Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 287 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)

I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts) (ảnh 2)

1. Tom

 

Nội dung nghe:

- And what about you, Tom? What do you do? (Còn cậu thì sao, Tom? Cậu thì làm gì?)

-  I count numbers on Sunday. (Tớ đếm số vào Chủ Nhật.)

2. Mary

 

Nội dung nghe:

- Hey Mary, what do you do on Sunday? (Mary ơi, cậu làm gì vào Chủ Nhật?)

- I spell words. (Tớ đánh vần.)

- Huh? I’m sorry? (Hả? Tớ xin lỗi?)

- Spell words. I spell words on Sunday. (Đánh vần. Tớ đánh vần vào Chủ Nhật.)

3. Nancy

 

Nội dung nghe:

- And you Nancy? (Còn cậu thì sao Nancy?)

- I sing songs on Sunday. (Tớ hát các bài hát vào Chủ Nhật.)

Audio script:

Listen and draw lines. There is one example.

- What do you do on Sunday, Nam?

- I draw pictures on Sunday.

Can you see the line? Now you listen and draw lines.

1.

- And what about you, Tom? What do you do?

- I count numbers on Sunday.

2.

- Wow, that’s cool. Hey Mary, what do you do on Sunday?

- I spell words.

- Huh? I’m sorry?

- Spell words. I spell words on Sunday.

3.

- OK, great. And you, Nancy?

- I sing songs on Sunday.

Dịch bài nghe:

Nghe và vẽ các đường thẳng. Có một ví dụ.

- Cậu làm gì vào Chủ Nhật, Nam?

- Tớ vẽ tranh vào Chủ Nhật.

Bạn có nhìn thấy đường thẳng không? Bây giờ bạn hãy nghe và nối các đường thẳng nhé.

1.

- Còn cậu thì sao, Tom? Cậu thì làm gì?

- Tớ đếm số vào Chủ Nhật.

2.

- Wow, hay thật. Mary ơi, cậu làm gì vào Chủ Nhật?

- Tớ đánh vần.

- Hả? Tớ xin lỗi?

- Đánh vần. Tớ đánh vần vào Chủ Nhật.

3.

- Tuyệt. Còn cậu thì sao Nancy?

- Tớ hát các bài hát vào Chủ Nhật.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy vậy?)

- It’s Monday. (Thứ Hai.)

- Monday? Let’s go to school. (Thứ Hai? Hãy đi đến trường thôi.)

Đoạn văn

II. Look and choose the correct words to complete the sentences. (2pt)

3. Tự luận
1 điểm

I want to go to the beach / zoo.I want to go to the beach / zoo. (ảnh 1)

Xem đáp án

I want to go to the zoo. (Tớ muốn đi đến sở thú.)

4. Tự luận
1 điểm

- Banana?

- Yes, please. / No, thank you- Banana?  - Yes, please. / No, thank you (ảnh 1)

Xem đáp án

Banana? (Cậu ăn chuối không?) – Yes, please. (Có, làm ơn.)

5. Tự luận
1 điểm

- Can you see the bus / plane?- Can you see the bus / plane? (ảnh 1)

Xem đáp án

Can you see the bus? (Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không?)

6. Tự luận
1 điểm

- What day is it today?

- It’s Friday / Thursday.- What day is it today? - It’s Friday / Thursday. (ảnh 1)

Xem đáp án

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) – It’s Thursday. (Thứ Năm.)

7. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- I want to go to the playground. (Tớ muốn đi đến sân chơi.)

- Let’s go. (Đi thôi.)

Đoạn văn

C. WRITING (3.5pts)

I. Read and complete the sentences. Use the available words. (2pts)

up             are               on              spell              

8. Tự luận
1 điểm

These _______ my pants.

Xem đáp án

These are my pants. (Đây là cái quần dài của mình.)

9. Tự luận
1 điểm

Pick _______ your crayon.

Xem đáp án

Pick up your crayon. (Hãy nhặt cái bút màu sáp của cậu lên kìa.)

10. Tự luận
1 điểm

I can ________ words.

Xem đáp án

I can spell words. (Mình có thể đánh vần các từ.)

11. Tự luận
1 điểm

I sing songs ________ Sunday.

Xem đáp án

I sing songs on Sunday. (Mình hát các bài hát vào ngày Chủ Nhật.)

12. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Is this your dress? (Đây có phải là váy của cậu không?)

- No, it isn’t. These are my pants. (Không phải. Đây là quần dài của tớ.)

Đoạn văn

II. Reorder the words to make correct sentences. (1.5pts)

13. Tự luận
1 điểm

eraser/ this/ your/ Is  

______________________________________?

Xem đáp án

Is this your eraser? (Đây là cục tẩy của cậu à?)

14. Tự luận
1 điểm

pictures / I / draw / can

______________________________________.

Xem đáp án

I can draw pictures. (Mình có thể vẽ các bức tranh.)

15. Tự luận
1 điểm

my/ is/ T-shirt/ This

______________________________________.

Xem đáp án

This is my T-shirt. (Đây là cái áo phông của mình.)

16. Tự luận
1 điểm

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 1)

Xem đáp án

II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts) (ảnh 2)

Nội dung nghe:

- Pick up your crayon. (Hãy nhặt bút màu sáp của cậu lên.)

- Oh, OK. Thank you. (Ồ, được rồi. Cảm ơn cậu nhé.)

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example.

- Can you see the boat?

- Yes, I can. It’s big.

Can you see the tick? Now you listen and tick the box.

4.

- What day is it today?

- It’s Monday.

- Monday? Let’s go to school.

5.

- I want to go to the playground.

- Let’s go.

6.

- Is this your dress?

- No, it isn’t. These are my pants.

7.

- Pick up your crayon.

- Oh, OK. Thank you.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu tích vào ô. Có một ví dụ.

- Cậu có nhìn thấy con thuyền không?

- Có, tớ thấy. Nó to thật.

Bạn có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu tích vào ô.

4.

- Hôm nay là thứ mấy vậy?

- Thứ Hai.

- Thứ Hai? Hãy đi đến trường thôi.

5.

- Tớ muốn đi đến sân chơi.

- Đi thôi.

6.

- Đây có phải là váy của cậu không?

- Không phải. Đây là quần dài của tớ.

7.

- Hãy nhặt bút màu sáp của cậu lên.

- Ồ, được rồi. Cảm ơn cậu nhé.

17. Tự luận
1 điểm

B. READING (3pts)

I. Look and choose the correct words. (1pt)

B. READING (3pts)  I. Look and choose the correct words. (1pt)  zebra  watch  zoo (ảnh 1)

zebra

watch

zoo

Xem đáp án

zebra (n): con ngựa vằn

18. Tự luận
1 điểm

I. Look and choose the correct words. (1pt)

I. Look and choose the correct words. (1pt)  robot  yo-yo  yogurt (ảnh 1)

robot

yo-yo

yogurt

Xem đáp án

yogurt (n): sữa chua

19. Tự luận
1 điểm

I. Look and choose the correct words. (1pt)

I. Look and choose the correct words. (1pt)     window  violin  vest (ảnh 1)

window

violin

vest

Xem đáp án

violin (n): đàn vĩ cầm

20. Tự luận
1 điểm

I. Look and choose the correct words. (1pt)

I. Look and choose the correct words. (1pt)     nut  box  fox (ảnh 1)

nut

box

fox

Xem đáp án

box (n): cái hộp