Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 638 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính \[{5^5} \cdot {5^2}\] bằng

\[{5^{10}}\].

\[{5^7}\].

\[{5^5}\].

\[{5^3}\].

Xem đáp án
B. \[{5^7}\]. 
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp \[A = \{ x \in \mathbb{N}|{\rm{ }}8 < x < 12\} \]là

\[\left\{ {8\,;\,\,9\,;\,\,10\,;\,\,11} \right\}\].

\[\left\{ {9\,;\,\,10\,;\,\,11\,;\,\,12} \right\}\].

\[\left\{ {9\,;\,\,10\,;\,\,11} \right\}\].

\[\left\{ {8\,;\,\,9\,;\,\,10\,;\,\,11\,;\,\,12} \right\}\].

Xem đáp án
C. \[\left\{ {9\,;\,\,10\,;\,\,11} \right\}\].             
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp \[B\]các số nguyên tố nhỏ hơn 20, hỏi tập hợp \[B\] có bao nhiêu phần tử?

5.

6.

7.

8.

Xem đáp án
D. 8.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nào sau đây vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5?

425.

693.

660.

256.

Xem đáp án
C. 660.         
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số \(\overline {54*} \) chia hết cho cả 5 và 9 thì chữ số thích hợp điền vào chỗ dấu * là

9.

5.

3.

0.

Xem đáp án
D. 0.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính: \(320 - \left[ {32 - 2.{{\left( {5 - 2} \right)}^2}} \right]\)là

50.

306.

320.

330.

Xem đáp án
B. 306.                          
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính: \(21 - 24 + 27 - 30 + 33 - 36\)là

\[ - 12\].

12.

\[ - 9\].

9.

Xem đáp án
C. \[ - 9\].    
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn \( - 2 < x \le 2\)là

\[\left\{ { - 2\,;\,\, - 1\,;\,\,0\,;\,\,1\,;\,\,2} \right\}\].

\(\left\{ { - 1\,;\,\,0\,;\,\,1} \right\}\).

\(\left\{ { - 1\,;\,\,1\,;\,\,2} \right\}\).

\(\left\{ { - 1\,;\,\,0\,;\,\,1\,;\,\,2} \right\}\).

Xem đáp án
  D. \(\left\{ { - 1\,;\,\,0\,;\,\,1\,;\,\,2} \right\}\).
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm hình nào sau đây có các cạnh đối bằng nhau?

Hình vuông; hình chữ nhật; hình thoi.

Hình bình hành; hình vuông; hình thang cân.

Hình thoi; hình bình hành; hình thang cân.

Hình thang cân; hình vuông; hình chữ nhật.

Xem đáp án
A. Hình vuông; hình chữ nhật; hình thoi.          
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và 1dm thì diện tích của hình thoi đó là

\[4{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[{\rm{8 c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[40{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[80{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Xem đáp án
C. \[40{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].              
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các biển báo giao thông sau đây, biển báo nào là hình có trục đối xứng?
Trong các biển báo giao thông sau đây, biển báo nào là hình có trục đối xứng?  (ảnh 1)

Biển 110a.

Biển 102.

Biển 112.

Biển 123a.

Xem đáp án
D.Biển 123a.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình: Hình vuông, hình tròn, tam giác đều, lục giác đều thì hình nào không có tâm đối xứng?

Tam giác đều.

Hình vuông.

Lục giác đều.

Hình tròn.

Xem đáp án

A. Tam giác đều.          

13. Tự luận
• 1 điểm
Tính các tổng sau bằng cách hợp lí (nếu có thể): \(A = \left( {{3^2} \cdot 5 - 160:{2^2}} \right) + 2024\);
Xem đáp án

 \(A = \left( {{3^2} \cdot 5 - 160:{2^2}} \right) + 2024 = \left( {9 \cdot 5 - 160:4} \right) + 2024\)

\( = \left( {45 - 40} \right) + 2024 = 5 + 2024 = 2029\)

14. Tự luận
• 1 điểm
Tính các tổng sau bằng cách hợp lí (nếu có thể):\(B = 182 \cdot 26 - 82 \cdot 26 + 500\);
Xem đáp án
\(B = 182 \cdot 26 - 82 \cdot 26 + 500 = 26 \cdot \left( {182 - 82} \right) + 500\)
\( = 26 \cdot \,100 - 500 = 2\,\,600 + 500 = 3\,\,100\)
15. Tự luận
• 1 điểm
Tính các tổng sau bằng cách hợp lí (nếu có thể):\(C = \left( { - 369} \right) - \left( { - 87} \right) + 69 - 87\).
Xem đáp án

 \(C = \left( { - 369} \right) - \left( { - 87} \right) + 69 - 87 = \left( { - 369} \right) + 87 + 69 + \left( { - 87} \right)\)

\( = \left[ {\left( { - 369} \right) + 69} \right] + \left[ {87 + \left( { - 87} \right)} \right]\)

\(C = ( - 300) + 0 = - 300\).

16. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:\[ - 198\,;\,\,45\,;\,\, - 12\,;\,\,0\,;\,\,132\,;\,\,86\].

