Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 1
20 câu hỏi
I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)


1. Tom
Nội dung nghe:
- And what about you, Tom? What do you do? (Còn cậu thì sao, Tom? Cậu thì làm gì?)
- I count numbers on Sunday. (Tớ đếm số vào Chủ Nhật.)
2. Mary
Nội dung nghe:
- Hey Mary, what do you do on Sunday? (Mary ơi, cậu làm gì vào Chủ Nhật?)
- I spell words. (Tớ đánh vần.)
- Huh? I’m sorry? (Hả? Tớ xin lỗi?)
- Spell words. I spell words on Sunday. (Đánh vần. Tớ đánh vần vào Chủ Nhật.)
3. Nancy
Nội dung nghe:
- And you Nancy? (Còn cậu thì sao Nancy?)
- I sing songs on Sunday. (Tớ hát các bài hát vào Chủ Nhật.)
Audio script: Listen and draw lines. There is one example. - What do you do on Sunday, Nam? - I draw pictures on Sunday. Can you see the line? Now you listen and draw lines. 1. - And what about you, Tom? What do you do? - I count numbers on Sunday. 2. - Wow, that’s cool. Hey Mary, what do you do on Sunday? - I spell words. - Huh? I’m sorry? - Spell words. I spell words on Sunday. 3. - OK, great. And you, Nancy? - I sing songs on Sunday. | Dịch bài nghe: Nghe và vẽ các đường thẳng. Có một ví dụ. - Cậu làm gì vào Chủ Nhật, Nam? - Tớ vẽ tranh vào Chủ Nhật. Bạn có nhìn thấy đường thẳng không? Bây giờ bạn hãy nghe và nối các đường thẳng nhé. 1. - Còn cậu thì sao, Tom? Cậu thì làm gì? - Tớ đếm số vào Chủ Nhật. 2. - Wow, hay thật. Mary ơi, cậu làm gì vào Chủ Nhật? - Tớ đánh vần. - Hả? Tớ xin lỗi? - Đánh vần. Tớ đánh vần vào Chủ Nhật. 3. - Tuyệt. Còn cậu thì sao Nancy? - Tớ hát các bài hát vào Chủ Nhật. |
(Câu hỏi không xác định)
II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)


Nội dung nghe:
- What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy vậy?)
- It’s Monday. (Thứ Hai.)
- Monday? Let’s go to school. (Thứ Hai? Hãy đi đến trường thôi.)
II. Look and choose the correct words to complete the sentences. (2pt)
I want to go to the beach / zoo.
I want to go to the zoo. (Tớ muốn đi đến sở thú.)
- Banana?
- Yes, please. / No, thank you
Banana? (Cậu ăn chuối không?) – Yes, please. (Có, làm ơn.)
- Can you see the bus / plane?
Can you see the bus? (Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không?)
- What day is it today?
- It’s Friday / Thursday.
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) – It’s Thursday. (Thứ Năm.)
II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)

Nội dung nghe:
- I want to go to the playground. (Tớ muốn đi đến sân chơi.)
- Let’s go. (Đi thôi.)
C. WRITING (3.5pts)
I. Read and complete the sentences. Use the available words. (2pts)
up are on spell
These _______ my pants.
These are my pants. (Đây là cái quần dài của mình.)
Pick _______ your crayon.
Pick up your crayon. (Hãy nhặt cái bút màu sáp của cậu lên kìa.)
I can ________ words.
I can spell words. (Mình có thể đánh vần các từ.)
I sing songs ________ Sunday.
I sing songs on Sunday. (Mình hát các bài hát vào ngày Chủ Nhật.)
II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)

Nội dung nghe:
- Is this your dress? (Đây có phải là váy của cậu không?)
- No, it isn’t. These are my pants. (Không phải. Đây là quần dài của tớ.)
II. Reorder the words to make correct sentences. (1.5pts)
eraser/ this/ your/ Is
______________________________________?
Is this your eraser? (Đây là cục tẩy của cậu à?)
pictures / I / draw / can
______________________________________.
I can draw pictures. (Mình có thể vẽ các bức tranh.)
my/ is/ T-shirt/ This
______________________________________.
This is my T-shirt. (Đây là cái áo phông của mình.)
II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)

Nội dung nghe:
- Pick up your crayon. (Hãy nhặt bút màu sáp của cậu lên.)
- Oh, OK. Thank you. (Ồ, được rồi. Cảm ơn cậu nhé.)
Audio script: Listen and tick the box. There is one example. - Can you see the boat? - Yes, I can. It’s big. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 4. - What day is it today? - It’s Monday. - Monday? Let’s go to school. 5. - I want to go to the playground. - Let’s go. 6. - Is this your dress? - No, it isn’t. These are my pants. 7. - Pick up your crayon. - Oh, OK. Thank you. | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu tích vào ô. Có một ví dụ. - Cậu có nhìn thấy con thuyền không? - Có, tớ thấy. Nó to thật. Bạn có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu tích vào ô. 4. - Hôm nay là thứ mấy vậy? - Thứ Hai. - Thứ Hai? Hãy đi đến trường thôi. 5. - Tớ muốn đi đến sân chơi. - Đi thôi. 6. - Đây có phải là váy của cậu không? - Không phải. Đây là quần dài của tớ. 7. - Hãy nhặt bút màu sáp của cậu lên. - Ồ, được rồi. Cảm ơn cậu nhé. |
B. READING (3pts)
I. Look and choose the correct words. (1pt)

zebra
watch
zoo
zebra (n): con ngựa vằn
I. Look and choose the correct words. (1pt)

robot
yo-yo
yogurt
yogurt (n): sữa chua
I. Look and choose the correct words. (1pt)

window
violin
vest
violin (n): đàn vĩ cầm
I. Look and choose the correct words. (1pt)

nut
box
fox
box (n): cái hộp




