. Listen and tick (ü) or cross (x). There are two examples. (1.5pts)
Ta thấy hình ảnh công viên (park)
Nội dung nghe:
- Hey Mai, I want to go to the park. (Mai ơi, tớ muốn đi đến công viên.)
- OK, let’s go there and play! (Được thôi, hãy đến đó và chơi nào!)
=> Đúng (ü)
Audio script: Listen and tick or cross. There are two examples. - Cookie? - Yes, please. Can you see the tick? - Is this your shirt? - No, it isn’t. It’s my dress. Can you see the cross? Now you listen and put the tick or the cross. 4. - Can you see the boat? - Yes, I can. It’s so big. 5. I sing songs on Sunday. I love singing. 6. - Hey Mai, I want to go to the park. - OK, let’s go there and play! | Dịch bài nghe: Nghe và điền dấu ü hoặc x. Có hai ví dụ. - Cậu ăn bánh quy không? - Có, làm ơn. Bạn có nhìn thấy dấu tích không? - Đây là áo của cậu phải không? - Không phải. Nó là váy của tớ. Bạn có nhìn thấy dấu gạch chéo không? Bây giờ bạn hãy nghe và điền dấu tích hoặc dấu gạch chéo. 4. - Cậu có thể nhìn thấy chiếc thuyền không? - Có, tớ thấy. Nó to quá. 5. Mình hát các bài hát vào Chủ Nhật. Mình thích hát. 6. - Mai ơi, tớ muốn đi đến công viên. - Được thôi, hãy đến đó và chơi nào! |
B. READING (3.5pts)
I. Look and match. (1.5pts)

crayon (n): bút chì màu
B. READING (3.5pts)
I. Look and match. (1.5pts)

zebra (n): ngựa vằn
B. READING (3.5pts)
I. Look and match. (1.5pts)

bus (n): xe buýt
B. READING (3.5pts)
I. Look and match. (1.5pts)

watch (n): đồng hồ đeo tay
B. READING
I. Look and match.
fox (n): con cáo
B. READING
I. Look and match.
beach (n): bãi biển