Xem đáp án
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: \[ - 198\,;\,\, - 12\,;\,\,0\,;\,\,45\,;\,\,86\,;\,\,132\].
17. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \[x\] biết:\(\left( {2x - 48} \right) + 75 = 125\);
Xem đáp án

\(\left( {2x - 48} \right) + 75 = 125\)

\(2x - 48 = 125 - 75\)

\(2x - 48 = 50\)

\(2x = 50 + 48\)

\(2x = 98\)

\(x = 49\)

Vậy \(x = 49\)

18. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \[x\] biết:\(72\,\, \vdots \,\,x\,;\) \(120\,\, \vdots \,\,x\) và \[x\] là số tự nhiên lớn nhất.
Xem đáp án

 Vì \(72\,\, \vdots \,\,x\,;\,\,120\,\, \vdots \,\,x\) và \(x\) là số tự nhiên lớn nhất nên x là ƯCLN(72, 120)

Ta có: \(72 = {2^3} \cdot {3^2}\); \(120 = {2^3} \cdot 3 \cdot 5\).

SUy ra ƯCLN(72, 120)\( = {2^3} \cdot 3 = 24\)

Vậy \[x = 24\]

19. Tự luận
• 1 điểm
Số học sinh khối 6 của một trường THCS nằm trong khoảng 300 đến 400 học sinh. Nếu xếp mỗi hàng 8 học sinh, 12 học sinh, 15 học sinh thì đều vừa đủ.Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
Xem đáp án

Gọi số học sinh khối 6 của trường đó là \(x\,\,\left( {x \in \mathbb{N}*} \right)\).

Theo bài ra ta có: \[x\,\, \vdots \,\,8\,\,;\,\,x\,\, \vdots \,\,12\] và \(x\,\, \vdots \,\,15\).

Vì số hoc sinh trong khoảng 300 đến 400 nên \(300 \le x \le 400\).

Suy ra \(x\) là \[BC\left( {8,\,\,12,\,\,15} \right)\].

Ta có: \(8 = {2^3}\,;\,\,12 = {2^2} \cdot 3\,;\,\,15 = 3 \cdot 5.\)

Suy ra \[BC\left( {8,\,\,12,\,\,15} \right) = 120\].

Khi đó \[BC\left( {8,\,\,12,\,\,15} \right) = \left\{ {0\,;\,\,120\,;\,\,240\,;\,\,360\,;\,\,480\,;\,\, \ldots } \right\}\].

Mà \(300 \le x \le 400\) suy ra \[x = 360\] (TMĐK).

Vậy số học sinh khối 6 trường đó là 360 em.

20. Tự luận
• 1 điểm

Nhà bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật \[ABCD\]có chiều dài bằng 15m và chiều rộng 12m. Bác An muốn để một phần mảnh vườn hình vuông để trồng rau phần còn lại để trồng hoa (các kích thước như hình vẽ),

a) Tính diện tích của mảnh vườn \[ABCD\] và diện tích trồng rau, diện tích trồng hoa?

b) Bác An muốn trồng cây xung quanh vườn \[ABCD\] sao cho khoảng cách giữa 2 cây liên tiếp là \[3\,\,{\rm{m}}\]và mỗi góc vườn đều có cây; giá mỗi cây con là \[50\,\,000\] đồng. Hỏi bác An phải chi bao nhiêu tiền để mua đủ số cây cần trồng?

Media VietJack

Xem đáp án

a) Diện tích mảnh vườn \[ABCD\] là: \[12 \cdot 15 = 180{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

Diện tích trồng rau là: \[{12^2} = 144{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

Diện tích trồng hoa là: \[180--144 = 36{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

b) Chu vi của mảnh vườn là: \[\left( {15 + 12} \right) \cdot 2 = 54{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\]

Số cây cần trồng là: \[54:3 = 18\](cây)

Số tiền bác An phải chi bao nhiêu tiền để mua đủ số cây cần trồng là:

\[18 \cdot 50\,\,000 = 900\,\,000\] (đồng)

21. Tự luận
• 1 điểm
Cho \[a\,,\,\,b\,,\,\,c\,,\,\,d\]là các số tự nhiên khác 0 thỏa mãn \({a^2} + {c^2} = {b^2} + {d^2}\). Chứng minh rằng \(a + b + c + d\)là hợp số.
Xem đáp án

Ta có: \(\left( {{a^2} + {c^2} + {b^2} + {d^2}} \right) - \left( {a + b + c + d} \right) = \left( {{a^2} - a} \right) + \left( {{b^2} - b} \right) + \left( {{c^2} - c} \right) + \left( {{d^2} - d} \right)\)

\( = a\left( {a - 1} \right) + b\left( {b - 1} \right) + c\left( {c - 1} \right) + d\left( {d - 1} \right)\)

Vì \(a\left( {a - 1} \right)\,;\,\,b\left( {b - 1} \right)\,;\,\,c\left( {c - 1} \right)\,;\,\,d\left( {d - 1} \right)\) đều là tích của hai số tự nhiên liên tiếp.

Suy ra \(\left( {{a^2} + {c^2} + {b^2} + {d^2}} \right) - \left( {a + b + c + d} \right)\)chia hết cho 2. (1)

Mà \({a^2} + {c^2} = {b^2} + {d^2}\)nên \({a^2} + {c^2} + {b^2} + {d^2} = 2\left( {{a^2} + {b^2}} \right)\).

Suy ra \({a^2} + {c^2} = {b^2} + {d^2}\)chia hết cho 2.   (2)

Từ (1) và (2) suy ra \(\left( {a + b + c + d} \right)\) chia hết cho 2.

Mà \[a\,,\,\,b\,,\,\,c\,,\,\,d\] là các số tự nhiên khác 0 nên \(\left( {a + b + c + d} \right)\) lớn hơn 2.

Vậy \(\left( {a + b + c + d} \right)\) có nhiều hơn hai ước nên là hợp số.